blob: 6f091d480db5b70b7db5a4fe2c94ac2aa6984938 [file] [log] [blame]
<?xml version="1.0" ?>
<!DOCTYPE translationbundle>
<translationbundle lang="vi">
<translation id="1002439864875515590">Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không định cấu hình, thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành trong quy trình đăng nhập của người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi biểu thị tên miền, thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành khi người dùng đăng nhập để họ chỉ cần nhập tên người dùng mà không cần nhập phần mở rộng tên miền. Người dùng có thể ghi đè phần mở rộng tên miền này.
Nếu giá trị của chính sách không phải là một miền hợp lệ, thì chính sách sẽ không áp dụng.</translation>
<translation id="1010151305531217567">Chuyển nút chuột chính thành nút phải</translation>
<translation id="1011266755572744012">Chỉ định số trang tính tối đa mà người dùng được phép in cho một lệnh in.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì không có hạn chế nào được áp dụng và người dùng có thể in mọi tài liệu.</translation>
<translation id="101438888985615157">Xoay màn hình 180 độ</translation>
<translation id="1017967144265860778">Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1018427234617066902">Buộc bật ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả. Các ngôn ngữ không nhận dạng được trong danh sách đó sẽ bị bỏ qua.
Nếu bạn bật chính sách này, tính năng kiểm tra chính tả sẽ được bật cho các ngôn ngữ đã chỉ định, ngoài các ngôn ngữ mà người dùng đã bật tính năng kiểm tra chính tả.
Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có sự thay đổi nào đối với tùy chọn kiểm tra chính tả của người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách <ph name="SPELLCHECK_ENABLED_POLICY_NAME" /> thành false, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.
Nếu một ngôn ngữ có trong cả chính sách này và chính sách <ph name="SPELLCHECK_LANGUAGE_BLOCKLIST_POLICY_NAME" />, thì chính sách này sẽ được ưu tiên và ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả đó sẽ được bật.
Các ngôn ngữ hiện được hỗ trợ là: tiếng Hà Lan (Nam Phi), tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Anh – Úc, tiếng Anh – Canada, tiếng Anh – Anh, tiếng Anh – Mỹ, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ La tinh, tiếng Tây Ban Nha – Argentina, tiếng Tây Ban Nha – Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mexico, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ, tiếng Estonia, tiếng Ba Tư, tiếng Faroe, tiếng Pháp, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Croatia, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Hàn, tiếng Lithuania, tiếng Latvia, tiếng Bokmål, tiếng Hà Lan, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha – Brazil, tiếng Bồ Đào Nha – Bồ Đào Nha, tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Serbia – Croatia, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Albania, tiếng Serbia, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Tajik, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt.</translation>
<translation id="1019101089073227242">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng</translation>
<translation id="1021843807738753764"> Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 89. Vui lòng sử dụng <ph name="MANAGED_GUEST_SESSION_PRIVACY_WARNINGS_POLICY_NAME" /> để định cấu hình các cảnh báo về quyền riêng tư của những phiên khách được quản lý.
Kiểm soát thông báo tự động chạy phiên khách được quản lý trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, hệ thống sẽ đóng thông báo cảnh báo về quyền riêng tư sau một vài giây.
Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ ghim thông báo cảnh báo về quyền riêng tư cho đến khi người dùng đóng thông báo đó.</translation>
<translation id="1022361784792428773">Các ID tiện ích mà bạn nên ngăn người dùng cài đặt (hoặc * cho tất cả)</translation>
<translation id="102492767056134033">Đặt trạng thái mặc định của bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1027000705181149370">Chỉ định xem có nên chuyển cookie xác thực do SAML IdP đặt trong khi đăng nhập tới hồ sơ của người dùng không.
Khi người dùng xác thực qua SAML IdP trong khi đăng nhập, các cookie do IdP đặt được ghi vào hồ sơ tạm thời trước tiên. Các cookie này có thể được chuyển tới hồ sơ người dùng để chuyển tiếp trạng thái xác thực.
Khi chính sách này được đặt thành true, cookie do IdP đặt được chuyển tới hồ sơ của người dùng mỗi khi họ xác thực với SAML IdP trong khi đăng nhập.
Khi chính sách này được đặt thành false hoặc không được đặt, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.
Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến những người có miền khớp với miền đăng ký của thiết bị. Đối với tất cả người dùng khác, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.</translation>
<translation id="1029052664284722254">Buộc thiết bị khởi động lại khi đăng xuất người dùng</translation>
<translation id="1032533786864478457">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể thiết lập các thiết bị của họ để đồng bộ hóa tin nhắn văn bản của họ với Chromebook. Người dùng phải chọn sử dụng tính năng này một cách rõ ràng thông qua việc hoàn tất quy trình thiết lập. Sau khi hoàn tất, họ có thể gửi và nhận tin nhắn văn bản trên Chromebook.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không thể thiết lập tính năng đồng bộ hóa tin nhắn văn bản.
Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng được quản lý sẽ không thể sử dụng tính năng này theo mặc định, nhưng những người dùng khác có thể sử dụng tính năng này.</translation>
<translation id="1040446814317236570">Bật tách URL PAC (cho https://)</translation>
<translation id="1046484220783400299">Bật các tính năng nền tảng web không dùng nữa trong một khoảng thời gian giới hạn</translation>
<translation id="1047128214168693844">Không cho phép bất kỳ trang web nào theo dõi vị trí thực của người dùng</translation>
<translation id="1049138910114524876">Định cấu hình ngôn ngữ được thực thi trên màn hình đăng nhập <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt, màn hình đăng nhập sẽ luôn được hiển thị bằng ngôn ngữ được cung cấp theo giá trị đầu tiên của chính sách (chính sách được định nghĩa là danh sách về khả năng tương thích chuyển tiếp). Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành danh sách trống, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ của phiên người dùng cuối cùng. Nếu chính sách này được đặt thành giá trị không phải là ngôn ngữ hợp lệ, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ dự phòng (hiện tại là en-US).</translation>
<translation id="1052499923181221200">Chính sách này không có hiệu lực trừ khi chính sách SamlInSessionPasswordChangeEnabled là true.
Nếu chính sách đó là true và chính sách này được đặt thành 14 chẳng hạn, thì điều đó có nghĩa là người dùng SAML sẽ nhận được thông báo trước 14 ngày rằng mật khẩu của họ sẽ hết hạn vào một ngày nhất định.
Sau đó, họ có thể giải quyết ngay vấn đề này bằng cách đổi mật khẩu ngay trong phiên đăng nhập và cập nhật mật khẩu trước khi hết hạn.
Tuy nhiên, các thông báo này sẽ chỉ hiển thị nếu nhà cung cấp danh tính SAML gửi thông tin hết hạn mật khẩu tới thiết bị trong quy trình đăng nhập SAML.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì người dùng sẽ không nhận được thông báo trước. Họ sẽ chỉ nhận được thông báo khi mật khẩu đã hết hạn.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.</translation>
<translation id="105369313766849861">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> sẽ dùng để lưu trữ dữ liệu của người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục cho sẵn.
Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Supported_directory_variables để xem danh sách các biến có thể dùng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ sử dụng thư mục hồ sơ mặc định.</translation>
<translation id="1062011392452772310">Cho phép chứng thực từ xa cho thiết bị</translation>
<translation id="1062407476771304334">Thay thế</translation>
<translation id="1069489575852947981">Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ thiết lập phiên tự động đăng nhập có độ trễ bằng 0 cho tài khoản trên thiết bị. <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> dùng phím tắt Ctrl+Alt+S để bỏ qua phiên tự động đăng nhập và hiển thị màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể bỏ qua phiên tự động đăng nhập có độ trễ bằng 0 (nếu đã định cấu hình).</translation>
<translation id="1073983258515362346">Báo cáo thông tin về đèn nền của thiết bị.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin sẽ không được báo cáo.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về đèn nền của thiết bị sẽ được báo cáo.</translation>
<translation id="1076751984131277498">Danh sách thiết bị USB được phép tháo</translation>
<translation id="1079801999187584280">Không cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển</translation>
<translation id="1087437665304381368">Chính sách này chỉ kiểm soát chế độ nhà phát triển của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Nếu muốn ngăn khả năng truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android, bạn cần đặt chính sách <ph name="DEVELOPER_TOOLS_DISABLED_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="1087707496788636333">Danh sách chính sách của Chrome Enterprise sẽ chuyển sang vị trí mới! Vui lòng cập nhật dấu trang của bạn thành <ph name="POLICY_DOCUMENTATION_URL" />.</translation>
<translation id="1093082332347834239">Nếu cài đặt này được bật, máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy theo quy trình với các quyền <ph name="UIACCESS_PERMISSION_NAME" />. Điều này sẽ cho phép người dùng ở xa tương tác với cửa sổ bật lên trên màn hình của người dùng cục bộ.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được định cấu hình, máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy trên ngữ cảnh của người dùng và người dùng ở xa không thể tương tác với cửa sổ bật lên trên màn hình.</translation>
<translation id="1095209545735032039">Chặn API nối tiếp trên các trang web này</translation>
<translation id="1096105751829466145">Nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1099282607296956954">Bật chính sách Cô lập trang web cho mọi trang web</translation>
<translation id="1117535567637097036">Trình xử lý giao thức được đặt qua chính sách này không được sử dụng khi xử lý các cơ chế của Android.</translation>
<translation id="1118093128235245168">Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một thiết bị USB đã kết nối</translation>
<translation id="1128717055763152639">Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL để chỉ định các trang web được phép hiển thị nội dung hỗn hợp (nghĩa là nội dung HTTP trên những trang web HTTPS) có thể chặn (nghĩa là chủ động) và các trang web có bản nâng cấp nội dung hỗn hợp có thể tùy ý chặn sẽ bị tắt.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì nội dung hỗn hợp có thể chặn sẽ bị chặn và nội dung hỗn hợp có thể tùy ý chặn sẽ được nâng cấp. Đồng thời, người dùng sẽ được phép đặt các trường hợp ngoại lệ để hiển thị nội dung trên các trang web cụ thể.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="1138294736309071213">Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.
Xác định khoảng thời gian trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập của các thiết bị ở chế độ bán lẻ.
Giá trị của chính sách phải được chỉ định theo mili giây.</translation>
<translation id="1151353063931113432">Cho phép hình ảnh trên các trang web này</translation>
<translation id="1160479894929412407">Cho phép giao thức kết nối Internet nhanh UDP (QUIC)</translation>
<translation id="1160939557934457296">Vô hiệu hóa khả năng tiếp tục từ trang cảnh báo Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="1163080558183062209">Vô hiệu hóa các loại máy in trong danh sách từ chối</translation>
<translation id="117059611145966538">Máy chủ máy in bên ngoài</translation>
<translation id="1171785618439752042">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định các loại mã hóa được phép khi yêu cầu vé Kerberos từ một máy chủ <ph name="MS_AD_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành:
* Tất cả, hệ thống sẽ cho phép các loại mã hóa AES aes256-cts-hmac-sha1-96 và aes128-cts-hmac-sha1-96, cũng như loại mã hóa RC4 rc4-hmac. AES sẽ được ưu tiên nếu máy chủ hỗ trợ các loại mã hóa AES và RC4.
* Mạnh hoặc nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ cho phép các loại AES.
* Cũ, hệ thống sẽ chỉ cho phép loại RC4. RC4 là loại mã hóa không an toàn. Loại mã hóa này chỉ cần đến trong các trường hợp rất cụ thể. Nếu được, hãy định lại cấu hình máy chủ để hỗ trợ loại mã hóa AES.
Ngoài ra, hãy xem https://wiki.samba.org/index.php/Samba_4.6_Features_added/changed#Kerberos_client_encryption_types.</translation>
<translation id="1177567780207290133">Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát bộ lọc URL SafeSites. Bộ lọc này dùng API Tìm kiếm an toàn của Google để phân loại xem các URL có chứa nội dung khiêu dâm hay không.
Khi bạn đặt chính sách này thành:
* Không lọc các trang web có chứa nội dung người lớn, hoặc nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web sẽ không bị lọc bỏ
* Lọc các trang web cấp cao nhất có chứa nội dung người lớn, thì các trang web khiêu dâm sẽ bị lọc bỏ</translation>
<translation id="1177624681620856105"> Chính sách này kiểm soát việc hộp đánh dấu "Luôn mở" có hiển thị trên lời nhắc xác nhận chạy giao thức bên ngoài hay không.
Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì một lời nhắc xác nhận giao thức bên ngoài sẽ hiển thị, người dùng có thể chọn "Luôn cho phép" để bỏ qua mọi lời nhắc xác nhận trong tương lai cho giao thức trên trang web này.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì hộp đánh dấu "Luôn cho phép" sẽ không hiển thị và người dùng sẽ nhận được lời nhắc mỗi khi hệ thống gọi giao thức bên ngoài.</translation>
<translation id="11903325225202653">Khi bạn đặt chính sách này thành True, chế độ tương phản cao sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành False, chế độ tương phản cao sẽ luôn tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chế độ tương phản cao sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="1192875037379495940">Nếu bạn đặt chính sách này, phiên được chỉ định sẽ tự động đăng nhập nếu người dùng không sử dụng màn hình đăng nhập trong khoảng thời gian đã chỉ định theo <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNT_AUTO_LOGIN_DELAY_POLICY_NAME" />. Bạn phải thiết lập tài khoản trên thiết bị từ trước (hãy xem <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNTS_POLICY_NAME" />).
Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có phiên tự động đăng nhập nào.</translation>
<translation id="1197437816436565375">Bạn không thể buộc các ứng dụng Android sử dụng proxy. Một tập hợp con các tùy chọn cài đặt proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android mà các ứng dụng này có thể tự do chọn để sử dụng. Hãy xem chính sách <ph name="PROXY_MODE_POLICY_NAME" /> để biết thêm chi tiết.</translation>
<translation id="1198183996903759302">Nếu bạn đặt chính sách này thành True (hoặc đặt <ph name="HARDWARE_ACCELERATION_MODE_ENABLED_POLICY_NAME" /> thành False), thì các trang web sẽ không thể truy cập vào API WebGL và plugin không thể sử dụng API Pepper 3D.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì các trang web có thể sử dụng API WebGL và plugin có thể sử dụng API Pepper 3D. Tuy nhiên, tùy chọn cài đặt mặc định của trình duyệt có thể vẫn cần có đối số dòng lệnh để sử dụng các API này.</translation>
<translation id="1204263402976895730">Đã bật máy in dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="120937472976628837">Báo cáo thông tin về quạt</translation>
<translation id="1216919699175573511">Bật tính năng hỗ trợ cho Signed HTTP Exchange (SXG)</translation>
<translation id="1219695476179627719">Chỉ định xem thiết bị có phải khôi phục về phiên bản do <ph name="DEVICE_TARGET_VERSION_PREFIX_POLICY_NAME" /> đặt không nếu đã chạy phiên bản mới hơn.
Mặc định là RollbackDisabled.</translation>
<translation id="1221359380862872747">Tải các url đã chỉ định khi đăng nhập ở chế độ trình diễn</translation>
<translation id="1223789468190631420">Trạng thái bật tính năng Duyệt web an toàn cho các nguồn đáng tin cậy</translation>
<translation id="123081309365616809">Bật tính năng truyền nội dung đến thiết bị</translation>
<translation id="1240722269871366886">Chính sách này cho phép <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> đề xuất biểu tượng cảm xúc khi người dùng nhập văn bản bằng bàn phím ảo hoặc bàn phím vật lý.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng này sẽ được bật và người dùng có thể thay đổi tùy chọn này.
Theo mặc định, chính sách này được đặt thành false, khi đó sẽ không có biểu tượng cảm xúc đề xuất và người dùng không thể ghi đè chính sách này.</translation>
<translation id="1243570869342663665">Kiểm soát tùy chọn lọc nội dung người lớn của SafeSites.</translation>
<translation id="1247850578871017740">Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị hợp lệ, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không sử dụng phiên bản SSL/TLS thấp hơn phiên bản được chỉ định. Những giá trị không nhận dạng được sẽ bị bỏ qua.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ hiển thị lỗi đối với TLS 1.0 và TLS 1.1, nhưng người dùng có thể bỏ qua lỗi này.</translation>
<translation id="1252536192437793850">Cho phép trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp</translation>
<translation id="125655429495551011">Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi, thì chuỗi đó sẽ được dùng làm tên máy chủ thiết bị trong yêu cầu DHCP. Chuỗi này có thể chứa các biến <ph name="ASSET_ID_PLACEHOLDER" />, <ph name="SERIAL_NUM_PLACEHOLDER" />, <ph name="MAC_ADDR_PLACEHOLDER" />, <ph name="MACHINE_NAME_PLACEHOLDER" />, <ph name="LOCATION_PLACEHOLDER" /> sẽ được thay thế bằng các giá trị trên thiết bị trước khi dùng làm tên máy chủ. Giá trị thay thế thu được sẽ là tên máy chủ hợp lệ (theo RFC 1035, mục 3.1).
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc giá trị sau khi thay thế không phải là tên máy chủ hợp lệ, thì tên máy chủ sẽ không được đặt trong yêu cầu DHCP.</translation>
<translation id="1257550411839719984">Đặt thư mục tải xuống mặc định</translation>
<translation id="1265053460044691532">Hạn chế thời gian người dùng được xác thực qua SAML có thể đăng nhập ngoại tuyến</translation>
<translation id="127264587838521316">Bật yêu cầu cài đặt tiện ích của <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="1290634681382861275">Kiểm soát các tùy chọn cài đặt khác bao gồm USB, Bluetooth, làm mới chính sách, chế độ nhà phát triển và những nội dung khác.</translation>
<translation id="1291880496936992484">Cảnh báo: RC4 sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 52 (khoảng tháng 9 năm 2016) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động sau đó.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành false thì bộ mã hóa RC4 trong TLS sẽ không được bật. Ngoài ra, chính sách có thể được đặt thành true để duy trì khả năng tương thích với máy chủ lỗi thời. Đây là một biện pháp tạm thời và cần phải định cấu hình lại máy chủ.</translation>
<translation id="1294263471858445589">Bật tùy chọn xác thực môi trường xung quanh cho các phiên thông thường và phiên ẩn danh.</translation>
<translation id="1295737447968372331">Bật tính năng đọc chính tả trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1297182715641689552">Sử dụng tập lệnh proxy .pac</translation>
<translation id="1297961932043741908">Đặt giới hạn về số megabyte bộ nhớ mà một phiên bản Chrome có thể sử dụng.</translation>
<translation id="1304973015437969093">Cần ID tiện ích/ứng dụng và URL cập nhật để tự động cài đặt</translation>
<translation id="1305400589435476516">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể sử dụng tính năng chuyển vùng dữ liệu trên thiết bị.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng không thể sử dụng tính năng chuyển vùng dữ liệu.</translation>
<translation id="1307454923744766368">Nguồn gốc hoặc mẫu tên máy chủ mà các hạn chế đối với
nguồn gốc không an toàn không được áp dụng</translation>
<translation id="1309465583050255779">Nếu bạn bật <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ENABLED_POLICY_NAME" />, thì thao tác đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_NAME_POLICY_NAME" /> sẽ chỉ định tên của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.
Nếu bạn không đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_NAME_POLICY_NAME" />, thì tên máy chủ do URL tìm kiếm chỉ định sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="1312799700549720683">Kiểm soát các tùy chọn cài đặt hiển thị.</translation>
<translation id="131353325527891113">Hiển thị tên người dùng trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1327466551276625742">Bật lời nhắc về cấu hình mạng khi ngoại tuyến</translation>
<translation id="1330145147221172764">Bật bàn phím ảo</translation>
<translation id="13356285923490863">Tên chính sách</translation>
<translation id="1347198119056266798">Chính sách này không còn dùng nữa, thay vào đó hãy sử dụng <ph name="FORCE_GOOGLE_SAFE_SEARCH_POLICY_NAME" /><ph name="FORCE_YOUTUBE_RESTRICT_POLICY_NAME" />. Chính sách này sẽ bị bỏ qua nếu bạn đặt chính sách <ph name="FORCE_GOOGLE_SAFE_SEARCH_POLICY_NAME" />, <ph name="FORCE_YOUTUBE_RESTRICT_POLICY_NAME" /> hoặc <ph name="FORCE_YOUTUBE_SAFETY_MODE_POLICY_NAME" /> (không dùng nữa).
Buộc thực hiện các cụm từ tìm kiếm trong Google Web Search bằng cách đặt tính năng Tìm kiếm an toàn thành hoạt động và ngăn người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này. Tùy chọn cài đặt này cũng sẽ buộc bật Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm và Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube sẽ luôn hoạt động.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này hoặc không đặt giá trị, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm và Chế độ hạn chế trên YouTube sẽ không được thực thi.</translation>
<translation id="134745581157553029">Nếu bạn đặt chính sách "DeviceArcDataSnapshotHours", thì cơ chế chụp nhanh dữ liệu App Runtime for Chrome (ARC) sẽ được bật. Quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC có thể tự động bắt đầu trong các khoảng thời gian đã định. Khi một khoảng thời gian bắt đầu, quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC sẽ buộc phải diễn ra và không người dùng nào được đăng nhập. Quá trình này bắt đầu mà không cần thông báo cho người dùng. Nếu phiên của người dùng đang hoạt động, thì họ sẽ thấy thông báo qua Giao diện người dùng và phải chấp nhận thông báo đó để khởi động lại thiết bị, cũng như bắt đầu quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC. Lưu ý: trong quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC, sẽ không ai dùng được thiết bị.</translation>
<translation id="1353416417709895349">Tắt các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS) và thanh thông tin "Ý của bạn là http://intranetsite/".</translation>
<translation id="1353985065430729216">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép sử dụng cảm biến, chẳng hạn như cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_SENSORS_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Nếu một mẫu URL có trong cả chính sách này và chính sách <ph name="SENSORS_BLOCKED_FOR_URLS_POLICY_NAME" />, thì chính sách thứ hai sẽ được ưu tiên và việc sử dụng cảm biến chuyển động hoặc cảm biến ánh sáng sẽ bị chặn.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="1354424209129232709">Tối đa:</translation>
<translation id="1359553908012294236">Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bật chế độ đăng nhập khách. Chế độ đăng nhập khách là hồ sơ <ph name="PRODUCT_NAME" /> trong đó tất cả cửa sổ đều ở chế độ ẩn danh.
Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không cho phép bắt đầu hồ sơ khách.</translation>
<translation id="1363275621236827384">Bật truy vấn cấu hình Máy chủ Quirks cho phần cứng</translation>
<translation id="1376119291123231789">Bật chế độ sạc pin nâng cao</translation>
<translation id="1384459581748403878">Tham khảo: <ph name="REFERENCE_URL" /></translation>
<translation id="138847842893090358">Báo cáo trạng thái cập nhật hệ điều hành</translation>
<translation id="1390901586107713894">Cho phép bạn chỉ định những tiện ích mà người dùng KHÔNG THỂ cài đặt. Những tiện ích đã cài đặt sẽ tắt nếu bị chặn. Người dùng không có cách nào để bật những tiện ích đó. Sau khi bạn xóa một tiện ích (bị tắt do thuộc danh sách chặn) khỏi danh sách chặn, thì tiện ích này sẽ tự động được bật lại.
Giá trị danh sách chặn là "*" có nghĩa là tất cả tiện ích đều bị chặn trừ khi những tiện ích đó được liệt kê rõ ràng trong danh sách cho phép.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể cài đặt bất kỳ tiện ích nào trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="1393485621820363363">Đã bật máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="1397855852561539316">URL đề xuất của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1413936351612032792">Báo cáo thông tin về việc sử dụng các ứng dụng Linux</translation>
<translation id="142346659686073702">Cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng Crostini</translation>
<translation id="1425551776320718592">Ngăn người dùng thiết bị này sử dụng tính năng cài đặt không qua cửa hàng của Cầu gỡ lỗi Android (ADB) mà không buộc thiết bị chạy powerwash vì điều này có thể khiến thiết bị có trạng thái bảo mật là đáng ngờ</translation>
<translation id="1426170570389588560">Đặt khoảng thời gian tính bằng ngày để lưu trữ siêu dữ liệu về lệnh in</translation>
<translation id="1426410128494586442"></translation>
<translation id="1427655258943162134">Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy</translation>
<translation id="142825088795991909">Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web có thể hiển thị thông báo.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="DEFAULT_JAVA_SCRIPT_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="1428945832940687828">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng đồng bộ hóa <ph name="GOOGLE_DRIVE_NAME" /> trong ứng dụng Files <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ bị tắt. Dữ liệu sẽ không được tải lên Drive.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể chuyển các tệp sang Drive.</translation>
<translation id="1430105709759941952">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép sử dụng cảm biến, chẳng hạn như cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_SENSORS_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Nếu một mẫu URL có trong cả chính sách này và chính sách <ph name="SENSORS_ALLOWED_FOR_URLS_POLICY_NAME" />, thì chính sách này sẽ được ưu tiên và việc sử dụng cảm biến chuyển động hoặc cảm biến ánh sáng sẽ bị chặn.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="1435659902881071157">Cấu hình mạng ở mức thiết bị</translation>
<translation id="1438739959477268107">Cài đặt tạo khóa mặc định</translation>
<translation id="1449083855104537880">Khi bạn đặt chính sách này thành True, các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ hiển thị trong trình đơn ở khay hệ thống. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì các tùy chọn sẽ không xuất hiện trong trình đơn.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ không xuất hiện trong trình đơn, nhưng người dùng có thể chọn hiển thị các tùy chọn này thông qua trang Cài đặt.
Nếu bạn bật tính năng hỗ trợ tiếp cận bằng những phương thức khác (ví dụ: bằng tổ hợp phím), thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn xuất hiện trong trình đơn ở khay hệ thống.</translation>
<translation id="1456822151187621582">Windows (ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />):</translation>
<translation id="1464848559468748897">Kiểm soát hành vi người dùng trong phiên có nhiều cấu hình trên thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted', người dùng có thể là người dùng chính hoặc phụ trong phiên có nhiều cấu hình.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary', người dùng chỉ có thể là người dùng chính trong phiên có nhiều cấu hình.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorNotAllowed', người dùng không thể là một phần của phiên có nhiều cấu hình.
Nếu bạn đặt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu cài đặt được thay đổi trong khi người dùng đăng nhập vào phiên có nhiều cấu hình thì tất cả người dùng trong phiên sẽ được kiểm tra theo cài đặt tương ứng của họ. Phiên sẽ bị đóng nếu một trong những người dùng bất kỳ không được phép tham gia phiên nữa.
Nếu chính sách không được đặt, giá trị mặc định 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary' sẽ áp dụng cho người dùng được doanh nghiệp quản lý và 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted' sẽ được sử dụng cho người dùng không bị quản lý.</translation>
<translation id="1465619815762735808">Nhấp để phát</translation>
<translation id="1467633031685836974">Tính năng này cho phép bạn chỉ định văn bản đích cụ thể để chuyển hướng siêu liên kết và URL trên thanh địa chỉ đến đó. Khi trang web tải xong, trang sẽ cuộn đến văn bản đó.
Nếu bạn bật hoặc không định cấu hình chính sách này, thì việc cuộn trang web đến các phần văn bản cụ thể qua URL sẽ được bật.
Nếu bạn tắt chính sách này, thì việc cuộn trang web đến các phần văn bản cụ thể qua URL sẽ bị tắt.</translation>
<translation id="1469072784237350146">Kiểm soát việc có cho phép các trang web không an toàn gửi yêu cầu đến các thiết bị đầu cuối trên mạng riêng hay không.
Chính sách này liên quan đến thông số CORS-RFC1918. Hãy truy cập vào https://wicg.github.io/cors-rfc1918 để biết thông tin chi tiết.
Một thiết bị đầu cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn so với thiết bị khác nếu:
1) Địa chỉ IP của thiết bị đó là địa chỉ của máy chủ cục bộ, còn địa chỉ IP của thiết bị khác thì không phải.
2) Địa chỉ IP của thiết bị đó ở chế độ riêng tư và địa chỉ IP của thiết bị còn lại ở chế độ công khai.
Trong tương lai, tùy thuộc vào sự thay đổi về thông số, chính sách này có thể áp dụng cho tất cả yêu cầu trên nhiều nguồn gốc nhằm vào các IP riêng tư hoặc máy chủ cục bộ.
Một trang web được coi là an toàn nếu trang web đó thỏa mãn định nghĩa về ngữ cảnh an toàn trong https://developer.mozilla.org/vi-VN/docs/Web/Security/Secure_Contexts. Nếu không, trang web đó sẽ bị coi là có ngữ cảnh không an toàn.
Khi bạn đặt thành tắt hoặc không đặt chính sách này, chế độ mặc định đối với yêu cầu gửi từ các nguồn không an toàn đến thiết bị đầu cuối trên mạng riêng sẽ phụ thuộc vào cấu hình cá nhân của người dùng dành cho tính năng <ph name="BLOCK_INSECURE_PRIVATE_NETWORK_REQUESTS_FEATURE_NAME" />. Bạn có thể đặt tính năng này trong giai đoạn thực nghiệm hoặc thông qua dòng lệnh.
Khi bạn đặt chính sách này thành bật, các trang web không an toàn sẽ được phép gửi yêu cầu đến mọi thiết bị đầu cuối trên mạng nhưng phải trải qua các quá trình kiểm tra khác trên nhiều nguồn gốc.</translation>
<translation id="1474273443907024088">Tắt Khởi động giả TLS</translation>
<translation id="1477934438414550161">TLS 1.2</translation>
<translation id="1479427764273213107">Nếu đặt chính sách này, bạn có thể xác định danh sách các thiết bị USB mà người dùng có thể tách khỏi trình điều khiển nhân hệ điều hành để sử dụng thông qua API chrome.usb ngay trong ứng dụng web. Các mục trong danh sách là những cặp Mã nhận dạng nhà cung cấp và Mã nhận dạng sản phẩm USB để xác định một phần cứng cụ thể.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì danh sách các thiết bị USB có thể tách sẽ trống.</translation>
<translation id="1481508277421549404">Khi bạn đặt chính sách này thành True, các tiện ích cài đặt theo chính sách doanh nghiệp sẽ được phép dùng API Enterprise Hardware Platform.
Việc đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này sẽ ngăn các tiện ích dùng API này.
Lưu ý: Chính sách này cũng áp dụng cho các tiện ích thành phần, chẳng hạn như tiện ích Hangout Services.</translation>
<translation id="1486021504508098388">Báo cáo thông tin về đèn nền</translation>
<translation id="1487916040416013623">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định máy chủ nào sẽ được phép dùng cho quy trình xác thực tích hợp. Tính năng xác thực tích hợp chỉ bật khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> nhận được thử thách xác thực từ một proxy hoặc từ một máy chủ có trong danh sách cho phép này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tìm cách phát hiện xem một máy chủ có thuộc mạng nội bộ hay không. Chỉ khi đó, ứng dụng này mới phản hồi yêu cầu IWA. Nếu phát hiện một máy chủ là từ Internet, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bỏ qua yêu cầu IWA từ máy chủ đó.
Lưu ý: Hãy phân tách tên của các máy chủ bằng dấu phẩy. Cho phép sử dụng ký tự đại diện <ph name="WILDCARD_VALUE" />.</translation>
<translation id="1488406778491620405">Tính năng hỗ trợ tiếp cận <ph name="PRODUCT_NAME" />
cho phép người khiếm thị sử dụng trình đọc màn hình
để nghe nội dung mô tả về các hình ảnh chưa gắn nhãn trên web. Người dùng chọn bật tính năng này
sẽ có tùy chọn sử dụng dịch vụ ẩn danh của Google để cung cấp
nội dung mô tả tự động cho những hình ảnh chưa gắn nhãn mà họ thấy trên web.
Nếu bạn bật tính năng này, thì nội dung của hình ảnh sẽ được gửi tới máy chủ của
Google để tạo nội dung mô tả. Tính năng này sẽ không gửi cookie và
và dữ liệu khác của người dùng. Ngoài ra, Google không lưu hoặc ghi lại bất kỳ nội dung hình ảnh nào.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng
<ph name="PRODUCT_NAME" />
sẽ được bật, mặc dù tính năng này chỉ ảnh hưởng đến những người dùng sử dụng
trình đọc màn hình hoặc công nghệ hỗ trợ tương tự khác.
Nếu bạn đặt chính sách thành này false, thì người dùng sẽ không có tùy chọn bật
tính năng này.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.</translation>
<translation id="1502843533062797703">Cho phép chặn phần mềm bên thứ ba thêm mã thực thi</translation>
<translation id="1503863096120373385">Thiết lập chế độ cài đặt thời gian lưu giữ dữ liệu duyệt web của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này kiểm soát khoảng thời gian lưu giữ dữ liệu duyệt web đã chọn. Chính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn bật tính năng Đồng bộ hóa.
Dữ liệu duyệt web gồm có các loại sau đây: <ph name="DATA_TYPE_BROWSING_HISTORY" />, <ph name="DATA_TYPE_DOWNLOAD_HISTORY" />, <ph name="DATA_TYPE_COOKIES_AND_OTHER_SITE_DATA" />, <ph name="DATA_TYPE_CACHED_IMAGES_AND_FILES" />, <ph name="DATA_TYPE_PASSWORD" />, <ph name="DATA_TYPE_AUTOFILL" />, <ph name="DATA_TYPE_SITE_SETTINGS" /><ph name="DATA_TYPE_HOSTED_APP_DATA" />.
Chrome sẽ thường xuyên xóa dữ liệu thuộc những loại đã chọn có khoảng thời gian lưu giữ quá <ph name="TIME_TO_LIVE_IN_HOURS" />. Vì hoạt động xóa này chỉ diễn ra định kỳ, nên một số dữ liệu có thể tồn tại lâu hơn một chút nhưng không quá 2 lần khoảng thời gian lưu giữ dự kiến là <ph name="TIME_TO_LIVE_IN_HOURS" />.
</translation>
<translation id="1509692106376861764">Chính sách này đã chấm dứt kể từ phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29.</translation>
<translation id="1512974677514081818">Cung cấp cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp được kết nối với các thiết bị.
Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình máy in cho các thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Định dạng này giống với định dạng của từ điển NativePrinters có thêm trường "id" hoặc "guid" bắt buộc trên mỗi máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm.
Kích thước tệp không được vượt quá 5 MB và phải được mã hóa ở định dạng JSON. Theo ước tính, tệp có chứa khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5 MB. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống.
Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Tệp này sẽ được tải lại xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tải tệp cấu hình máy in xuống và cung cấp các máy in theo đúng <ph name="DEVICE_PRINTERS_ACCESS_MODE_POLICY_NAME" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_ALLOWLIST_POLICY_NAME" /><ph name="DEVICE_PRINTERS_BLOCKLIST_POLICY_NAME" />.
Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không. Chính sách này nhằm bổ sung cho quá trình định cấu hình máy in theo từng người dùng.
Chính sách này bổ sung cho <ph name="BULK_PRINTERS_POLICY_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không bỏ qua máy in được kết nối với thiết bị cũng như các chính sách <ph name="DEVICE_NATIVE_PRINTERS_POLICY_PATTERN" /> khác.
Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY_NAME" />.
</translation>
<translation id="1514888685242892912">Bật <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="1515230621229117540">Bật trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi</translation>
<translation id="1515824657887788963">Cho phép một trang thực hiện các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.</translation>
<translation id="1522425503138261032">Cho phép các trang web theo dõi vị trí thực của người dùng</translation>
<translation id="1523774894176285446">Trình duyệt thay thế để chạy các trang web đã định cấu hình.</translation>
<translation id="152657506688053119">Danh sách các URL thay thế cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1530812829012954197">Luôn hiển thị các mẫu URL sau đây trong trình duyệt chính</translation>
<translation id="1553532014072799546">Danh sách cho phép về giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng</translation>
<translation id="1553956579506604198">Chặn không cho cài đặt các tiện ích bên ngoài</translation>
<translation id="1555248923316727072">Các tùy chọn cài đặt quản lý danh tính người dùng Saml</translation>
<translation id="1560205870554624777">Kiểm soát việc có bật chức năng Kerberos hay không. Kerberos là một giao thức xác thực có thể dùng để xác thực cho các ứng dụng web và các mục chia sẻ tệp.
Nếu bạn bật chính sách này thì chức năng Kerberos sẽ bật. Người dùng có thể thêm các tài khoản Kerberos thông qua chính sách 'Định cấu hình các tài khoản Kerberos' hoặc thông qua phần cài đặt của Tài khoản Kerberos trên trang cài đặt Mọi người.
Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các tùy chọn cài đặt của Tài khoản Kerberos sẽ tắt. Người dùng không thể thêm các tài khoản Kerberos và sử dụng tính năng xác thực Kerberos. Tất cả các tài khoản Kerberos hiện có và mọi mật khẩu đã lưu trữ sẽ bị xóa.</translation>
<translation id="1561424797596341174">Chính sách ghi đè dành cho bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="1561967320164410511">Tiện ích U2F+ để chứng thực cá nhân</translation>
<translation id="1575015449587326319">Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnFileDownloaded của Chrome Enterprise</translation>
<translation id="1583248206450240930">Sử dụng <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> theo mặc định</translation>
<translation id="1587671452159346389">Kiểm soát những máy in trong <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY_NAME" /> mà người dùng có thể sử dụng.
Chỉ định chính sách truy cập dùng cho cấu hình máy in số lượng lớn. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" />, tất cả máy in sẽ hiển thị. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_BLOCKLIST" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_BLOCKLIST_POLICY_NAME" /> sẽ được dùng để hạn chế việc truy cập vào những máy in đã chỉ định. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_ALLOWLIST" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_ALLOWLIST_POLICY_NAME" /> sẽ chỉ chỉ định những máy in có thể chọn được.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" /> sẽ là tùy chọn mặc định.
</translation>
<translation id="1588240398285670601">Cài đặt của trình duyệt</translation>
<translation id="1593245608325508847">Khi bạn đặt chính sách này, tính năng đăng nhập có giới hạn của Chrome sẽ được bật trong G Suite và người dùng sẽ không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này. Người dùng chỉ có thể truy cập vào các công cụ của Google bằng tài khoản thuộc miền được chỉ định (để cho phép tài khoản gmail hoặc googlemail, hãy thêm consumer_accounts vào danh sách miền). Tùy chọn cài đặt này ngăn người dùng đăng nhập và thêm Tài khoản phụ trên một thiết bị được quản lý có yêu cầu quy trình xác thực của Google, nếu tài khoản đó không thuộc một trong những miền được cho phép rõ ràng.
Nếu bạn để trống hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, người dùng có thể truy cập vào G Suite bằng bất kỳ tài khoản nào.
Người dùng không thể thay đổi hay ghi đè tùy chọn cài đặt này.
Lưu ý: Với chính sách này, tiêu đề X-GoogApps-Allowed-Domains sẽ được thêm vào mọi yêu cầu HTTP và HTTPS gửi đến tất cả miền google.com, như mô tả trong https://support.google.com/a/answer/1668854.</translation>
<translation id="1599424828227887013">Bật tính năng Cách ly trang web cho nguồn gốc đã chỉ định trên thiết bị Android</translation>
<translation id="159946228300522107">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Chrome sẽ phóng to cửa sổ đầu tiên trong lần chạy đầu.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì Chrome có thể phóng to cửa sổ đầu tiên, tùy thuộc vào kích thước màn hình.</translation>
<translation id="1600340610556453828">Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tắt Wi-Fi và người dùng không thể thay đổi tùy chọn này.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì người dùng có thể bật hoặc tắt Wi-Fi.</translation>
<translation id="1606917441621112087">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì trình xem PDF nội bộ trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tắt, tệp PDF sẽ được xem là nội dung tải xuống và người dùng có thể mở tệp PDF bằng ứng dụng mặc định.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt, thì plugin PDF sẽ luôn mở tệp PDF trừ khi người dùng tắt plugin này.</translation>
<translation id="1608755754295374538">Các URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị ghi âm mà không cần phải hiển thị lời nhắc</translation>
<translation id="1609917034797989341">Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ cấp cho các tiện ích quyền truy cập vào khóa công ty. Khóa được chỉ định để chỉ sử dụng trong công ty nếu được tạo bằng API chrome.enterprise.platformKeys trong một tài khoản được quản lý. Người dùng không được phép cấp cho các tiện ích quyền truy cập vào khóa công ty hay thu hồi quyền này.
Theo mặc định, một tiện ích không thể dùng khóa được chỉ định để sử dụng trong công ty, điều này tương đương với việc đặt allowCorporateKeyUsage thành Tắt cho tiện ích đó. Chỉ khi bạn đặt allowCorporateKeyUsage thành Bật cho một tiện ích, thì tiện ích đó mới có thể dùng khóa nền tảng được đánh dấu để sử dụng trong công ty nhằm ký dữ liệu tùy ý. Chỉ cấp quyền này nếu bạn tin tưởng rằng tiện ích sẽ bảo vệ quá trình truy cập vào khóa trước những kẻ tấn công.</translation>
<translation id="1611394564825535541">Cho phép bạn kiểm soát xem người dùng có thể truy cập vào các máy in không dành cho doanh nghiệp hay không
Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt bất kỳ chính sách nào, thì người dùng có thể thêm, định cấu hình và in bằng máy in của riêng họ.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể thêm và định cấu hình máy in của riêng họ. Họ cũng sẽ không thể in bằng bất kỳ máy in nào đã định cấu hình trước đó.
</translation>
<translation id="1615221548356595305">Cho phép hợp nhất các đường kết nối HTTP/2 đối với những máy chủ này kể cả khi sử dụng chứng chỉ ứng dụng khách</translation>
<translation id="1615855314789673708">Cung cấp cấu hình DTC (bộ điều khiển chẩn đoán và đo từ xa) wilco.
Chính sách này cho phép cung cấp cấu hình bộ điều khiển chẩn đoán và đo từ xa wilco được phép áp dụng nếu bộ điều khiển chẩn đoán và đo từ xa wilco có sẵn trên thiết bị cụ thể và được phép theo chính sách. Kích cỡ của cấu hình không được vượt quá 1 MB (1000000 byte) và phải được mã hóa JSON. Bộ điều khiển chẩn đoán và đo từ xa wilco chịu trách nhiệm xử lý việc này. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tài nguyên đã tải xuống.
Cấu hình được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hình nền sẽ được tải xuống lại bất cứ khi nào URL hoặc hàm băm thay đổi.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.</translation>
<translation id="1617235075406854669">Bật xóa lịch sử trình duyệt và lịch sử tải xuống</translation>
<translation id="1620510694547887537">Camera</translation>
<translation id="163200210584085447">Các mẫu trong danh sách này sẽ được đối sánh dựa trên nguồn gốc
bảo mật của URL yêu cầu. Nếu tìm thấy mẫu phù hợp, quyền
truy cập thiết bị quay video sẽ được cấp trên
các trang đăng nhập SAML. Nếu không tìm thấy mẫu
phù hợp, quyền truy cập sẽ tự động bị từ chối. Các mẫu ký tự đại diện không được phép.</translation>
<translation id="1634770710106162474">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, cảnh báo sẽ không xuất hiện khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> đang chạy trên máy tính hoặc hệ điều hành không được hỗ trợ.
Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, các cảnh báo sẽ xuất hiện trên những hệ thống không được hỗ trợ.</translation>
<translation id="1634989431648355062">Cho phép plugin <ph name="FLASH_PLUGIN_NAME" /> trên các trang web này</translation>
<translation id="1645793986494086629">Lược đồ:</translation>
<translation id="1647558381546345298">Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình kích thước bộ nhớ đệm mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> dùng để lưu trữ tệp nội dung nghe nhìn được lưu vào bộ nhớ đệm trên ổ đĩa, cho dù người dùng có chỉ định cờ --media-cache-size hay không. Giá trị được chỉ định trong chính sách này không phải là một giới hạn bắt buộc mà là gợi ý dành cho hệ thống lưu vào bộ nhớ đệm. Mọi giá trị dưới vài megabyte sẽ được làm tròn lên.
Khi bạn đặt giá trị của chính sách này thành 0, kích thước bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng và người dùng không thay đổi được kích thước này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, kích thước bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi kích thước này bằng cờ --media-cache-size.</translation>
<translation id="1648816843164517573">Danh sách các tên sẽ bỏ qua quy trình kiểm tra chính sách Bảo mật truyền tải nghiêm ngặt HTTP (HSTS)</translation>
<translation id="1654087023995670109">Thực thi chế độ khách trên trình duyệt</translation>
<translation id="1655229863189977773">Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa theo byte</translation>
<translation id="166427968280387991">Máy chủ proxy</translation>
<translation id="1669584285557771729">Nếu bạn đặt chính sách này, thì chính sách sẽ kiểm soát loại kính lúp được bật.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Toàn màn hình", thì kính lúp sẽ luôn bật ở chế độ phóng to toàn màn hình trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Đã gắn vào đế sạc", thì kính lúp sẽ luôn bật ở chế độ phóng to ở vị trí cố định trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Không có", thì kính lúp sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng đọc chính tả sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="1675002386741412210">Hỗ trợ trên:</translation>
<translation id="167514072300004091">Nếu bạn đặt chính sách này thành 3, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị USB được kết nối. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không thể truy cập vào thiết bị USB được kết nối.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng được quyền thay đổi tùy chọn cài đặt này.</translation>
<translation id="1682063842123336408">Ổ đĩa cần có dung lượng trống (tính bằng GB) để cài đặt <ph name="PLUGIN_VM_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì thiết bị sẽ không cài đặt được <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> nếu ổ đĩa còn dưới 20 GB trống (giá trị mặc định).
Nếu bạn đặt chính sách này, thì thiết bị sẽ không cài đặt được <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> nếu ổ đĩa có ít dung lượng trống hơn mức mà chính sách yêu cầu.</translation>
<translation id="1700811900332333712">Cho phép thiết bị yêu cầu chức năng Powerwash</translation>
<translation id="1708496595873025510">Đặt giới hạn cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể</translation>
<translation id="171511968762040550">Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thêm, xóa hoặc sửa đổi dấu trang.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng không thể thêm, xóa hoặc sửa đổi dấu trang. Người dùng vẫn có thể sử dụng dấu trang hiện có.</translation>
<translation id="1715151459541210849">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đọc chính tả</translation>
<translation id="172374442286684480">Cho phép tất cả trang web lưu dữ liệu trên máy</translation>
<translation id="1727914891824633693">Cho phép sử dụng trình duyệt Lacros</translation>
<translation id="1736269219679256369">Cho phép tiến hành từ trang cảnh báo SSL</translation>
<translation id="1750315445671978749">Chặn tải tất cả các tệp xuống</translation>
<translation id="1760951637494635692">Cho phép API nối tiếp trên các trang web này</translation>
<translation id="1765512315997108908">Kiểm soát những máy in trong <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY_NAME" /> mà người dùng có thể sử dụng.
Chỉ định chính sách truy cập dùng cho cấu hình máy in số lượng lớn. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" />, tất cả máy in sẽ hiển thị. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_BLACKLIST" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_BLOCKLIST_POLICY_NAME" /> sẽ được dùng để hạn chế việc truy cập vào những máy in đã chỉ định. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_WHITELIST" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_ALLOWLIST_POLCY_NAME" /> sẽ chỉ chỉ định những máy in có thể chọn được.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" /> sẽ là tùy chọn mặc định.
Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng <ph name="DEVICE_PRINTERS_ACCESS_MODE_POLICY_NAME" />.
</translation>
<translation id="1767673020408652620">Bật Ứng dụng đề xuất khi hộp tìm kiếm ở trạng thái 0</translation>
<translation id="1780323582106687813">Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách "<ph name="EXTENSION_INSTALL_ALLOWLIST_POLICY_NAME" />".
Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định những tiện ích không nằm trong danh sách tiện ích bị cấm. Nếu bạn muốn cấm tất cả tiện ích, hãy sử dụng giá trị <ph name="ALL_EXTENSIONS" /> cho <ph name="EXTENSION_INSTALL_BLACKLIST_POLICY_NAME" />. Khi đó, người dùng chỉ có thể cài đặt các tiện ích được cho phép rõ ràng. Theo mặc định, tất cả tiện ích đều được phép. Tuy nhiên, nếu bạn đã cấm các tiện ích theo chính sách, hãy sử dụng danh sách các tiện ích được phép để thay đổi chính sách đó.</translation>
<translation id="1781356041596378058">Chính sách này cũng kiểm soát quyền truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, người dùng sẽ không thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển. Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này thì người dùng có thể truy cập Tùy chọn của nhà phát triển bằng cách nhấn bảy lần trên số bản dựng trong ứng dụng cài đặt Android.</translation>
<translation id="1787790976045065845">Chính sách này chỉ có hiệu lực khi bạn đặt chính sách <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_POLICY_NAME" /> thành <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_LOCK" /> hoặc <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_LOGOUT" /> và khi người dùng tháo thẻ thông minh mà họ dùng để xác thực. Khi đó, chính sách này sẽ chỉ rõ số giây hiển thị một thông báo cho người dùng biết về hành động sắp diễn ra. Thông báo này đang chặn màn hình. Hành động sẽ chỉ diễn ra sau khi thông báo này hết hạn. Người dùng có thể ngăn hành động diễn ra bằng cách lắp lại thẻ thông minh trước khi thông báo hết hạn. Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, sẽ không có thông báo nào hiển thị và hành động sẽ diễn ra ngay lập tức.</translation>
<translation id="1793346220873697538">Tắt tính năng in mã PIN theo mặc định</translation>
<translation id="179694024208061102">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tìm cách chạy một số URL trong trình duyệt thay thế, chẳng hạn như <ph name="IE_PRODUCT_NAME" />. Bạn đặt tính năng này bằng các chính sách trong nhóm <ph name="LEGACY_BROWSER_SUPPORT_POLICY_GROUP" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không tìm cách chạy các URL đã chỉ định trong trình duyệt thay thế.</translation>
<translation id="1797233582739332495">Hiển thị lời nhắc định kỳ cho người dùng cho biết bắt buộc phải chạy lại</translation>
<translation id="1798559516913615713">Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm GPO</translation>
<translation id="1803646570632580723">Danh sách các ứng dụng được ghim sẽ hiển thị trong trình chạy</translation>
<translation id="1808715480127969042">Chặn cookie trên các trang web này</translation>
<translation id="1810261428246410396">Cho phép sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì.</translation>
<translation id="1819272352048746487">Bật hoặc tắt nhiều tính năng trên bàn phím ảo</translation>
<translation id="1823974945066396306">Xác định danh sách những người dùng được phép đăng nhập vào thiết bị. Các mục sẽ có dạng <ph name="USER_ALLOWLIST_ENTRY_FORMAT" />, chẳng hạn như <ph name="USER_ALLOWLIST_ENTRY_EXAMPLE" />. Để cho phép người dùng bất kỳ trên một miền, hãy sử dụng các mục có dạng <ph name="USER_ALLOWLIST_ENTRY_WILDCARD" />.
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này, tất cả người dùng đều được phép đăng nhập. Lưu ý rằng việc tạo người dùng mới sẽ vẫn yêu cầu phải định cấu hình chính sách <ph name="DEVICE_ALLOW_NEW_USERS_POLICY_NAME" /> một cách phù hợp.
Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng <ph name="DEVICE_USER_ALLOWLIST_POLICY_NAME" />.
</translation>
<translation id="1827523283178827583">Sử dụng máy chủ proxy cố định</translation>
<translation id="1839278886947586809">
Chính sách này đã bị xóa trong M80, vì không cần thiết nữa do
WebDriver hiện tương thích với tất cả các chính sách hiện có.
Chính sách này cho phép người dùng tính năng WebDriver ghi đè
các chính sách có thể can thiệp vào hoạt động của chính sách đó.
Hiện tại, chính sách này vô hiệu hóa các chính sách SitePerProcess và IsolateOrigins.
Nếu bạn bật chính sách này, WebDriver có thể ghi đè các chính sách
không tương thích.
Nếu bạn tắt hoặc không định cấu hình chính sách này, thì WebDriver sẽ không được phép
ghi đè các chính sách không tương thích.</translation>
<translation id="1843117931376765605">Chính sách tốc độ làm mới cho người dùng</translation>
<translation id="1844620919405873871">Định cấu hình chính sách liên quan đến mở khóa nhanh.</translation>
<translation id="1845405905602899692">Cài đặt kiosk</translation>
<translation id="1845429996559814839">Hạn chế chế độ in mã PIN</translation>
<translation id="1847960418907100918">Chỉ định tham số được dùng khi thực hiện tìm kiếm tức thì với POST. Tham số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là tham số mẫu như {searchTerms} trong ví dụ trên, tham số đó sẽ được thay thế bằng dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt, yêu cầu tìm kiếm tức thì sẽ được gửi bằng phương thức GET.
Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.</translation>
<translation id="1852294065645015766">Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn</translation>
<translation id="1859859319036806634">Cảnh báo: Phiên bản dự phòng TLS sẽ bị xóa khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 52 (khoảng tháng 9 năm 2016) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động ngay sau đó.
Khi không kết hợp được qua TLS, trước đó <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ thử kết nối lại với phiên bản TLS thấp hơn để khắc phục các lỗi trong máy chủ HTTPS. Cài đặt này sẽ định cấu hình phiên bản mà tại đó quá trình dự phòng này sẽ ngừng. Nếu máy chủ thực hiện đúng cách việc dàn xếp phiên bản (tức là không phá vỡ kết nối) thì cài đặt này sẽ không áp dụng. Tuy nhiên, kết nối đầu ra vẫn phải tuân thủ SSLVersionMin.
Nếu chính sách này không được định cấu hình hoặc được đặt thành "tls1.2" thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> không còn thực hiện bản dự phòng này nữa. Xin lưu ý rằng điều này không tắt hỗ trợ dành cho các phiên bản TLS cũ hơn, chỉ khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> giải quyết các máy chủ bị lỗi mà không thể dàn xếp phiên bản đúng cách.
Ngoài ra, nếu phải duy trì khả năng tương thích với máy chủ bị lỗi thì chính sách này có thể được đặt thành "tls1.1". Đây là một giải pháp tạm thời và máy chủ cần được khắc phục nhanh chóng.</translation>
<translation id="1861206724856734193">Đặt danh sách các quy tắc ngăn rò rỉ dữ liệu.</translation>
<translation id="1865417998205858223">Quyền khóa</translation>
<translation id="186719019195685253">Tác vụ sẽ thực hiện khi đạt độ trễ không hoạt động trong khi chạy bằng nguồn AC</translation>
<translation id="1885782360784839335">Cho phép hiển thị nội dung quảng cáo dưới dạng toàn bộ thẻ</translation>
<translation id="1888871729456797026">Mã thông báo đăng ký của chính sách đám mây trên màn hình</translation>
<translation id="1894790493260633497">Bật chế độ in đồ họa nền theo mặc định</translation>
<translation id="1897365952389968758">Cho phép tất cả các trang web chạy JavaScript</translation>
<translation id="1902043648529789224">Kiểm soát vị trí giá</translation>
<translation id="1904323733389537794">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì các hoạt động kiểm tra <ph name="OCSP_CRL_LABEL" /> trực tuyến sẽ được thực hiện.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không thực hiện các hoạt động kiểm tra thu hồi trực tuyến ở <ph name="PRODUCT_NAME" /> 19 trở lên.
Lưu ý: Các hoạt động kiểm tra <ph name="OCSP_CRL_LABEL" /> không giúp cải thiện hiệu quả bảo mật.</translation>
<translation id="1910704279188129272">Cho phép đặt giới hạn sử dụng cho mỗi ứng dụng.
Bạn có thể áp dụng giới hạn sử dụng cho các ứng dụng đã cài đặt trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> đối với người dùng cụ thể.
Các giới hạn phải được chỉ định trong danh sách |app_limits|. Chỉ được phép áp dụng một giới hạn cho mỗi ứng dụng. Các ứng dụng không có trong danh sách này sẽ không bị giới hạn.
Bạn không thể chặn các ứng dụng thiết yếu với hệ điều hành. Các giới hạn áp dụng cho những ứng dụng đó sẽ bị bỏ qua.
Ứng dụng được xác định duy nhất bằng |app_id|. Vì mỗi loại ứng dụng có thể dùng định dạng mã nhận dạng khác nhau, nên bạn cần chỉ định |app_type| ngay cạnh |app_id|.
Giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng hiện chỉ hỗ trợ các ứng dụng |ARC|. Tên gói Android được dùng làm |app_id|.
Các loại ứng dụng khác sẽ được hỗ trợ trong tương lai. Còn bây giờ, bạn vẫn có thể chỉ định các ứng dụng này trong chính sách, nhưng các giới hạn sẽ không có hiệu lực.
Hiện có 2 loại giới hạn: |BLOCK| và |TIME_LIMIT|.
|BLOCK| khiến người dùng không thể sử dụng ứng dụng. Nếu bạn chỉ định |daily_limit_mins| cùng với giới hạn |BLOCK| thì |daily_limit_mins| sẽ bị bỏ qua.
|TIME_LIMITS| áp dụng giới hạn mức sử dụng hằng ngày và khiến người dùng không thể sử dụng ứng dụng sau khi đạt đến giới hạn đó vào ngày cụ thể. Giới hạn mức sử dụng được chỉ định theo |daily_limit_mins|. Hằng ngày, hệ thống sẽ đặt lại giới hạn mức sử dụng vào thời gian (theo giờ UTC) đã chỉ định trong |reset_at|.
Chính sách này chỉ dùng cho người dùng là trẻ em.
Chính sách này sẽ bổ sung cho 'UsageTimeLimit'. Các giới hạn đã chỉ định trong 'UsageTimeLimit' như thời gian sử dụng thiết bị và giờ đi ngủ sẽ được thực thi bất kể 'PerAppTimeLimits' là như thế nào.</translation>
<translation id="1919802376548418720">Sử dụng chính sách KDC để ủy quyền thông tin xác thực.</translation>
<translation id="1920046221095339924">Cho phép phiên được quản lý trên thiết bị</translation>
<translation id="1920772397574801429">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định loại tài khoản do ứng dụng xác thực Android cung cấp có hỗ trợ tính năng xác thực <ph name="HTTP_NEGOTIATE" /> (chẳng hạn như xác thực Kerberos). Nhà cung cấp ứng dụng xác thực sẽ cung cấp thông tin này. Để biết thông tin chi tiết, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://goo.gl/hajyfN)
Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ tắt tính năng xác thực <ph name="HTTP_NEGOTIATE" /> trên Android.</translation>
<translation id="1930127294345368978">Số trang tính tối đa được phép sử dụng cho một lệnh in</translation>
<translation id="193259052151668190">Danh sách cho phép các thiết bị USB có thể tách</translation>
<translation id="1933378685401357864">Hình nền</translation>
<translation id="1945994447126139909">Chính sách doanh nghiệp này là để áp dụng trong thời gian ngắn và sẽ bị loại bỏ trong phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 88.
Chính sách trường giới thiệu mặc định của Chrome đang được củng cố từ giá trị hiện tại là no-referrer-when-downgrade sang giá trị strict-origin-when-cross-origin có mức độ bảo mật thông qua việc phát hành dần với mục tiêu là ra mắt cùng với bản Chrome 85 chính thức.
Chính sách doanh nghiệp này sẽ không có hiệu lực khi chưa phát hành. Sau khi chính sách doanh nghiệp được ra mắt, khi bạn bật chính sách doanh nghiệp này, thì chính sách trường giới thiệu mặc định của Chrome sẽ được đặt về giá trị trước đó là no-referrer-when-downgrade.
Chính sách doanh nghiệp này bị tắt theo mặc định.</translation>
<translation id="1962273523772270623">Cho phép thu thập nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google</translation>
<translation id="1964634611280150550">Đã tắt chế độ ẩn danh</translation>
<translation id="1964802606569741174">Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng YouTube trên Android. Nếu bị buộc phải sử dụng Chế độ an toàn trên YouTube thì việc cài đặt ứng dụng YouTube trên Android sẽ không được cho phép.</translation>
<translation id="1969212217917526199">Ghi đè chính sách trên bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa.
Giá trị được phân tích cú pháp như từ điển JSON của tên chính sách đối với các ánh xạ giá trị chính sách.</translation>
<translation id="1969808853498848952">Luôn chạy plugin yêu cầu ủy quyền (không dùng nữa)</translation>
<translation id="1988345404999458987">Cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in hiện có.
Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in bên ngoài cho thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> dưới dạng tệp JSON.
Kích thước của tệp không được vượt quá 1 MB và phải chứa một chuỗi bản ghi (đối tượng JSON). Mỗi bản ghi phải chứa các trường "id", "url" và "display_name" có giá trị là các chuỗi. Giá trị của trường "id" phải là duy nhất.
Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp sẽ được tải lại xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.
Khi bạn đặt chính sách này thành giá trị chính xác, thiết bị sẽ tìm cách truy vấn các máy chủ máy in được chỉ định để tìm các máy in hiện có sử dụng giao thức IPP.
Nếu bạn đặt chính sách này thành giá trị không chính xác hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không nhìn thấy máy chủ máy in được cung cấp.
Hiện tại, giới hạn số lượng máy chủ máy in là 16. Thiết bị sẽ chỉ truy vấn được 16 máy chủ máy in đầu tiên trong danh sách.
Chính sách này tương tự với <ph name="EXTERNAL_PRINT_SERVERS_POLICY" />, ngoại trừ việc chính sách này được áp dụng tùy vào thiết bị.
</translation>
<translation id="1988371335297483117">Có thể tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> qua HTTP thay vì HTTPS. Điều này cho phép lưu vào cache qua HTTP thông suốt các tài nguyên đã tải xuống qua HTTP.
Nếu chính sách này được đặt thành true, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ cố gắng tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật qua HTTP. Nếu chính sách được đặt thành false hoặc không được đặt, HTTPS sẽ không được sử dụng để tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật.</translation>
<translation id="199011295049694531">Báo cáo thông tin về múi giờ của một thiết bị.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin này sẽ không được báo cáo.
Nếu bạn đặt thành true, thì thông tin về múi giờ hiện đã đặt của thiết bị sẽ được báo cáo.</translation>
<translation id="199764499252435679">Cho phép cập nhật thành phần trong <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="1999000620918508488">Buộc màn hình đăng nhập hiển thị hoặc ẩn thông tin hệ thống.</translation>
<translation id="2006530844219044261">Quản lý nguồn</translation>
<translation id="2014757022750736514">Kiểm soát hoạt động của màn hình đăng nhập, nơi người dùng đăng nhập vào tài khoản của họ. Các mục cài đặt bao gồm người có thể đăng nhập, loại tài khoản được cho phép, loại phương thức xác thực nên sử dụng, cũng như khả năng truy cập chung, phương thức nhập và cài đặt ngôn ngữ.</translation>
<translation id="201557587962247231">Tần suất tải lên báo cáo trạng thái thiết bị</translation>
<translation id="2017301949684549118">URL của ứng dụng web cài đặt tự động.</translation>
<translation id="2017459564744167827">Xem <ph name="REFERENCE_URL" /> để biết thêm thông tin về lược đồ và định dạng.</translation>
<translation id="2018836497795982119">Chỉ định khoảng thời gian tính bằng mili giây mà dịch vụ quản lý thiết bị được truy vấn về thông tin chính sách người dùng.
Đặt chính sách này sẽ ghi đè giá trị mặc định là 3 giờ. Các giá trị hợp lệ dành cho chính sách này nằm trong khoảng từ 1800000 (30 phút) tới 86400000 (1 ngày). Mọi giá trị không nằm trong khoảng này sẽ được giới hạn ở mức tương ứng. Nếu nền tảng hỗ trợ thông báo chính sách, độ trễ làm mới sẽ được đặt thành 24 giờ vì thông báo chính sách được kỳ vọng sẽ buộc làm mới tự động bất cứ khi nào chính sách thay đổi.
Không đặt chính sách này sẽ cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng giá trị mặc định là 3 giờ.
Xin lưu ý rằng nếu nền tảng hỗ trợ thông báo chính sách, độ trễ làm mới sẽ được đặt thành 24 giờ (bỏ qua tất cả các cài đặt mặc định và giá trị của chính sách này) vì thông báo chính sách được kỳ vọng sẽ buộc làm mới tự động bất cứ khi nào chính sách thay đổi, giúp việc làm mới thường xuyên hơn trở nên không cần thiết.</translation>
<translation id="2024476116966025075">Định cấu hình tên miền được yêu cầu cho ứng dụng truy cập từ xa</translation>
<translation id="2024821084720338323">Khi bạn bật tính năng <ph name="PRODUCT_NAME" />, các đồng hồ hẹn giờ JavaScript chạy trong thẻ nền sẽ bị điều chỉnh quá mức và được hợp nhất, chạy không quá một lần mỗi phút sau khi một trang chạy ở chế độ nền trong 5 phút trở lên.
Tính năng này tuân thủ tiêu chuẩn web nhưng có thể phá vỡ chức năng
trên một số trang web bằng cách khiến một số hành động bị trì hoãn lên đến
một phút. Tuy nhiên, nếu bật tính năng này, mức tiêu thụ CPU và pin sẽ
được tiết kiệm đáng kể. Hãy xem trang https://bit.ly/30b1XR4 để biết thông tin chi tiết.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng này sẽ buộc phải bật và
người dùng sẽ không thể ghi đè tùy chọn này.
Nếu bạn tắt chính sách này, thì tính năng này sẽ buộc phải tắt và
người dùng sẽ không thể ghi đè tùy chọn này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng này sẽ được kiểm soát theo
logic nội bộ riêng (người dùng có thể định cấu hình thủ công).
Xin lưu ý rằng chính sách này được áp dụng cho mỗi quy trình kết xuất, trong đó sử dụng giá trị gần đây nhất
của tùy chọn cài đặt chính sách khi quy trình kết xuất bắt đầu. Cần khởi động lại hoàn toàn
để đảm bảo áp dụng tùy chọn cài đặt chính sách nhất quán
cho tất cả thẻ đã tải. Việc các quy trình sử dụng những giá trị
khác nhau của chính sách này trong khi chạy sẽ không gây ra vấn đề gì.
</translation>
<translation id="2030905906517501646">Từ khóa nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="203096360153626918">Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android. Các ứng dụng đó sẽ có thể vào chế độ toàn màn hình ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="FALSE" />.</translation>
<translation id="2036522553891755455">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng khám phá lượt chia sẻ (tính năng Chia sẻ tệp trong mạng của <ph name="PRODUCT_NAME" />) sẽ sử dụng <ph name="NETBIOS_PROTOCOL" /> để khám phá các lượt chia sẻ trên mạng. Nếu bạn đặt chính sách thành Tắt, tính năng khám phá lượt chia sẻ sẽ không sử dụng giao thức này để khám phá các lượt chia sẻ.
Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ mặc định sẽ là tắt đối với người dùng được quản lý và bật đối với người dùng khác.</translation>
<translation id="2037214548071298156">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê về phần cứng, chẳng hạn như mức sử dụng CPU/RAM.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê về phần cứng đó.</translation>
<translation id="2040479044912658454">Chế độ tạo điểm ảnh bản in</translation>
<translation id="2043749682619281558">Bật tính năng làm nổi bật con trỏ trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="2043770014371753404">Đã tắt máy in dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="2050629715135525072">Kiểm soát xem người dùng kết nối với máy chủ truy cập từ xa có thể chuyển tệp giữa máy chủ và máy khách không. Chính sách này không áp dụng cho các đường kết nối trợ giúp từ xa không hỗ trợ tính năng chuyển tệp.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ không được phép chuyển tệp. Nếu bạn bật hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng có thể chuyển tệp.</translation>
<translation id="2057317273526988987">Cho phép truy cập vào một danh sách các URL</translation>
<translation id="2061810934846663491">Định cấu hình tên miền bắt buộc cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="2069350366303315077">Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ thực thi các phiên khách và ngăn chặn các phiên đăng nhập vào hồ sơ. Phiên đăng nhập khách là các hồ sơ <ph name="PRODUCT_NAME" />, trong đó các cửa sổ đều ở Chế độ ẩn danh.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt hay tắt Chế độ khách trên trình duyệt (thông qua <ph name="BROWSER_GUEST_MODE_ENABLED_POLICY_NAME" />), thì người dùng có thể sử dụng các hồ sơ mới và hiện có.</translation>
<translation id="2073552873076775140">Cho phép đăng nhập vào <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="2075732129949889165">Playbook Crostini Ansible</translation>
<translation id="2077129598763517140">Sử dụng chế độ tăng tốc phần cứng khi khả dụng</translation>
<translation id="2077273864382355561">Độ trễ tắt màn hình khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2082205219176343977">Định cấu hình phiên bản Chrome tối thiểu được phép cho thiết bị.</translation>
<translation id="209586405398070749">Kênh ổn định</translation>
<translation id="2098658257603918882">Bật tính năng báo cáo sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố</translation>
<translation id="2104418465060359056">Báo cáo thông tin về Tiện ích và Plugin</translation>
<translation id="2106627642643925514">Ghi đè chế độ in mã PIN mặc định. Nếu không có chế độ này, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="2107563874993284076">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng Chia sẻ tệp trong mạng của <ph name="PRODUCT_NAME" />. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không sử dụng được tính năng này.</translation>
<translation id="2107601598727098402">
Chính sách này không còn dùng trong M72 nữa. Thay vào đó, hãy sử dụng CloudManagementEnrollmentToken.
</translation>
<translation id="2113068765175018713">Giới hạn thời gian hoạt động của thiết bị bằng cách tự động khởi động lại</translation>
<translation id="2124881675920287921">Chính sách này không còn dùng trong phiên bản M82 nữa và sẽ bị xóa khỏi phiên bản M85. Thay vào đó, hãy sử dụng <ph name="SAFE_BROWSING_EXTENDED_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" />. Việc tắt <ph name="SAFE_BROWSING_EXTENDED_REPORTING_OPT_IN_ALLOWED_POLICY_NAME" /> cũng giống như tắt <ph name="SAFE_BROWSING_EXTENDED_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" />. Việc bật <ph name="SAFE_BROWSING_EXTENDED_REPORTING_OPT_IN_ALLOWED_POLICY_NAME" /> hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này cũng giống như không đặt <ph name="SAFE_BROWSING_EXTENDED_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" />.
Việc đặt chính sách này thành false sẽ ngăn người dùng chọn gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến máy chủ Google. Nếu bạn đặt chính sách này là true hoặc không định cấu hình chính sách này, thì người dùng sẽ được phép gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến dịch vụ Duyệt web an toàn nhằm giúp phát hiện các ứng dụng cũng như trang web nguy hiểm.
Để biết thông tin chi tiết về dịch vụ Duyệt web an toàn, vui lòng truy cập vào https://developers.google.com/safe-browsing.</translation>
<translation id="2127599828444728326">Cho phép thông báo trên các trang web này</translation>
<translation id="2131902621292742709">Độ trễ mờ màn hình khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2132424782557550556">Định cấu hình chính sách báo cáo trên đám mây.
Khi bạn không đặt chính sách <ph name="CLOUD_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" /> hoặc đặt thành tắt, các chính sách này sẽ bị bỏ qua.
Các chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách <ph name="CLOUD_MANAGEMENT_ENROLLMENT_TOKEN" /> đối với <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Các chính sách này luôn có hiệu lực đối với <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.</translation>
<translation id="2134437727173969994">Cho phép khóa màn hình</translation>
<translation id="2135335181634291106">Nếu bạn bật <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ENABLED_POLICY_NAME" />, thì thao tác đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ICON_URL_POLICY_NAME" /> sẽ chỉ định URL cho biểu tượng yêu thích của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.
Nếu bạn không đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ICON_URL_POLICY_NAME" />, thì sẽ không có biểu tượng cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm.</translation>
<translation id="2145735238144543545">Chứng chỉ ứng dụng bắt buộc</translation>
<translation id="214901426630414675">Hạn chế chế độ in hai mặt</translation>
<translation id="2149330464730004005">Bật chế độ in màu</translation>
<translation id="2149957154942061013">Chỉ dành cho nội bộ</translation>
<translation id="2151831603578119302">Bật phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận</translation>
<translation id="2156132677421487971">Định cấu hình các chính sách cho <ph name="PRODUCT_NAME" />, một tính năng cho phép người dùng gửi nội dung của các thẻ, trang web hoặc màn hình từ trình duyệt đến màn hình và hệ thống âm thanh từ xa.</translation>
<translation id="2156755242840687300">Máy chủ máy in bên ngoài được bật</translation>
<translation id="2160336427036785721">Định cấu hình dung lượng bộ nhớ mà một phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể sử dụng trước khi các thẻ bắt đầu bị đóng (nghĩa là dung lượng bộ nhớ mà thẻ sử dụng sẽ được giải phóng và thẻ sẽ phải tải lại khi chuyển đổi) để tiết kiệm bộ nhớ.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ bắt đầu đóng các thẻ để tiết kiệm bộ nhớ sau khi vượt quá giới hạn. Tuy nhiên, không thể đảm bảo rằng trình duyệt sẽ luôn chạy trong mức giới hạn. Mọi giá trị xấp xỉ 1024 sẽ được làm tròn thành 1024.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ chỉ bắt đầu tìm cách tiết kiệm bộ nhớ sau khi phát hiện thấy rằng dung lượng bộ nhớ thực trên máy ở mức thấp.</translation>
<translation id="2164922809922345834">Bật tính năng che kín cửa sổ gốc trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì để giảm mức tiêu thụ điện năng và CPU, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất và sẽ tạm ngưng các pixel vẽ.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng phát hiện che kín sẽ bật.</translation>
<translation id="2166472654199325139">Không lọc các trang web có nội dung người lớn</translation>
<translation id="2168397434410358693">Độ trễ lúc không sử dụng khi chạy trên nguồn AC</translation>
<translation id="217013996107840632">Các tham số dòng lệnh để chuyển từ trình duyệt thay thế.</translation>
<translation id="2170233653554726857">Bật tối ưu hóa WPAD</translation>
<translation id="2178899310296064282">Buộc sử dụng ít nhất Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube</translation>
<translation id="2182291258410176649">Người dùng sẽ quyết định có bật tính năng sao lưu và khôi phục hay không</translation>
<translation id="2183294522275408937">Cài đặt này kiểm soát tần suất màn hình khóa yêu cầu nhập mật khẩu để tiếp tục sử dụng mở khóa nhanh. Mỗi khi truy cập màn hình khóa, nếu mục nhập mật khẩu cuối cùng không thuộc cài đặt này, thì tính năng mở khóa nhanh sẽ không khả dụng khi truy cập màn hình khóa. Nếu người dùng ở trên màn hình khóa quá khoảng thời gian này, mật khẩu sẽ được yêu cầu vào lần tiếp theo người dùng nhập sai mã hoặc truy cập lại màn hình khóa, tùy theo trường hợp nào đến trước.
Nếu cài đặt này được định cấu hình, người dùng sử dụng mở khóa nhanh sẽ được yêu cầu nhập mật khẩu vào màn hình khóa tùy theo cài đặt này.
Nếu cài đặt này không được định cấu hình, người dùng sử dụng mở khóa nhanh sẽ được yêu cầu nhập mật khẩu vào màn hình khóa hàng ngày.</translation>
<translation id="219297066914002620">Hướng dẫn <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> bật hoặc tắt các công cụ trong bảng điều khiển quản lý máy ảo.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì người dùng có thể sử dụng giao diện dòng lệnh (CLI) quản lý máy ảo (VM).
Nếu không, tất cả CLI quản lý máy ảo đều bị tắt và ẩn.
</translation>
<translation id="2194470398825717446">Chính sách này không dùng trong M61 nữa, vui lòng sử dụng EcryptfsMigrationStrategy.
Chỉ định cách thiết bị đã có sẵn ecryptfs sẽ hoạt động và cần chuyển đổi sang mã hóa ext4..
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'DisallowArc', các ứng dụng Android sẽ bị tắt cho tất cả người dùng trên thiết bị (bao gồm cả những người dùng đã có mã hóa ext4) và sẽ không có người dùng nào bị đề nghị di chuyển từ ecryptfs sang mã hóa ext4.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'AllowMigration', người dùng có thư mục gốc ecryptf sẽ được đề nghị di chuyển các thư mục này sang mã hóa ext4 nếu cần (hiện tại, khi Android N đã có sẵn trên thiết bị).
Chính sách này không áp dụng cho các ứng dụng kiosk - các ứng dụng này sẽ được di chuyển tự động. Nếu bạn không đặt chính sách này, thiết bị sẽ hoạt động giống như khi bạn chọn 'DisallowArc'.</translation>
<translation id="2195032660890227692">Chính sách này đã bị xóa trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> 68 và thay thế bằng <ph name="ARC_BR_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2197625019569762163">Khi bạn đặt chính sách này thành true, thì bàn phím số sẽ hiển thị theo mặc định để người dùng nhập mật khẩu trên màn hình đăng nhập. Người dùng vẫn có thể chuyển sang bàn phím thông thường.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn đặt thành false hoặc không đặt, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.</translation>
<translation id="2200698565850397198">Định cấu hình danh sách chặn máy chủ nhắn tin gốc</translation>
<translation id="2201555246697292490">Định cấu hình danh sách cho phép nhắn tin gốc</translation>
<translation id="2204753382813641270">Kiểm soát tự động ẩn giá</translation>
<translation id="2208976000652006649">Tham số cho URL tìm kiếm sử dụng POST</translation>
<translation id="221019813387144689">Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không thể hiển thị thông báo.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="DEFAULT_JAVA_SCRIPT_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2215238871726750562">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì cửa sổ trình duyệt sẽ không chạy khi bắt đầu phiên.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì cửa sổ trình duyệt sẽ chạy.
Lưu ý: cửa sổ trình duyệt có thể không chạy do các chính sách hoặc cờ dòng lệnh khác.</translation>
<translation id="2215471798823435557">Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép chỉ định những biến thể được phép áp dụng trên thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> do doanh nghiệp quản lý.
Biến thể là phương tiện để sửa đổi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> mà không cần gửi phiên bản mới bằng cách bật hoặc tắt những tính năng đã có một cách chọn lọc. Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Manage_the_Chrome_variations_framework để xem thêm thông tin.
Việc đặt <ph name="VARIATIONS_ENABLED_OPTION_NAME" /> (giá trị 0) hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép áp dụng tất cả biến thể cho <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Việc đặt <ph name="CRITICAL_VARIATIONS_ONLY_OPTION_NAME" /> (giá trị 1) sẽ chỉ cho phép áp dụng những biến thể được xem là bản sửa lỗi quan trọng về độ bảo mật hoặc độ ổn định cho <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Việc đặt <ph name="VARIATIONS_DISABLED_OPTION_NAME" /> (giá trị 2) sẽ không cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt trên màn hình đăng nhập. Xin lưu ý rằng chế độ này có thể khiến nhà phát triển <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không thể cung cấp kịp thời các bản sửa lỗi bảo mật quan trọng nên không được khuyên dùng.</translation>
<translation id="2223582957891074498">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì người dùng sẽ không chụp được ảnh màn hình bằng cách dùng phím tắt hoặc API tiện ích. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng có thể chụp ảnh màn hình.</translation>
<translation id="2223598546285729819">Cài đặt thông báo mặc định</translation>
<translation id="2231817271680715693">Nhập lịch sử duyệt từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên</translation>
<translation id="2236488539271255289">Không cho phép bất kỳ trang web nào lưu dữ liệu trên máy</translation>
<translation id="2240793533242059248">Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không thể mở cửa sổ bật lên.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="DEFAULT_POPUPS_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2241498944622759244">Tính năng này không bao giờ ra mắt nên chính sách đó không còn dùng nữa. Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ đề xuất các trang liên quan đến trang hiện tại.
Hệ thống sẽ tìm nạp từ xa các nội dung đề xuất này từ các máy chủ của Google.
Nếu bạn đặt tùy chọn cài đặt này thành false, thì hệ thống sẽ không tìm nạp hay hiển thị nội dung đề xuất.</translation>
<translation id="225340736558643885">Bật cảnh báo đối với biểu mẫu không an toàn</translation>
<translation id="2258126710006312594">Cho phép người dùng truy cập từ xa chuyển tệp từ/đến máy chủ</translation>
<translation id="2269319728625047531">Cho phép hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hóa trong khi đăng nhập</translation>
<translation id="2270747976331889601">Bật tính năng bảo mật TLS 1.3 cho neo tin cậy cục bộ.</translation>
<translation id="2281496157391382819"> Kiểm soát cảnh báo quyền riêng tư của phiên khách được quản lý trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì cảnh báo quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập và thông báo tự động chạy trong phiên khách được quản lý sẽ không kích hoạt.
Bạn không nên dùng chính sách này cho các thiết bị dùng chung.
Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì thông báo cảnh báo quyền riêng tư trong phiên khách được quản lý tự động chạy sẽ được ghim cho đến khi người dùng đóng thông báo này.</translation>
<translation id="2289265947759479962">Chính sách này kiểm soát xem có báo cáo thông tin phiên bản, chẳng hạn như phiên bản hệ điều hành, nền tảng hệ điều hành, cấu trúc hệ điều hành, phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> và kênh <ph name="PRODUCT_NAME" /> hay không.
Khi bạn không đặt chính sách <ph name="CLOUD_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" /> hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì thông tin phiên bản sẽ được thu thập.
Khi bạn đặt chính sách này thành False, thì thông tin phiên bản sẽ không được thu thập.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách <ph name="CLOUD_MANAGEMENT_ENROLLMENT_TOKEN" /> đối với <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này luôn có hiệu lực đối với <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.</translation>
<translation id="2292084646366244343"><ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể sử dụng dịch vụ web của Google để giúp giải quyết các lỗi chính tả. Nếu cài đặt này được bật thì dịch vụ này sẽ luôn được sử dụng. Nếu cài đặt này bị tắt thì dịch vụ này sẽ không bao giờ được sử dụng.
Kiểm tra lỗi chính tả có thể vẫn được thực hiện bằng từ điển đã tải xuống; chính sách này chỉ kiểm soát việc sử dụng dịch vụ trực tuyến.
Nếu cài đặt này không được định cấu hình thì người dùng có thể chọn xem liệu dịch vụ kiểm tra lỗi chính tả có được sử dụng hay không.</translation>
<translation id="229322770310505679">Cho phép dùng khái niệm về nhóm chính sách không thể phân chia</translation>
<translation id="22941467117331786">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì một nút đăng xuất màu đỏ có kích thước lớn sẽ hiển thị trên khay hệ thống trong các phiên đang hoạt động khi màn hình không khóa.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có nút nào xuất hiện.</translation>
<translation id="2294382669900758280">Video đang phát trong các ứng dụng Android không được xem xét ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="TRUE" />.</translation>
<translation id="2299220924812062390">Chỉ định danh sách plugin được phép</translation>
<translation id="2303795211377219696">Bật tính năng Tự động điền cho thẻ tín dụng</translation>
<translation id="2307496301287881990">Báo cáo trạng thái đồ họa và hiển thị</translation>
<translation id="2309390639296060546">Cài đặt vị trí địa lý mặc định</translation>
<translation id="2327252517317514801">Xác định miền được phép truy cập vào G Suite</translation>
<translation id="2331354174913096226">Mẫu URI của trình phân giải DNS qua HTTPS mà bạn muốn. Để chỉ định nhiều trình phân giải DNS qua HTTPS, hãy phân tách các mẫu URI tương ứng bằng dấu cách.
Nếu đặt DnsOverHttpsMode thành <ph name="SECURE_DNS_MODE_SECURE" />, thì bạn phải đặt chính sách này và không được để trống.
Nếu bạn đặt DnsOverHttpsMode thành <ph name="SECURE_DNS_MODE_AUTOMATIC" /> và đặt chính sách này, thì các mẫu URI đã chỉ định sẽ được sử dụng; nếu bạn không đặt chính sách này, thì các mục ánh xạ đã mã hóa cứng sẽ được dùng nhằm nâng cấp trình phân giải DNS hiện tại của người dùng lên trình phân giải DoH do cùng một nhà cung cấp điều hành.
Nếu mẫu URI chứa biến <ph name="HTTP_VARIABLE_DNS" />, thì các yêu cầu tới trình phân giải sẽ dùng <ph name="HTTP_METHOD_GET" />; nếu không, các yêu cầu sẽ dùng <ph name="HTTP_METHOD_POST" />.
Các mẫu không đúng định dạng sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="2333228572393176330">Chính sách này kiểm soát một tính năng bảo mật trong TLS 1.3 giúp bảo vệ các đường kết nối khỏi các cuộc tấn công hạ cấp. Tính năng này có khả năng tương thích ngược và sẽ không ảnh hưởng đến các đường kết nối tới proxy hoặc máy chủ tuân thủ TLS (Bảo mật lớp truyền tải) 1.2. Tuy nhiên, các phiên bản cũ của một số proxy chặn TLS hiện có một lỗi triển khai gây ra tình trạng không tương thích.
Nếu bạn đặt thành True hoặc không đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bật các biện pháp bảo vệ an ninh này cho mọi đường kết nối.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tắt các biện pháp bảo vệ an ninh này đối với những đường kết nối được xác thực bằng chứng chỉ CA đã cài đặt trên máy. Các biện pháp bảo vệ này luôn bật đối với những đường kết nối được xác thực bằng chứng chỉ CA được tin cậy công khai.
Giá trị mặc định cho chính sách này đã thay đổi từ false thành true trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> 81. Theo dự kiến, các proxy bị ảnh hưởng sẽ gây ra sự cố kết nối với mã lỗi là ERR_TLS13_DOWNGRADE_DETECTED. Các quản trị viên cần thêm thời gian để nâng cấp những proxy bị ảnh hưởng có thể dùng chính sách này để tạm thời tắt tính năng bảo mật này. Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản 86.
</translation>
<translation id="2333763898098246468">Kiểm soát cách <ph name="PRODUCT_NAME" /> in trên Windows.
Khi in sang một máy in không phải PostScript trên Windows, đôi khi, bạn cần tạo điểm ảnh cho các lệnh in để in một cách chính xác.
Khi bạn đặt chính sách này thành Full, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tạo điểm ảnh cho cả trang nếu cần.
Khi bạn đặt chính sách này thành Fast, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tránh tạo điểm ảnh nếu có thể. Việc giảm khối lượng tạo điểm ảnh có thể giúp giảm dung lượng lệnh in và tăng tốc độ in.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ ở chế độ Full.</translation>
<translation id="2336221492251647548">Khi bạn đặt chính sách này thành True, bàn phím ảo sẽ bật khi đăng nhập. Khi bạn đặt chính sách này thành False, bàn phím ảo sẽ tắt khi đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời bật hoặc tắt bàn phím ảo. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, bàn phím ảo sẽ trở về trạng thái ban đầu.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì bàn phím ảo sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật bàn phím ảo bất cứ lúc nào. Trạng thái của bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.
Lưu ý: <ph name="DEVICE_LOGIN_SCREEN_VIRTUAL_KEYBOARD_ENABLED_POLICY_NAME" /> (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.</translation>
<translation id="2345547870894930157">Bật chế độ DNS qua HTTPS không có phương án dự phòng cho truy vấn không an toàn</translation>
<translation id="2349117476121456297">Khi bạn đặt chính sách này thành True, hàng phím trên cùng của bàn phím sẽ đóng vai trò là các lệnh phím chức năng. Khi bạn nhấn phím Tìm kiếm, các phím này sẽ trở về chế độ phím phương tiện.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì bàn phím sẽ mặc định tạo ra các lệnh phím phương tiện. Khi bạn nhấn phím Tìm kiếm, các phím sẽ thay đổi thành phím chức năng.</translation>
<translation id="2353442107789326507">Danh sách các tùy chọn cài đặt dịch vụ Trình kết nối của Chrome Enterprise sẽ áp dụng cho Trình kết nối <ph name="ON_FILE_ATTACHED_ENTERPRISE_CONNECTOR" /> của Chrome Enterprise. Trình kết nối này sẽ chạy khi có tệp được đính kèm vào Chrome.
Các trường <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_URL_LIST_FIELD" />, <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_TAGS_FIELD" />, <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_ENABLE_FIELD" /><ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_DISABLE_FIELD" /> dùng để xác định xem trình kết nối có gửi tệp đi để phân tích hay không khi tệp được đính kèm vào một trang cụ thể, cũng như thẻ nào cần thêm vào yêu cầu phân tích cho tệp đó. Nếu URL của trang khớp với mẫu liên kết với một thẻ tương ứng với một mẫu 'enable', thì hệ thống sẽ thêm thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn mẫu 'disable' có cùng thẻ như vậy khớp với URL của trang. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.
Trường <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_SERVICE_PROVIDER_FIELD" /> xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các tùy chọn cài đặt.
Nếu bạn đặt trường <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_BLOCK_UNTIL_VERDICT_FIELD" /> thành 1, thì Chrome sẽ đợi để nhận phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép trang này truy cập vào tệp đó. Nếu bạn đặt trường đó thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Chrome sẽ cho phép trang này truy cập vào tệp đó ngay lập tức.
Trường <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_BLOCK_PASSWORD_PROTECTED_FIELD" /> sẽ kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép tệp được bảo vệ bằng mật khẩu.
Trường <ph name="ENTERPRISE_CONNECTOR_BLOCK_LARGE_FILES_FIELD" /> sẽ kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép phân tích những tệp quá lớn (trên 50 MB).
Bạn chỉ có thể đặt chính sách này trên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.</translation>
<translation id="2358176879566587521">Chính sách này đã bị xóa vì không tương thích với phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> này. Hãy đọc thêm tại https://support.google.com/chrome/a/answer/7643500</translation>
<translation id="2364639863953745682">Chế độ của trải nghiệm làm quen với Trợ lý</translation>
<translation id="2366401226808353434">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền đọc các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ qua API Hệ thống tệp.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_FILE_SYSTEM_READ_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Các mẫu URL không được xung đột với <ph name="FILE_SYSTEM_READ_BLOCKED_FOR_URLS_POLICY_NAME" />. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2386362615870139244">Cho phép khóa chế độ thức màn hình</translation>
<translation id="2394674739523870144">Nếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách chuỗi, thì các chuỗi sẽ được liên kết bằng dấu cách và chuyển từ <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> tới <ph name="PRODUCT_NAME" /> ở dạng tham số dòng lệnh. Nếu một tham số chứa <ph name="URL_PLACEHOLDER" />, thì <ph name="URL_PLACEHOLDER" /> sẽ được thay bằng URL của trang cần mở. Nếu không có tham số nào chứa <ph name="URL_PLACEHOLDER" />, thì URL này sẽ được thêm vào cuối dòng lệnh.
Các biến môi trường được mở rộng. Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, <ph name="ENV_VARIABLE_WIN_EXAMPLE" /> được thay bằng giá trị của biến môi trường <ph name="ENV_VARIABLE_VALUE" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> chỉ chuyển URL tới <ph name="PRODUCT_NAME" /> ở dạng tham số dòng lệnh.
Lưu ý: Nếu bạn chưa cài đặt phần bổ trợ Hỗ trợ trình duyệt cũ cho <ph name="IE_PRODUCT_NAME" />, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.</translation>
<translation id="2399987589969059485">Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép chỉ định những biến thể được phép áp dụng trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Biến thể là phương tiện để sửa đổi <ph name="PRODUCT_NAME" /> mà không cần gửi phiên bản mới của trình duyệt bằng cách bật hoặc tắt những tính năng đã có một cách chọn lọc. Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Manage_the_Chrome_variations_framework để xem thêm thông tin.
Việc đặt <ph name="VARIATIONS_ENABLED_OPTION_NAME" /> (giá trị 0) hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt.
Việc đặt <ph name="CRITICAL_VARIATIONS_ONLY_OPTION_NAME" /> (giá trị 1) sẽ chỉ cho phép áp dụng những biến thể được xem là bản sửa lỗi quan trọng về độ bảo mật hoặc độ ổn định cho <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Việc đặt <ph name="VARIATIONS_DISABLED_OPTION_NAME" /> (giá trị 2) sẽ không cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt. Xin lưu ý rằng chế độ này có thể khiến nhà phát triển <ph name="PRODUCT_NAME" /> không thể cung cấp kịp thời các bản sửa lỗi bảo mật quan trọng nên không được khuyên dùng.</translation>
<translation id="2411629345938804022">Nếu bạn đặt chính sách này thành 3, thì trang web sẽ yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth ở gần. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web sẽ không được phép truy cập vào thiết bị Bluetooth ở gần.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang sẽ yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.</translation>
<translation id="2411817661175306360">Cảnh báo bảo vệ mật khẩu đang tắt</translation>
<translation id="2411919772666155530">Chặn thông báo trên các trang web này</translation>
<translation id="2413022450179356125">Bật/tắt tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư.
Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ luôn bật.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ luôn tắt.
Khi bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể ghi đè giá trị.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ tắt lúc ban đầu nhưng người dùng vẫn có thể kiểm soát.</translation>
<translation id="2421677964966613267">Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không thể chạy trình bổ trợ <ph name="FLASH_PLUGIN_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_PLUGINS_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns. Tuy nhiên, kể từ phiên bản M85, các mẫu có ký tự đại diện "*" và "[*.]" trong máy chủ sẽ không được hỗ trợ trong chính sách này nữa.</translation>
<translation id="2423255396068675416">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể chạy <ph name="PRODUCT_CROSTINI_NAME" /> miễn là <ph name="VIRTUAL_MACHINES_ALLOWED_POLICY_NAME" /><ph name="CROSTINI_ALLOWED_POLICY_NAME" /> đều được đặt thành Bật. Việc đặt chính sách này thành Tắt sẽ tắt <ph name="PRODUCT_CROSTINI_NAME" /> đối với người dùng. Khi bạn đổi chính sách này thành Tắt, chính sách sẽ được áp dụng cho các vùng chứa <ph name="PRODUCT_CROSTINI_NAME" /> mới đang khởi động, chứ không phải các vùng chứa đã chạy.</translation>
<translation id="2424098959650060417">Kiểm soát những máy in trong <ph name="BULK_PRINTERS_POLICY_NAME" /> mà người dùng có thể sử dụng.
Chỉ định chính sách truy cập dùng cho cấu hình máy in số lượng lớn. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" />, tất cả máy in sẽ hiển thị. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_BLACKLIST" />, <ph name="BULK_PRINTERS_BLACKLIST" /> sẽ được dùng để hạn chế việc truy cập vào những máy in đã chỉ định. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_WHITELIST" />, <ph name="BULK_PRINTERS_WHITELIST" /> sẽ chỉ chỉ định những máy in có thể chọn được.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" /> sẽ là tùy chọn mặc định.
Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng <ph name="PRINTERS_BULK_ACCESS_MODE_POLICY_NAME_POLICY_NAME" />.
</translation>
<translation id="2426782419955104525">Bật tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và chặn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật cài đặt này, tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> được bật.
Nếu bạn tắt cài đặt này, tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> bị tắt.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu cài đặt này không được đặt, người dùng có thể quyết định sử dụng chức năng này hay không.
Cài đặt này đã bị xóa khỏi phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29 và các phiên bản cao hơn.</translation>
<translation id="2435052056904485763">Danh sách cho phép máy chủ ủy quyền Kerberos</translation>
<translation id="2439793457499023062">Nếu bạn không đặt chính sách này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện thấy phần mềm không mong muốn, thì tính năng này có thể báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google theo chính sách do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Sau đó, tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn đó hay không. Người dùng có thể chọn chia sẻ kết quả của quá trình làm sạch với Google để hỗ trợ việc phát hiện phần mềm không mong muốn trong tương lai. Những kết quả này chứa siêu dữ liệu tệp, tiện ích tự động cài đặt và khóa sổ đăng ký như mô tả trong Báo cáo chính thức về quyền riêng tư của Chrome.
Nếu bạn tắt chính sách này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện thấy phần mềm không mong muốn, thì tính năng này sẽ không báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google, ghi đè bất kỳ chính sách nào do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn đó hay không. Kết quả của quá trình làm sạch sẽ không được báo cáo cho Google và người dùng sẽ không có tùy chọn để làm như vậy.
Nếu bạn bật chính sách này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện thấy phần mềm không mong muốn, thì tính năng này có thể báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google theo chính sách do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn đó hay không. Kết quả của quá trình làm sạch sẽ được báo cáo cho Google và người dùng sẽ không có tùy chọn để chọn không gửi.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro, hoặc đã đăng ký tùy chọn Quản lý trình duyệt Chrome qua đám mây.</translation>
<translation id="2448315169529769573">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ báo cáo lại cho Google số liệu sử dụng và dữ liệu chẩn đoán, bao gồm cả báo cáo sự cố. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, báo cáo số liệu sử dụng và dữ liệu chẩn đoán sẽ tắt.
Nếu bạn không đặt chính sách này, báo cáo số liệu sử dụng và dữ liệu chẩn đoán sẽ tắt trên các thiết bị không được quản lý và sẽ bật trên các thiết bị được quản lý.</translation>
<translation id="2454228136871844693">Tối ưu hóa cho độ ổn định.</translation>
<translation id="2455033019778127130">Áp dụng hoạt động mặc định của trình duyệt, hiển thị Điều khoản dịch vụ (ToS) và chờ người dùng chấp nhận.</translation>
<translation id="2463034609187171371">Bật bộ thuật toán mật mã DHE trong TLS</translation>
<translation id="2463365186486772703">Ngôn ngữ của ứng dụng</translation>
<translation id="2463832514638083341">Chính sách này kiểm soát khoảng thời gian lưu trữ siêu dữ liệu về lệnh in trên thiết bị, tính bằng ngày.
Khi bạn đặt giá trị -1 cho chính sách này, siêu dữ liệu về lệnh in sẽ được lưu trữ vô thời hạn. Khi bạn đặt giá trị 0 cho chính sách này, siêu dữ liệu về lệnh in sẽ không được lưu trữ. Khi bạn đặt bất kỳ giá trị nào khác cho chính sách này, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian lưu trữ siêu dữ liệu về các lệnh in đã hoàn tất trên thiết bị.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì khoảng thời gian mặc định 90 ngày sẽ được dùng cho các thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng ngày.</translation>
<translation id="2466131534462628618">Xác thực cổng cố định bỏ qua proxy</translation>
<translation id="247658312644322296">Đích 'Lưu dưới dạng PDF'</translation>
<translation id="2480971699591919564">Bật tính năng Nhấp để gọi. Tính năng này cho phép người dùng gửi số điện thoại từ Máy tính đang mở Chrome sang thiết bị Android khi người dùng đã đăng nhập. Để biết thêm thông tin, hãy xem bài viết trong trung tâm trợ giúp: https://support.google.com/chrome/answer/9430554?hl=vi.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì người dùng Chrome có thể gửi số điện thoại tới thiết bị Android.
Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì người dùng Chrome sẽ không thể gửi số điện thoại tới thiết bị Android.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng Nhấp để gọi sẽ bật theo mặc định.</translation>
<translation id="2482676533225429905">Nhắn tin gốc</translation>
<translation id="2483146640187052324">Dự đoán tác vụ mạng trên kết nối mạng bất kỳ</translation>
<translation id="2498238926436517902">Luôn tự động ẩn giá</translation>
<translation id="250022556568924228">Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tải Điều khoản dịch vụ xuống và hiển thị với người dùng ở bất cứ thời điểm nào phiên truy cập tài khoản trên thiết bị bắt đầu. Người dùng chỉ có thể đăng nhập vào phiên đó sau khi chấp nhận Điều khoản dịch vụ.
Nếu bạn không đặt chính sách này, Điều khoản dịch vụ sẽ không xuất hiện.
Bạn nên đặt chính sách này thành một URL mà từ đó <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có thể tải Điều khoản dịch vụ xuống. Điều khoản dịch vụ phải là văn bản thuần túy, được phân phối dưới dạng văn bản/văn bản thuần túy loại MIME. Không được phép đánh dấu.</translation>
<translation id="2500699707048942472">Tính năng tự động gửi mã PIN thay đổi cách nhập mã PIN trên Chrome OS.
Thay vì hiển thị cùng một trường văn bản dùng để nhập mật khẩu, tính năng này
hiển thị một giao diện người dùng đặc biệt để cho người dùng biết rõ cần bao nhiêu
chữ số cho mã PIN. Do đó, độ dài mã PIN của người dùng
sẽ được lưu trữ bên ngoài dữ liệu được mã hóa của người dùng. Chỉ hỗ trợ các mã PIN dài
từ 6 đến 12 chữ số.
Nếu bạn đặt chính sách thành này tắt, thì người dùng sẽ không có tùy chọn bật
tính năng này trên trang Cài đặt.</translation>
<translation id="2502467045153796624">Chế độ hạ cấp kênh</translation>
<translation id="250670737672448119">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật dấu chèn.
Tính năng này giúp bạn làm nổi bật khu vực xung quanh dấu chèn khi chỉnh sửa.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn bật.
Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="2509919237512982967">Dùng các thành phần điều khiển biểu mẫu cũ cho đến M84.</translation>
<translation id="2516600974234263142">Bật in trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu cài đặt này được bật hoặc không được định cấu hình, người dùng có thể in.
Nếu cài đặt này bị tắt, người dùng không thể in từ <ph name="PRODUCT_NAME" />. In bị tắt trong menu cờ lê, tiện ích, ứng dụng JavaScript, v.v. <ph name="PRODUCT_NAME" /> trong khi in. Để biết ví dụ, ứng dụng Flash nhất định có tùy chọn in trong menu ngữ cảnh, không chịu sự điều chỉnh của chính sách này.</translation>
<translation id="2517466659416174529">Cho phép đóng băng các thẻ chạy trong nền</translation>
<translation id="2518231489509538392">Cho phép phát âm thanh</translation>
<translation id="2521581787935130926">Hiển thị lối tắt ứng dụng trong thanh dấu trang</translation>
<translation id="2522304491589804974">Định cấu hình danh sách cho phép cài đặt tiện ích</translation>
<translation id="2525272234967793245">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền ghi các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_FILE_SYSTEM_WRITE_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Các mẫu URL không được xung đột với <ph name="FILE_SYSTEM_WRITE_BLOCKED_FOR_URLS_POLICY_NAME" />. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2529880111512635313">Định cấu hình danh sách các ứng dụng và tiện ích buộc phải cài đặt</translation>
<translation id="253135976343875019">Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn AC</translation>
<translation id="2536525645274582300">Người dùng quyết định có bật dịch vụ vị trí của Google hay không</translation>
<translation id="254653220329944566">Bật tính năng báo cáo đám mây của <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="2547854230073316008">Việc đặt chính sách này sẽ đặt độ phân giải và hệ số tỷ lệ cho mỗi màn hình. Tùy chọn cài đặt màn hình bên ngoài áp dụng cho các màn hình đã kết nối. (Chính sách này không áp dụng nếu màn hình không hỗ trợ tỷ lệ hoặc độ phân giải đã chỉ định.)
Khi đặt <ph name="EXTERNAL_USE_NATIVE" /> thành True, chính sách này sẽ bỏ qua <ph name="EXTERNAL_WIDTH" /><ph name="EXTERNAL_HEIGHT" /> rồi đặt các màn hình bên ngoài về độ phân giải gốc. Khi đặt <ph name="EXTERNAL_USE_NATIVE" /> thành False hoặc không đặt chính sách này và <ph name="EXTERNAL_WIDTH" /> hay <ph name="EXTERNAL_HEIGHT" />, chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các màn hình bên ngoài.
Khi đặt cờ đề xuất thành True, người dùng có thể thay đổi độ phân giải và hệ số tỷ lệ của màn hình bất kỳ trên trang cài đặt. Tuy nhiên, tùy chọn cài đặt sẽ chuyển về như cũ vào lần khởi động lại tiếp theo. Khi bạn đặt cờ đề xuất thành False hoặc không đặt cờ này, người dùng không thể thay đổi các tùy chọn cài đặt màn hình.
Lưu ý: Đặt <ph name="EXTERNAL_WIDTH" /><ph name="EXTERNAL_HEIGHT" /> bằng pixel và <ph name="EXTERNAL_SCALE_PERCENTAGE" /><ph name="INTERNAL_SCALE_PERCENTAGE" /> ở dạng tỷ lệ phần trăm.</translation>
<translation id="2548397295248733155">Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng <ph name="POWER_MANAGEMENT_IDLE_SETTINGS_POLICY_NAME" />.
Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị tắt khi chạy bằng pin.
Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> tắt màn hình.
Khi bạn đặt chính sách này thành 0, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không tắt màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.
Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.</translation>
<translation id="2548572254685798999">Báo cáo thông tin Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="2550593661567988768">Chỉ in một mặt</translation>
<translation id="2552318891854145040">Nếu bạn đặt chính sách này, thì danh sách dấu trang sẽ được thiết lập, trong đó mỗi dấu trang là một từ điển có khóa "<ph name="NAME" />" và "<ph name="URL_LABEL" />". Những khóa này lưu giữ tên và đích của dấu trang. Quản trị viên có thể thiết lập thư mục con bằng cách xác định một dấu trang không có khóa "<ph name="URL_LABEL" />" nhưng có khóa "<ph name="CHILDREN" />" bổ sung. Khóa này cũng có danh sách dấu trang và một số dấu trang trong đó cũng có thể là thư mục. Chrome sẽ sửa đổi các URL chưa hoàn chỉnh như thể các URL đó được gửi qua thanh địa chỉ. Ví dụ: "<ph name="GOOGLE_COM" />" trở thành "<ph name="HTTPS_GOOGLE_COM" />".
Người dùng không thể thay đổi thư mục có chứa dấu trang (nhưng họ có thể ẩn thư mục đó khỏi thanh dấu trang). Thư mục mặc định cho dấu trang được quản lý là "Dấu trang được quản lý". Tuy nhiên, bạn có thể thay đổi bằng cách thêm vào chính sách một từ điển con mới chứa một khóa duy nhất là "<ph name="TOPLEVEL_NAME" />" với giá trị là tên thư mục mong muốn. Dấu trang được quản lý sẽ không đồng bộ hóa với tài khoản người dùng và các tiện ích không có quyền sửa đổi các dấu trang đó.</translation>
<translation id="2552966063069741410">Múi giờ</translation>
<translation id="2562339630163277285">Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được sử dụng để cung cấp kết quả tức thì. URL phải chứa chuỗi <ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />. Chuỗi này sẽ được thay thế tại thời điểm truy vấn bằng văn bản mà người dùng đã nhập từ trước tới nay.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có kết quả tìm kiếm tức thì nào được cung cấp.
Có thể chỉ định URL kết quả tức thì của Google dưới dạng: <ph name="GOOGLE_INSTANT_SEARCH_URL" />.
Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="2567227673131796227">Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách "<ph name="NATIVE_MESSAGING_BLOCKLIST_POLICY_NAME" />".
Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ nhắn tin gốc không được phép tải. Giá trị của danh sách từ chối là <ph name="WILDCARD_VALUE" /> nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị từ chối, trừ trường hợp các máy chủ này được cho phép một cách rõ ràng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tải tất cả máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt.</translation>
<translation id="2568488785376704318">Chính sách này không còn dùng nữa. Thay vào đó, vui lòng sử dụng <ph name="REMOTE_ACCESS_HOST_DOMAIN_LIST_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2571066091915960923">Bật hoặc tắt proxy nén dữ liệu và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu chính sách này không được đặt, sẽ có tính năng proxy nén dữ liệu để người dùng chọn có sử dụng hay không.</translation>
<translation id="2575738503503093841">Chỉ định độ trễ tối đa bằng mili giây giữa quá trình nhận thông báo hủy hiệu lực chính sách và tìm nạp chính sách mới từ dịch vụ quản lý thiết bị.
Việc đặt chính sách này sẽ thay thế giá trị mặc định là 10000 mili giây. Giá trị hợp lệ cho chính sách này nằm trong khoảng từ 1000 (1 giây) đến 300000 (5 phút). Mọi giá trị không nằm trong khoảng này sẽ bị xếp vào ranh giới tương ứng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng giá trị mặc định là 10000 mili giây.</translation>
<translation id="257788512393330403">Yêu cầu cứ 6 giờ nhập mật khẩu một lần</translation>
<translation id="2587719089023392205">Đặt <ph name="PRODUCT_NAME" /> làm trình duyệt mặc định</translation>
<translation id="2592091433672667839">Khoảng thời gian không hoạt động trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ</translation>
<translation id="2592162121850992309">Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành true, tính năng tăng tốc phần cứng sẽ được bật trừ khi bạn đưa một tính năng GPU (Đơn vị xử lý đồ họa) nhất định vào danh sách cấm.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, tính năng tăng tốc phần cứng sẽ bị tắt.</translation>
<translation id="2593762551209145088">Tính năng Duyệt web an toàn sẽ không bao giờ hoạt động.</translation>
<translation id="26023406105317310">Định cấu hình các tài khoản Kerberos</translation>
<translation id="2604182581880595781">Định cấu hình các chính sách liên quan đến tính năng Chia sẻ tệp trong mạng.</translation>
<translation id="2615240493030733717">Báo cáo thông tin về múi giờ</translation>
<translation id="2619966380594000538">Khi bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, cảnh báo bảo mật sẽ hiện ra khi những cờ hiệu dòng lệnh có thể nguy hiểm được dùng để chạy Chrome.
Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, cảnh báo bảo mật sẽ không hiện ra khi Chrome được chạy bằng cờ hiệu dòng lệnh có thể nguy hiểm.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro, hoặc đã đăng ký tùy chọn Quản lý trình duyệt Chrome qua đám mây. Trên <ph name="MAC_OS_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM, hoặc liên kết với một miền qua MCX.</translation>
<translation id="2623014935069176671">Đợi hoạt động người dùng đầu tiên</translation>
<translation id="262740370354162807">Cho phép gửi tài liệu tới <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /></translation>
<translation id="2632538643061793322">Nếu đặt chính sách này, bạn có thể liệt kê các mẫu URL chỉ định những trang web có thể yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị USB.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="DEFAULT_WEB_USB_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Các mẫu URL không được xung đột với <ph name="WEB_USB_ASK_FOR_URLS_POLICY_NAME" />. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2633084400146331575">Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói</translation>
<translation id="2635872253077105112">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát danh sách các trang web sẽ mở trong trình duyệt thay thế. Mỗi mục được coi là một quy tắc để mở nội dung nào đó trên trình duyệt thay thế. <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng các quy tắc đó khi chọn có mở một URL trên trình duyệt thay thế hay không. Khi phần bổ trợ <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> đang bật, <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> sẽ chuyển lại về <ph name="PRODUCT_NAME" /> khi các quy tắc không trùng khớp. Nếu các quy tắc xung đột với nhau thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng quy tắc cụ thể nhất.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không thêm trang web nào vào danh sách này.
Lưu ý: Bạn cũng có thể thêm các thành phần vào danh sách này thông qua chính sách <ph name="USE_IE_SITELIST_POLICY_NAME" /><ph name="EXTERNAL_SITELIST_URL_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2640898752536996430">Đăng xuất người dùng.</translation>
<translation id="264093234299818170">Tất cả máy in đều được hiển thị trừ những máy in trong danh sách chặn.</translation>
<translation id="264252574246191885">Không công khai</translation>
<translation id="2647069081229792812">Bật hoặc tắt tính năng chỉnh sửa dấu trang</translation>
<translation id="2649896281375932517">Để người dùng quyết định</translation>
<translation id="2650049181907741121">Hành động sẽ thực hiện khi người dùng đóng nắp</translation>
<translation id="2658653824183107970">Sử dụng quy trình triển khai <ph name="CORS" /> cũ thay vì <ph name="CORS" /> mới</translation>
<translation id="2660846099862559570">Không bao giờ sử dụng proxy</translation>
<translation id="2664682171745499686">Chặn các cảnh báo tương tự về miền trên các miền</translation>
<translation id="2665422249821137126">Bật con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="2672012807430078509">Kiểm soát việc bật NTLM làm giao thức xác thực cho các điểm kết nối SMB</translation>
<translation id="2678503605767349615">Chứng chỉ ứng dụng bắt buộc cho toàn thiết bị</translation>
<translation id="268577405881275241">Bật tính năng proxy nén dữ liệu</translation>
<translation id="2691668238491124549">Nếu bạn đặt chính sách này (chỉ khi được khuyên dùng), thì các ngôn ngữ đề xuất cho phiên được quản lý sẽ chuyển lên đầu danh sách, theo thứ tự xuất hiện trong chính sách. Ngôn ngữ đề xuất đầu tiên sẽ được chọn trước.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ngôn ngữ hiện áp dụng cho giao diện người dùng là ngôn ngữ được chọn trước.
Nếu có nhiều ngôn ngữ đề xuất, thì hệ thống sẽ giả định rằng người dùng muốn chọn trong số những ngôn ngữ này. Mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ hiển thị nổi bật khi bắt đầu một phiên được quản lý. Nếu không, hệ thống sẽ giả định rằng hầu hết người dùng đều muốn sử dụng ngôn ngữ đã chọn trước. Khi đó, mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ hiển thị ít nổi bật hơn khi bắt đầu một phiên được quản lý.
Nếu bạn đặt chính sách này và bật tính năng tự động đăng nhập (xem chính sách <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNT_AUTO_LOGIN_ID_POLICY_NAME" /><ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNT_AUTO_LOGIN_DELAY_POLICY_NAME" />), thì phiên được quản lý sẽ sử dụng ngôn ngữ đề xuất đầu tiên và bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ đó.
Bố cục bàn phím chọn trước luôn là bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ chọn trước. Người dùng luôn có thể chọn ngôn ngữ được <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hỗ trợ cho phiên của mình.</translation>
<translation id="2693108589792503178">Định cấu hình URL thay đổi mật khẩu.</translation>
<translation id="269354856249562998">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_SERIAL_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Đối với những mẫu URL không khớp với chính sách <ph name="SERIAL_BLOCKED_FOR_URLS_POLICY_NAME" /> (nếu có sự trùng khớp), thì <ph name="DEFAULT_SERIAL_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) hoặc tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được ưu tiên theo thứ tự đó.
Các mẫu URL không được xung đột với <ph name="SERIAL_BLOCKED_FOR_URLS_POLICY_NAME" />. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2694143893026486692">Đã bật tùy chọn phóng to ở vị trí cố định</translation>
<translation id="2696077732471707315">
Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M77.
Chính sách này áp dụng cho màn hình đăng nhập. Vui lòng xem cả chính sách <ph name="SITE_PER_PROCESS_POLICY_NAME" /> áp dụng cho phiên người dùng. Bạn nên đặt cả hai chính sách về cùng một giá trị. Nếu các giá trị không khớp nhau, thì có thể xảy ra tình trạng chậm trễ khi vào một phiên người dùng mặc dù đang áp dụng giá trị do chính sách người dùng chỉ định.
</translation>
<translation id="2702023190395322609">Bật tính năng đề xuất nội dung nghe nhìn</translation>
<translation id="2706708761587205154">Chỉ cho phép in khi có mã PIN</translation>
<translation id="2707873794476722903">Tính năng Duyệt web an toàn đang hoạt động ở chế độ chuẩn.</translation>
<translation id="2716623398185506073">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê phần cứng và giá trị nhận dạng liên quan đến nguồn.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê nguồn.</translation>
<translation id="2725855586003209701">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo danh sách người dùng thiết bị đã đăng nhập gần đây.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo danh sách người dùng.</translation>
<translation id="2731627323327011390">Tắt sử dụng chứng chỉ <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> đối với ứng dụng ARC</translation>
<translation id="2742843273354638707">Ẩn ứng dụng Cửa hàng Chrome trực tuyến và liên kết chân trang khỏi Trang thẻ mới và trình chạy ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Khi chính sách này được đặt thành true, các biểu tượng sẽ bị ẩn. 
Khi chính sách này được đặt thành false hoặc không được định cấu hình, các biểu tượng sẽ hiển thị.</translation>
<translation id="2744751866269053547">Đăng ký trình xử lý giao thức</translation>
<translation id="2746016768603629042">Chính sách này không được hỗ trợ, thay vào đó hãy sử dụng DefaultJavaScriptSetting.
Có thể được sử dụng để tắt JavaScript trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu cài đặt này tắt, các trang web không thể sử dụng JavaScript và người dùng không thể thay đổi cài đặt đó.
Nếu cài đặt này bật hoặc không được thiết lập, các trang web có thể sử dụng JavaScript nhưng người dùng có thể thay đổi cài đặt đó.</translation>
<translation id="2752046642026416564">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể sử dụng các máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt ở cấp người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, <ph name="PRODUCT_NAME" /> chỉ có thể sử dụng các máy chủ này nếu được cài đặt ở cấp hệ thống.</translation>
<translation id="2753637905605932878">Hạn chế phạm vi của cổng UDP cục bộ do WebRTC sử dụng</translation>
<translation id="2757054304033424106">Các loại tiện ích/ứng dụng được phép cài đặt</translation>
<translation id="2758689548159678032">Khi được bật, tính năng <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ gửi tiêu đề của yêu cầu chi tiết cung cấp thông tin về trình duyệt và môi trường của người dùng.
Đây là một tính năng bổ sung nhưng tiêu đề mới có thể làm hỏng một số trang web hạn chế lượng ký tự có trong các yêu cầu.
Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ được bật. Nếu bạn tắt chính sách này, thì tính năng đó sẽ không hoạt động.
Chính sách doanh nghiệp này được áp dụng ngắn hạn và sẽ bị loại bỏ trong Chrome 88.</translation>
<translation id="2759224876420453487">Kiểm soát hoạt động của người dùng trong một phiên đa cấu hình</translation>
<translation id="2759426227259007018">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những ứng dụng mà người dùng có thể bật làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu ứng dụng ghi chú ưa thích được bật trên màn hình khóa, thì thành phần trên giao diện người dùng để chạy ứng dụng đó sẽ xuất hiện trên màn hình. Sau khi chạy, ứng dụng có thể tạo một cửa sổ ở phía trên màn hình khóa và tạo các ghi chú trong bối cảnh này. Ứng dụng này có thể nhập các ghi chú đã tạo vào phiên truy cập của người dùng chính, khi phiên được mở khóa. Chỉ các ứng dụng ghi chú của <ph name="PRODUCT_NAME" /> mới được hỗ trợ trên màn hình khóa.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể bật một ứng dụng trên màn hình khóa nếu mã tiện ích của ứng dụng đó có trong giá trị danh sách của chính sách. Do vậy, khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách trống, tính năng ghi chú trên màn hình khóa sẽ bị tắt. Xin lưu ý rằng không phải cứ có mã ứng dụng trong chính sách là người dùng có thể bật ứng dụng đó làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa. Ví dụ: trên <ph name="PRODUCT_NAME" /> 61, chúng tôi cũng hạn chế một số ứng dụng có sẵn theo nền tảng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có hạn chế nào được áp dụng theo chính sách này cho một số ứng dụng mà người dùng có thể bật trên màn hình khóa.</translation>
<translation id="2761483219396643566">Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2765601181281280493">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp.
Khi bạn không đặt chính sách này, <ph name="DEFAULT_SERIAL_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Đối với những mẫu URL không khớp với chính sách <ph name="SERIAL_ASK_FOR_URLS_POLICY_NAME" /> (nếu có sự trùng khớp), thì <ph name="DEFAULT_SERIAL_GUARD_SETTING_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) hoặc tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được ưu tiên theo thứ tự đó.
Các mẫu URL không được xung đột với <ph name="SERIAL_ASK_FOR_URLS_POLICY_NAME" />. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.
Để biết thông tin chi tiết về các mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2769952903507981510">Định cấu hình tên miền bắt buộc cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="2787173078141616821">Báo cáo thông tin về trạng thái của Android</translation>
<translation id="2787774054174244402">Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì người dùng sẽ không ghi được vào thiết bị lưu trữ bên ngoài.
Nếu bạn không chặn bộ nhớ ngoài và đặt chính sách ExternalStorageReadOnly thành False hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạo hoặc sửa đổi tệp của thiết bị lưu trữ bên ngoài, có thể ghi được. (Bạn có thể chặn bộ nhớ ngoài bằng cách đặt chính sách ExternalStorageDisable thành True.)</translation>
<translation id="2796714419743648316">Danh sách cho phép theo giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng</translation>
<translation id="2796896367838042659">Chính sách này chỉ định những ứng dụng và URL sẽ được đưa vào danh sách cho phép theo các giới hạn sử dụng của mỗi ứng dụng.
Danh sách cho phép đã định cấu hình được áp dụng cho các ứng dụng cài đặt trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> đối với người dùng cụ thể có giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng.
Bạn chỉ có thể áp dụng danh sách cho phép đã định cấu hình cho các tài khoản của người dùng trẻ em và danh sách này chỉ có hiệu lực khi đặt chính sách <ph name="PER_APP_TIME_LIMITS_POLICY_NAME" />.
Danh sách cho phép đã định cấu hình được áp dụng cho các ứng dụng và URL sao cho các ứng dụng và URL đó sẽ không bị chặn theo giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng.
Thời gian truy cập vào các URL có trong danh sách cho phép sẽ không tính vào giới hạn thời gian trên Chrome.
Hãy thêm biểu thức chính quy của URL vào |url_list| để đưa các URL khớp với bất kỳ biểu thức chính quy nào trong danh sách vào danh sách cho phép.
Bạn cũng có thể thêm một ứng dụng cùng với |app_id| và |app_type| tương ứng vào |app_list| để đưa ứng dụng đó vào danh sách cho phép.
Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng <ph name="PER_APP_TIME_LIMITS_ALLOWLIST" />.
</translation>
<translation id="2799297758492717491">Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn thuộc danh sách các mẫu URL được phép</translation>
<translation id="2801065672151277034">Các tùy chọn quản lý chứng chỉ</translation>
<translation id="2801155097555584385">Đặt mức phần trăm bắt đầu sạc pin tùy chỉnh</translation>
<translation id="2805707493867224476">Cho phép tất cả các trang web hiển thị cửa sổ bật lên</translation>
<translation id="2808013382476173118">Cho phép sử dụng máy chủ STUN khi máy khách từ xa cố gắng thiết lập kết nối với máy tính này.
Nếu cài đặt này được bật, máy khách từ xa có thể phát hiện và kết nối với máy tính này ngay cả khi chúng bị tường lửa chia cách.
Nếu cài đặt này bị tắt và kết nối UDP đi bị lọc bởi tường lửa, máy tính này sẽ chỉ cho phép kết nối từ các máy khách trong mạng cục bộ.
Nếu không đặt chính sách này, cài đặt này sẽ được bật.</translation>
<translation id="2813281962735757923">Chính sách này kiểm soát khung thời gian mà thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không được phép tự động kiểm tra bản cập nhật.
Khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách không còn trống có chứa các khoảng thời gian, thì:
Thiết bị sẽ không thể tự động kiểm tra bản cập nhật trong khoảng thời gian chỉ định. Chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các thiết bị yêu cầu hạ cấp hệ điều hành hoặc thiết bị chạy phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> thấp hơn phiên bản tối thiểu do các vấn đề bảo mật tiềm ẩn. Ngoài ra, chính sách này sẽ không chặn hoạt động kiểm tra bản cập nhật do người dùng hoặc quản trị viên yêu cầu.
Khi chính sách này không được đặt hoặc không chứa khoảng thời gian nào, thì:
Chính sách này sẽ không chặn hoạt động kiểm tra bản cập nhật tự động, nhưng các chính sách khác vẫn có thể chặn hoạt động này. Tính năng này chỉ được hỗ trợ trên thiết bị Chrome đã định cấu hình thành kiosk tự động chạy. Chính sách này sẽ không hạn chế các thiết bị khác.</translation>
<translation id="2818074121667686266">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được nhắc cấp quyền truy cập vào thiết bị ghi âm (ngoại trừ các URL được đặt trong danh sách AudioCaptureAllowedUrls).
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không nhận được lời nhắc và tính năng ghi âm chỉ dùng được đối với các URL được đặt trong danh sách AudioCaptureAllowedUrls.
Lưu ý: Chính sách này ảnh hưởng đến tất cả thiết bị đầu vào âm thanh (không chỉ micrô tích hợp sẵn).</translation>
<translation id="2823870601012066791">Vị trí sổ đăng ký Windows cho các ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />:</translation>
<translation id="2824715612115726353">Bật chế độ Ẩn danh</translation>
<translation id="2829975392104323514">Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo thông tin có thể dùng để nhận dạng máy hay không, chẳng hạn như tên máy và địa chỉ mạng.
Khi bạn không đặt chính sách <ph name="CLOUD_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" /> hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.
Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng máy sẽ được thu thập.
Khi bạn đặt chính sách này thành False, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng máy sẽ không được thu thập.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách <ph name="CLOUD_MANAGEMENT_ENROLLMENT_TOKEN" /> đối với <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="283478052049914107">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật và nhập một cổng không theo chuẩn (nói cách khác, một cổng không phải là 80 hoặc 443), thì hệ thống sẽ đưa cổng đó vào SPN Kerberos được tạo.
Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì SPN Kerberos được tạo sẽ không bao gồm cổng.</translation>
<translation id="283695852388224413">Nếu bạn đặt chính sách này, độ dài tối đa đã định cấu hình của mã PIN sẽ được thực thi. Giá trị bằng 0 hoặc nhỏ hơn có nghĩa là không có độ dài tối đa; trong trường hợp đó, người dùng có thể đặt mã PIN với độ dài tùy ý. Nếu tùy chọn cài đặt này nhỏ hơn <ph name="PIN_UNLOCK_MINIMUM_LENGTH_POLICY_NAME" /> nhưng lớn hơn 0 thì độ dài tối đa bằng độ dài tối thiểu.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì sẽ không có độ dài tối đa nào được thực thi.</translation>
<translation id="2838830882081735096">Không cho phép di chuyển dữ liệu và ARC</translation>
<translation id="2839294585867804686">Tùy chọn cài đặt tính năng Chia sẻ tệp trong mạng</translation>
<translation id="284288632677954003">URL của một tệp XML chứa các URL sẽ không bao giờ kích hoạt quá trình chuyển trình duyệt.</translation>
<translation id="2854607717796010700">Báo cáo thông tin về bộ nhớ của thiết bị.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin sẽ không được báo cáo.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về bộ nhớ của thiết bị sẽ được báo cáo.</translation>
<translation id="285480231336205327">Bật chế độ tương phản cao</translation>
<translation id="2854919890879212089">Cài đặt <ph name="PRODUCT_NAME" /> để chọn máy in có sẵn trong hệ thống làm máy in mặc định trong mục Xem trước bản in thay cho máy in đã sử dụng gần đây nhất.
Nếu bạn tắt cài đặt này hoặc không đặt giá trị, tính năng Xem trước bản in sẽ chọn máy in đã sử dụng gần đây nhất làm máy in mặc định.
Nếu bạn bật cài đặt này, tính năng Xem trước bản in sẽ chọn máy in có sẵn trong hệ điều hành làm máy in mặc định.</translation>
<translation id="285627849510728211">Đặt cấu hình ngày cho chế độ sạc pin nâng cao</translation>
<translation id="2856674246949497058">Hạ cấp và tiếp tục sử dụng phiên bản đích nếu phiên bản hệ điều hành mới hơn phiên bản đích. Thực hiện powerwash trong quá trình này.</translation>
<translation id="2869762730352628426">Bật chế độ tự động nhấp trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="2872961005593481000">Tắt</translation>
<translation id="2874209944580848064">Lưu ý dành cho thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hỗ trợ ứng dụng Android:</translation>
<translation id="2875192972412983412">Chỉ định tập hợp con các máy chủ máy in sẽ được truy vấn khi hệ thống tìm máy chủ máy in.
Nếu bạn sử dụng chính sách này, thì chỉ những máy chủ máy in có mã nhận dạng khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng.
Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường "id" ở tệp đã chỉ định trong <ph name="EXTERNAL_PRINT_SERVERS_POLICY" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, chức năng lọc sẽ bị bỏ qua và tất cả máy chủ máy in đều được tính đến.</translation>
<translation id="2877225735001246144">Tắt tra cứu CNAME khi thỏa thuận xác thực Kerberos</translation>
<translation id="2886215882246310669">Kiểm soát việc <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có cho phép thêm tài khoản người dùng mới trên Family Link vào thiết bị hay không.
Chính sách này chỉ hữu ích khi kết hợp với <ph name="DEVICE_USER_ALLOWLIST_POLICY_NAME" />. Chính sách này cho phép các tài khoản Family Link bổ sung vào các tài khoản được xác định trong danh sách cho phép.
Chính sách này không ảnh hưởng đến hoạt động của các chính sách đăng nhập khác. Đặc biệt, chính sách này sẽ không có bất kỳ ảnh hưởng nào khi:
– Chính sách <ph name="DEVICE_ALLOW_NEW_USERS_POLICY_NAME" /> không cho phép thêm người dùng mới vào thiết bị.
– Chính sách <ph name="DEVICE_USER_ALLOWLIST_POLICY_NAME" /> cho phép thêm tất cả người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt (hoặc chưa định cấu hình), thì các tài khoản Family Link sẽ không áp dụng quy tắc bổ sung nào.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, những tài khoản người dùng mới trên Family Link sẽ được phép bổ sung cho những tài khoản được xác định trong <ph name="DEVICE_USER_ALLOWLIST_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2886969306951284125">Nếu thiết bị được phép chạy trên các ứng dụng Android, thì khi bạn đặt chính sách thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin về trạng thái của Android.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin về trạng thái của Android</translation>
<translation id="2890645751406497668">Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị USB bằng ID sản phẩm và nhà cung cấp cụ thể.</translation>
<translation id="2892414556511568464">Hạn chế chế độ in hai mặt. Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách, thì hệ thống sẽ coi là không có hạn chế.</translation>
<translation id="2893546967669465276">Gửi nhật ký hệ thống đến máy chủ quản lý</translation>
<translation id="2899002520262095963">Các ứng dụng Android có thể sử dụng cấu hình mạng và chứng chỉ CA được đặt qua chính sách này nhưng không có quyền truy cập vào một số tùy chọn cấu hình.</translation>
<translation id="2899213072616346687">Hạn chế chế độ in đồ họa nền. Khi bạn không đặt chính sách này, thì tức là không có hạn chế.</translation>
<translation id="290002216614278247">Cho phép bạn khóa phiên của người dùng dựa vào thời gian của ứng dụng hoặc hạn mức sử dụng trong ngày.
|time_window_limit| chỉ định thời lượng khóa phiên người dùng hàng ngày. Chúng tôi chỉ hỗ trợ một quy tắc mỗi ngày trong tuần, do đó, kích thước mảng |entries| có thể dao động trong khoảng từ 0 đến 7. |starts_at| và |ends_at| là thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của giới hạn thời gian, khi |ends_at| sớm hơn |starts_at| thì điều đó có nghĩa là |time_limit_window| kết thúc vào ngày tiếp theo. |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho thời gian cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.
|time_usage_limit| chỉ định định hạn mức sử dụng màn hình hàng ngày, do vậy, khi người dùng đạt đến giới hạn này, phiên của người dùng sẽ bị khóa. Có một khoảng thời gian cho mỗi ngày trong tuần và chỉ nên đặt khoảng thời gian này nếu có hạn mức áp dụng cho ngày đó. |usage_quota_mins| là khoảng thời gian có thể sử dụng thiết bị được quản lý trong một ngày và |reset_at| là thời gian khi gia hạn hạn mức sử dụng. Giá trị mặc định cho |reset_at| là nửa đêm ({'hour': 0, 'minute': 0}). |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho lần cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.
|overrides| được cung cấp để tạm thời vô hiệu hóa một hoặc nhiều quy tắc trước đó.
* Nếu time_window_limit hoặc time_usage_limit đều không hoạt động, thì |LOCK| có thể được dùng để khóa thiết bị.
* |LOCK| sẽ tạm thời khóa phiên người dùng cho tới khi time_window_limit hoặc time_usage_limit tiếp theo bắt đầu.
* |UNLOCK| sẽ mở khóa phiên người dùng bị khóa bằng time_window_limit hoặc time_usage_limit.
|created_time_millis| là dấu thời gian UTC để tạo nội dung ghi đè, dấu thời gian này được gửi dưới dạng Chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp. Dấu thời gian này dùng để xác định có tiếp tục áp dụng nội dung ghi đè này hay không. Nếu tính năng giới hạn thời gian hiện đang hoạt động (giới hạn mức sử dụng thời gian hoặc giới hạn khoảng thời gian) khởi động sau khi tạo nội dung ghi đè, thì nội dung ghi đè sẽ không có hiệu lực. Ngoài ra, nếu nội dung ghi đè được tạo trước lần thay đổi gần đây nhất của time_window_limit hoặc time_usage_window đang hoạt động, thì nội dung ghi đè này cũng sẽ không được áp dụng.
Nhiều ghi đè có thể được gửi, mục nhập hợp lệ mới nhất là mục sẽ được áp dụng.</translation>
<translation id="2901725272378498025">Bật cảnh báo bảo mật cho cờ dòng lệnh</translation>
<translation id="2905984450136807296">Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm lưu trữ dữ liệu xác thực</translation>
<translation id="2906874737073861391">Danh sách tiện ích trong AppPack</translation>
<translation id="2908277604670530363">Số lượng tối đa kết nối đồng thời tới máy chủ proxy</translation>
<translation id="2919544577647246857">Xác định danh sách những người dùng được phép đăng nhập vào thiết bị. Các mục nhập sẽ có dạng <ph name="USER_ALLOWLIST_ENTRY_FORMAT" />, chẳng hạn như <ph name="USER_WHITELIST_ENTRY_EXAMPLE" />. Để cho phép người dùng bất kỳ trên một miền, hãy sử dụng các mục nhập có dạng <ph name="USER_ALLOWLIST_ENTRY_WILDCARD" />.
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này, thì tất cả người dùng đều được phép đăng nhập. Lưu ý rằng việc tạo người dùng mới sẽ vẫn yêu cầu phải định cấu hình chính sách <ph name="DEVICE_ALLOW_NEW_USERS_POLICY_NAME" /> một cách phù hợp.
Nếu bạn bật <ph name="DEVICE_FAMILY_LINK_ACCOUNTS_ALLOWED_POLICY_NAME" />, người dùng Family Link sẽ được phép bổ sung tài khoản này vào các tài khoản được xác định trong chính sách này.</translation>
<translation id="2921222258441684334">Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web có thể theo dõi vị trí thực của người dùng theo mặc định. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không được theo dõi vị trí thực của người dùng theo mặc định. Bạn có thể đặt chính sách này để hỏi bất cứ khi nào một trang web muốn theo dõi vị trí thực của người dùng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách <ph name="ASK_GEOLOCATION_POLICY_NAME" /> sẽ áp dụng, tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.</translation>
<translation id="2940127076681735544">Nếu bạn đặt chính sách này thành một URL hợp lệ, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tải danh sách trang web xuống từ URL đó, rồi áp dụng các quy tắc như thể các quy tắc đó được định cấu hình bằng chính sách <ph name="SITELIST_POLICY_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này (hoặc đặt thành một URL không hợp lệ), thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không dùng chính sách này làm nguồn của các quy tắc chuyển đổi trình duyệt.
Lưu ý: Chính sách này trỏ tới một tệp XML có cùng định dạng với chính sách <ph name="IEEM_SITELIST_POLICY" /> của <ph name="IE_PRODUCT_NAME" />. URL này sẽ tải các quy tắc từ một tệp XML nhưng không chia sẻ những quy tắc đó với <ph name="IE_PRODUCT_NAME" />. Hãy đọc thêm về chính sách <ph name="IEEM_SITELIST_POLICY" /> của <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> (https://docs.microsoft.com/internet-explorer/ie11-deploy-guide/what-is-enterprise-mode)</translation>
<translation id="2949765875529121431">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định danh sách tên máy chủ không phải thực hiện quy trình kiểm tra chính sách Bảo mật truyền tải nghiêm ngặt HTTP (HSTS) để nâng cấp yêu cầu từ http lên https. Chính sách này chỉ cho phép tên máy chủ một nhãn. Cần phải chuẩn hóa tên máy chủ: Mọi IDN phải được chuyển đổi sang định dạng nhãn A và tất cả chữ cái ASCII phải là chữ thường. Chính sách này chỉ áp dụng cho các tên máy chủ cụ thể đã chỉ định, chứ không áp dụng cho miền con của các tên máy chủ đó.</translation>
<translation id="2952347049958405264">Hạn chế:</translation>
<translation id="2957047180944828740">Chỉ định xem có cho phép các trang web không an toàn gửi yêu cầu đến các thiết bị đầu cuối trên mạng riêng hay không</translation>
<translation id="2957506574938329824">Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth qua API Web Bluetooth</translation>
<translation id="2957513448235202597">Loại tài khoản để xác thực <ph name="HTTP_NEGOTIATE" /></translation>
<translation id="2959469725686993410">Luôn gửi điểm truy cập Wi-Fi tới máy chủ trong khi phân giải múi giờ</translation>
<translation id="2959898425599642200">Quy tắc bỏ qua proxy</translation>
<translation id="2960128438010718932">Lịch trình thử nghiệm cho việc áp dụng bản cập nhật mới</translation>
<translation id="2960691910306063964">Bật hoặc tắt xác thực không có mã PIN cho các máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="2969797921412053304">Chính sách này định cấu hình URL sẽ được cấp quyền sử dụng tính năng chứng thực từ xa danh tính thiết bị trong quy trình SAML trên màn hình đăng nhập.
Cụ thể là nếu một URL khớp với một trong các mẫu được cung cấp thông qua chính sách này, thì URL đó sẽ được phép nhận tiêu đề HTTP chứa phản hồi của yêu cầu chứng thực từ xa, chứng thực danh tính thiết bị và trạng thái thiết bị.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì sẽ không có URL nào được phép sử dụng tính năng chứng thực từ xa trên màn hình đăng nhập.
Các URL phải có giao thức HTTPS, ví dụ: "https://example.com".
Để biết thông tin chi tiết về mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="2985927503455169394">Sử dụng chế độ mặc định của trải nghiệm làm quen với Trợ lý</translation>
<translation id="2987155890997901449">Bật ARC</translation>
<translation id="2987227569419001736">Kiểm soát việc sử dụng API Web Bluetooth</translation>
<translation id="2988481278211008583">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì giá trị của khóa tệp kê khai <ph name="REQUIRED_PLATFORM_VERSION" /> của ứng dụng kiosk tự động chạy với độ trễ bằng 0 sẽ được dùng làm tiền tố của phiên bản đích tự động cập nhật.
Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì khóa tệp kê khai <ph name="REQUIRED_PLATFORM_VERSION" /> sẽ bị bỏ qua và quá trình tự động cập nhật sẽ tiếp tục như bình thường.
Cảnh báo: Không được ủy quyền kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> cho ứng dụng kiosk vì điều này có thể khiến thiết bị không nhận được các bản cập nhật phần mềm cũng như bản vá bảo mật quan trọng. Việc ủy quyền kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có thể khiến người dùng gặp rủi ro.</translation>
<translation id="299519952839316970">Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 88. Phiên công khai không còn được hỗ trợ. Vui lòng sử dụng <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNTS_POLICY_NAME" /> để định cấu hình phiên khách được quản lý.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như nêu tại https://support.google.com/chrome/a/answer/3017014 – "Phiên công khai" tiêu chuẩn.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như "Phiên được quản lý", trong đó nhiều nội dung hạn chế áp dụng cho "Phiên công khai" thông thường sẽ được gỡ bỏ.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.</translation>
<translation id="3001285126226650303">Cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> tải các chính sách thử nghiệm.
CẢNH BÁO: Phiên bản sau này của trình duyệt không hỗ trợ các chính sách thử nghiệm. Các chính sách này có thể bị thay đổi hoặc xóa bỏ mà không thông báo trước!
Một chính sách thử nghiệm có thể chưa hoàn tất hoặc vẫn còn lỗi đã xác định hoặc không xác định. Chính sách này có thể bị thay đổi hoặc thậm chí bị xóa bỏ mà không thông báo trước. Khi bạn bật chính sách thử nghiệm, dữ liệu trên trình duyệt có thể bị mất hoặc tính bảo mật/quyền riêng tư của bạn có thể bị xâm phạm.
Nếu một chính sách không có trong danh sách và chưa phát hành chính thức, thì Kênh thử nghiệm và Kênh chính thức sẽ bỏ qua giá trị của chính sách đó.
Nếu một chính sách có trong danh sách và chưa phát hành chính thức, thì giá trị của chính sách đó sẽ được áp dụng.
Chính sách này không ảnh hưởng đến các chính sách đã phát hành.</translation>
<translation id="3016255526521614822">Đưa các ứng dụng ghi chú được phép trên màn hình khóa của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> vào danh sách cho phép</translation>
<translation id="3020953534071988875">Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép/không cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các cấu hình chế độ Khách và cấu hình chế độ Ẩn danh trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Xác thực môi trường xung quanh là quy trình xác thực http bằng bằng chứng xác thực mặc định nếu bằng chứng xác thực rõ ràng không được cung cấp qua lược đồ thách thức/phản hồi NTLM/Kerberos/Negotiate.
Việc đặt <ph name="REGULAR_ONLY_OPTION_NAME" /> (giá trị 0) chỉ cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Thông thường. Các phiên Khách và phiên Ẩn danh sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.
Việc đặt <ph name="INCOGNITO_AND_REGULAR_OPTION_NAME" /> (giá trị 1) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Thông thường và phiên Ẩn danh. Các phiên Khách sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.
Việc đặt <ph name="GUEST_AND_REGULAR_OPTION_NAME" /> (giá trị 2) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Khách và phiên Thông thường. Các phiên Ẩn danh sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.
Việc đặt <ph name="ALL_OPTION_NAME" /> (giá trị 3) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với tất cả các phiên.
Lưu ý rằng quy trình xác thực môi trường xung quanh luôn được phép trên các hồ sơ thông thường.
Trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 81 trở lên, nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn xác thực môi trường sẽ chỉ được bật trong các phiên thông thường.</translation>
<translation id="3021288356473993647">Chính sách này sẽ kiểm soát việc kiểm tra URL trong thời gian thực để xác định các URL không an toàn.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành "Tắt", thì cơ chế kiểm tra thông qua tính năng Duyệt web an toàn mặc định sẽ được áp dụng. Các lượt kiểm tra bằng tính năng Duyệt web an toàn mặc định vẫn có thể bao gồm cả hoạt động tra cứu trong thời gian thực, tùy thuộc vào giá trị của tùy chọn cài đặt “Cải thiện tính năng tìm kiếm và duyệt web” và giá trị của chính sách UrlKeyedAnonymizedDataCollectionEnabled.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Bật", thì các URL sẽ được gửi đi để quét trong thời gian thực theo Điều khoản dịch vụ của doanh nghiệp. Do vậy, Chrome sẽ gửi các URL tới Google Cloud hoặc các bên thứ ba mà bạn chọn để kiểm tra các URL đó trong thời gian thực. Phiên bản tra cứu bằng tính năng Duyệt web an toàn mặc định trong thời gian thực sẽ bị tắt.
Bạn chỉ có thể đặt chính sách này trên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.</translation>
<translation id="3021562480854470924">Số mốc cho phép khôi phục</translation>
<translation id="3023572080620427845">URL của một tệp XML chứa các URL sẽ tải trên một trình duyệt thay thế.</translation>
<translation id="3025855836862205995">Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách "<ph name="EXTENSION_INSTALL_BLOCKLIST_POLICY_NAME" />".
Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định những tiện ích mà người dùng không thể cài đặt. Những tiện ích đã cài đặt sẽ bị tắt nếu có trong danh sách cấm. Người dùng không có cách nào để bật những tiện ích đó. Nếu bạn xóa một tiện ích bị cấm khỏi danh sách chặn, thì hệ thống sẽ tự động bật lại tiện ích đó. Hãy sử dụng giá trị <ph name="ALL_EXTENSIONS" /> để cấm tất cả tiện ích, ngoại trừ những tiện ích được cho phép rõ ràng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể cài đặt bất kỳ tiện ích nào trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3026740867910702435">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì con trỏ lớn sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì con trỏ lớn sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, con trỏ lớn sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3030000825273123558">Bật báo cáo số liệu</translation>
<translation id="3038323923255997294">Tiếp tục chạy các ứng dụng dưới nền khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> bị đóng</translation>
<translation id="3041887182529293512">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì các nội dung đề xuất được tạo tự động sẽ hiển thị trên trang Thẻ mới, dựa trên lịch sử duyệt web, mối quan tâm hoặc vị trí của người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì các nội dung đề xuất được tạo tự động sẽ không xuất hiện trên trang Thẻ mới.</translation>
<translation id="3046192273793919231">Gửi gói mạng tới máy chủ quản lý để theo dõi trạng thái trực tuyến</translation>
<translation id="3047732214002457234">Kiểm soát cách tính năng Làm sạch Chrome báo cáo dữ liệu cho Google</translation>
<translation id="3048744057455266684">Nếu chính sách này được đặt và URL tìm kiếm được đề xuất từ thanh địa chỉ có chứa tham số này trong chuỗi truy vấn hoặc trong số nhận dạng phân đoạn, thì đề xuất sẽ hiển thị cụm từ tìm kiếm và nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm thay vì URL tìm kiếm thô.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có thay thế cụm từ tìm kiếm nào được thực hiện.
Chính sách này chỉ được lưu tâm nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="3053265701996417839">Microsoft Windows 7</translation>
<translation id="3066446511111537292">Cho phép người dùng đã liên kết của thiết bị này sử dụng tính năng cài đặt không qua cửa hàng của Cầu gỡ lỗi Android (ADB)</translation>
<translation id="3072045631333522102">Trình bảo vệ màn hình được sử dụng trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ</translation>
<translation id="3072788420987305247">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì màn hình khóa sẽ hiển thị các nút điều khiển nội dung nghe nhìn nếu người dùng khóa thiết bị khi nội dung đó đang phát.
Nút điều khiển nội dung nghe nhìn trên màn hình khóa sẽ tắt nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt.</translation>
<translation id="3072847235228302527">Đặt Điều khoản dịch vụ cho một tài khoản cục bộ trên thiết bị</translation>
<translation id="3086995894968271156">Định cấu hình Bộ thu Google Cast trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3091832372132789233">Sạc pin cho những thiết bị chủ yếu kết nối với nguồn điện bên ngoài.</translation>
<translation id="309416443108680956">Chỉ rõ điều gì sẽ xảy ra khi người dùng đang xác thực qua một mã bảo mật (chẳng hạn như qua thẻ thông minh) xóa mã đó khi phiên xác thực đang diễn ra. <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_IGNORE" />: Không có điều gì xảy ra. <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_LOCK" />: Màn hình sẽ bị khóa cho đến khi người dùng xác thực lại. <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_LOGOUT" />: Phiên xác thực kết thúc và người dùng bị đăng xuất. Nếu bạn không đặt chính sách này, chính sách mặc định sẽ là <ph name="SECURITY_TOKEN_SESSION_BEHAVIOR_IGNORE" />.</translation>
<translation id="3096595567015595053">Danh sách plugin được kích hoạt</translation>
<translation id="3101501961102569744">Chọn cách chỉ định cài đặt máy chủ proxy</translation>
<translation id="3101709781009526431">Ngày và giờ</translation>
<translation id="3110248563985502478">Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các trình bổ trợ lỗi thời sẽ được dùng như trình bổ trợ thông thường. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, các trình bổ trợ lỗi thời sẽ không được sử dụng.
Khi bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ được yêu cầu cấp quyền để chạy các trình bổ trợ lỗi thời.</translation>
<translation id="3117676313396757089">Cảnh báo: DHE sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 57 (khoảng tháng 3 năm 2017) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động sau đó.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành false thì bộ mã hóa DHE trong TLS sẽ không được bật. Ngoài ra, chính sách có thể được đặt thành true để bật bộ mã hóa DHE và duy trì khả năng tương thích với các máy chủ lỗi thời. Đây là một biện pháp tạm thời và cần phải định cấu hình lại máy chủ.
Nên di chuyển máy chủ sang bộ mã hóa ECDHE. Nếu các bộ mã hóa này không khả dụng, hãy đảm bảo bộ mã hóa sử dụng trao đổi khóa RSA được bật.</translation>
<translation id="3122082892722698079">Kiểm soát việc sử dụng trường hợp ngoại lệ cho nội dung không an toàn</translation>
<translation id="3143265893557969814">Nếu bạn đặt chính sách này thì tất cả các loại dữ liệu đã chỉ định sẽ bị loại trừ khỏi cả quá trình đồng bộ hóa của Google Sync lẫn quá trình đồng bộ hóa cấu hình chuyển vùng. Điều này có thể giúp giảm kích thước của cấu hình chuyển vùng hoặc giới hạn loại dữ liệu đã tải lên các máy chủ Google Sync.
Chính sách này hiện áp dụng cho các loại dữ liệu sau: "bookmarks", "preferences", "passwords", "autofill", "themes", "typedUrls", "extensions", "apps", "tabs", "wifiConfigurations". Tên của các loại dữ liệu đó phân biệt chữ hoa chữ thường!</translation>
<translation id="3152425128389603870">Cho phép Màn hình hợp nhất và chính sách này bật theo mặc định.</translation>
<translation id="3159375329008977062">Người dùng được phép xuất/nhập các vùng chứa Crostini qua giao diện người dùng</translation>
<translation id="3165808775394012744">Những chính sách này được đưa vào đây để dễ xóa.</translation>
<translation id="3166210414652928099">Cho phép người dùng sử dụng các ứng dụng Android từ những nguồn không tin cậy</translation>
<translation id="316778957754360075">Cài đặt này đã bị xóa kể từ phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29. Phương thức được đề xuất để thiết lập bộ sưu tập tiện ích/ứng dụng được tổ chức lưu trữ là đưa trang web lưu trữ gói CRX vào ExtensionInstallSources và đặt liên kết tải xuống trực tiếp vào trong các gói trên trang web. Có thể tạo trình chạy cho trang web đó bằng chính sách ExtensionInstallForcelist.</translation>
<translation id="3168968618972302728">Các chính sách liên quan đến việc xác thực Kerberos.</translation>
<translation id="3171369832001535378">Mẫu tên máy chủ của mạng thiết bị</translation>
<translation id="3176903288465566098">Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng đã chọn sử dụng Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ có thể gửi/nhận thông báo của điện thoại trên Chrome OS.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng này. Nếu bạn tắt chính sách PhoneHubAllowed, người dùng cũng sẽ không được phép sử dụng tính năng này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn mặc định sẽ được phép áp dụng cho cả người dùng do doanh nghiệp quản lý và người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="3177802893484440532">Cần phải kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến đối với neo tin cậy cục bộ</translation>
<translation id="3184161739683646075">Kiểm soát chế độ DNS qua HTTPS</translation>
<translation id="3185009703220253572">kể từ phiên bản <ph name="SINCE_VERSION" /></translation>
<translation id="3187220842205194486">Các ứng dụng Android không thể truy cập vào khóa công ty. Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng đó.</translation>
<translation id="3192902750888034827">Nếu bạn bật <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ENABLED_POLICY_NAME" />, thì thao tác đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_NEW_TAB_URL_POLICY_NAME" /> sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để cung cấp trang Thẻ mới.
Nếu bạn không đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_NEW_TAB_URL_POLICY_NAME" />, thì sẽ không có trang Thẻ mới nào được cung cấp.</translation>
<translation id="3195103497550111266">Nếu bạn đặt thành <ph name="DEVICE_LTS_TAG_VALUE" />, chính sách này sẽ cho phép thiết bị nhận bản cập nhật LTS (hỗ trợ dài hạn).</translation>
<translation id="3196585866522778760">Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng <ph name="POWER_MANAGEMENT_IDLE_SETTINGS_POLICY_NAME" />.
Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng khi chạy bằng pin.
Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng mà bạn có thể định cấu hình riêng.
Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây.</translation>
<translation id="3205825995289802549">Mở tối đa cửa sổ trình duyệt đầu tiên trong lần chạy đầu tiên</translation>
<translation id="3210408472559816322">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ nhắn tin gốc không được phép tải. Giá trị của danh sách từ chối là <ph name="WILDCARD_VALUE" /> nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị từ chối, trừ trường hợp các máy chủ này được cho phép một cách rõ ràng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tải tất cả máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt.</translation>
<translation id="3211426942294667684">Cài đặt đăng nhập vào trình duyệt</translation>
<translation id="3219421230122020860">Chế độ ẩn danh khả dụng</translation>
<translation id="3220624000494482595">Nếu ứng dụng kiosk là một ứng dụng Android thì ứng dụng này không có quyền kiểm soát đối với phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="TRUE" />.</translation>
<translation id="322359555555487980">Xác định tình trạng có sẵn của các biến thể trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /></translation>
<translation id="3225165352822164029">Việc đặt chính sách này sẽ đặt URL trang chủ làm mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Bạn mở trang chủ bằng nút Trang chủ. Trên máy tính, chính sách <ph name="RESTORE_ON_STARTUP_POLICY_NAME" /> kiểm soát những trang nào sẽ mở ra khi khởi động.
Nếu người dùng hoặc <ph name="HOMEPAGE_IS_NEW_TAB_PAGE_POLICY_NAME" /> đặt trang chủ thành trang Thẻ mới, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.
URL cần có một giao thức chuẩn, chẳng hạn như http://example.com hoặc https://example.com. Khi bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi URL trang chủ của họ trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn không đặt cả hai chính sách <ph name="HOMEPAGE_LOCATION_POLICY_NAME" /><ph name="HOMEPAGE_IS_NEW_TAB_PAGE_POLICY_NAME" />, thì người dùng có thể chọn trang chủ của họ.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro hoặc đã đăng ký <ph name="CHROME_BROWSER_CLOUSE_MANAGEMENT_NAME" />. Trên <ph name="MAC_OS_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM hoặc liên kết với một miền qua MCX.</translation>
<translation id="3231837273069128027">Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình tình trạng có sẵn và chế độ của các bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" />.
Bạn có thể chỉ định từng tùy chọn cài đặt trong thuộc tính JSON:
* <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_ALLOW_USER_INITIATED_POWERWASH" />: Nếu bạn đặt thành <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_ALLOW_USER_INITIATED_POWERWASH_TRUE" />, người dùng có thể kích hoạt quy trình Powerwash để cài đặt bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" />.
* <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_ALLOW_USER_INITIATED_PRESERVE_DEVICE_STATE" /> (bắt đầu có trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 68): Nếu bạn đặt thành <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_ALLOW_USER_INITIATED_PRESERVE_DEVICE_STATE_TRUE" />, người dùng có thể gọi quy trình cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" />. Quy trình cập nhật này bảo toàn trạng thái trên toàn thiết bị (bao gồm cả phần đăng ký doanh nghiệp), nhưng lại làm mất dữ liệu của người dùng.
* <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_AUTO_UPDATE_MODE" /> (bắt đầu có trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 75): Kiểm soát cách các bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> tự động được thực thi cho chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> dễ bị tấn công. Tất cả quy trình đều bảo toàn trạng thái trên thiết bị cục bộ. Nếu bạn đặt chính sách này thành:
* 1 hoặc không đặt, các bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> sẽ không được thực thi.
* 2, chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> sẽ cập nhật vào lần khởi động lại tiếp theo sau khi người dùng xác nhận bản cập nhật.
* 3, chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> sẽ cập nhật vào lần khởi động lại tiếp theo.
* 4, chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /> sẽ cập nhật sau khi đăng ký và trước khi người dùng đăng nhập.
Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" />.</translation>
<translation id="3236046242843493070">Mẫu URL để cho phép cài đặt tiện ích, ứng dụng và tập lệnh người dùng từ</translation>
<translation id="3240609035816615922">Chính sách truy cập vào cấu hình máy in.</translation>
<translation id="324062325008698789">Định cấu hình danh sách máy in</translation>
<translation id="3240655340884151271">Địa chỉ NIC MAC tích hợp sẵn của đế sạc</translation>
<translation id="3242756958360374888">Có chứa danh sách các mẫu dùng để kiểm soát khả năng hiển thị của tài khoản trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Từng Tài khoản Google trên thiết bị sẽ được so sánh với các mẫu lưu trữ trong chính sách này để xác định tình trạng hiển thị của tài khoản trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Tài khoản sẽ hiển thị nếu tên của tài khoản khớp với bất kỳ mẫu nào trong danh sách. Nếu không, tài khoản sẽ bị ẩn.
Hãy dùng ký tự đại diện '*' để khớp với ký tự 0 hoặc các ký tự ngẫu nhiên khác. Ký tự thoát là '\', do vậy, để khớp với ký tự '*' hoặc '\' thực, hãy đặt '\' ở trước các ký tự đó.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tất cả các Tài khoản Google trên thiết bị sẽ hiển thị trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3251500716404598358">Định cấu hình chính sách để chuyển đổi giữa các trình duyệt.
Các trang web được định cấu hình sẽ tự động mở trong trình duyệt khác không phải là <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3255624750680556186">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị sẽ kích hoạt chức năng Powerwash.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không kích hoạt chức năng Powerwash. Một trường hợp ngoại lệ là thiết bị vẫn có thể kích hoạt chức năng Powerwash nếu bạn đặt chính sách <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_SETTINGS_NAME" /> thành một giá trị cho phép cập nhật chương trình cơ sở TPM, tuy nhiên chương trình đó lại chưa được cập nhật.</translation>
<translation id="3255762580838224124">Nếu đặt chính sách này, thì mỗi màn hình sẽ xoay theo một hướng chỉ định mỗi khi khởi động lại và vào lần đầu tiên màn hình được kết nối sau khi giá trị chính sách thay đổi. Người dùng có thể thay đổi chế độ xoay màn hình thông qua trang cài đặt sau khi đăng nhập. Tuy nhiên, chế độ này sẽ chuyển về như cũ vào lần khởi động lại tiếp theo. Chính sách này áp dụng cho màn hình chính và phụ.
Nếu bạn chưa đặt chính sách này, thì giá trị mặc định là 0 độ và người dùng có thể thay đổi giá trị này. Trong trường hợp này, giá trị mặc định không được áp dụng thêm lần nữa khi khởi động lại.</translation>
<translation id="3264793472749429012">Mã hóa của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="3273221114520206906">Cài đặt JavaScript mặc định</translation>
<translation id="328347261792478720">Theo mặc định, trình duyệt sẽ hiển thị các mục đề xuất nội dung nghe nhìn phù hợp với người dùng. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì các mục đề xuất này sẽ không hiển thị với người dùng. Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì các mục đề xuất nội dung nghe nhìn sẽ hiển thị cho người dùng.</translation>
<translation id="3284094172359247914">Kiểm soát việc sử dụng API WebUSB</translation>
<translation id="3288595667065905535">Kênh phát hành</translation>
<translation id="3292147213643666827">Cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> hoạt động như một proxy giữa <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /> và các máy in kế thừa kết nối với máy.
Nếu cài đặt này được bật hoặc không được định cấu hình, người dùng có thể bật proxy máy in máy chủ ảo bằng cách xác thực bằng tài khoản Google của họ.
Nếu cài đặt này được bật, người dùng không thể bật proxy và máy sẽ không được phép chia sẻ máy in với <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" />.</translation>
<translation id="3295118731207421797">Chính sách này cho phép quản trị viên chỉ định rằng một trang có thể gửi các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.
Khi bạn đặt chính sách này thành bật, các trang sẽ được phép gửi các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành tắt, các trang sẽ không được phép gửi các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.
Chính sách này sẽ bị loại bỏ trong Chrome 88.
Vui lòng xem tại https://www.chromestatus.com/feature/4664843055398912.</translation>
<translation id="3302829897293005699">Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin về phiên kiosk đang hoạt động như mã và phiên bản ứng dụng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin về phiên kiosk.</translation>
<translation id="3303911765031636277">Chính sách cấu hình cho Trình kết nối OnFileAttached của Chrome Enterprise</translation>
<translation id="3304662785258434098">Cho phép bạn đặt chính sách quyết định việc người dùng có thể thêm trường hợp ngoại lệ để cho phép nội dung hỗn hợp trên các trang cụ thể hay không.
Bạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu URL cụ thể bằng chính sách 'InsecureContentAllowedForUrls' và 'InsecureContentBlockedForUrls'.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thêm trường hợp ngoại lệ để cho phép nội dung hỗn hợp có thể chặn và tắt tùy chọn tự động nâng cấp của nội dung hỗn hợp có thể tùy ý chặn.</translation>
<translation id="3308724602356134956">Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />
sẽ tải xuống và sử dụng hình nền mà bạn đặt cho màn hình đăng nhập và máy tính của người dùng. Người dùng không thể thay đổi hình nền này. Chỉ định URL (có thể truy cập mà không cần xác thực) mà <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />
có thể tải hình nền xuống, cũng như hàm băm mật mã (ở định dạng JPEG, kích thước tệp tối đa là 16 MB) để xác minh tính toàn vẹn.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được chọn hình nền cho màn hình đăng nhập và máy tính.</translation>
<translation id="3312206664202507568">Cho phép một trang tại chrome://password-change cho phép người dùng SAML đổi mật khẩu SAML ngay trong phiên đăng nhập. Điều này đảm bảo rằng mật khẩu SAML và mật khẩu màn hình khóa của thiết bị luôn đồng bộ.
Chính sách này cũng cho phép các thông báo cảnh báo người dùng SAML khi mật khẩu SAML của họ sắp hết hạn để họ có thể giải quyết vấn đề này ngay lập tức bằng cách đổi mật khẩu ngay trong phiên đăng nhập.
Tuy nhiên, các thông báo này sẽ chỉ hiển thị nếu nhà cung cấp danh tính SAML gửi thông tin hết hạn mật khẩu tới thiết bị trong quy trình đăng nhập SAML.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.</translation>
<translation id="3312835062252480209">Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL để chỉ định các trang web không được phép dùng tính năng tạo khóa. Nếu một mẫu URL nằm trong "KeygenAllowedForUrls", thì chính sách này sẽ ghi đè các ngoại lệ này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung của chính sách "DefaultKeygenSetting" (nếu bạn đã đặt chính sách này) hoặc trong cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="332771718998993005">Xác định tên được quảng cáo là đích <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi không phải là chuỗi trống, thì chuỗi đó sẽ được sử dụng làm tên của đích <ph name="PRODUCT_NAME" />. Nếu không, tên đích sẽ là tên thiết bị. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tên đích sẽ là tên thiết bị và chủ sở hữu thiết bị (hoặc người dùng từ miền quản lý thiết bị) sẽ được phép thay đổi tên đó. Tên có độ dài tối đa là 24 ký tự.</translation>
<translation id="3339271789059866414">Định cấu hình tình trạng có sẵn của dịch vụ Proxy hệ thống và thông tin xác thực proxy đối với các dịch vụ hệ thống.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì dịch vụ Proxy hệ thống sẽ không dùng được.</translation>
<translation id="3348799281602260763">Nếu bạn bật chính sách này, các kết nối ngang hàng WebRTC có thể hạ cấp xuống phiên bản
lỗi thời của các giao thức TLS/DTLS (DTLS 1.0, TLS 1.0 và TLS 1.1).
Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, các phiên bản TLS/DTLS này sẽ
tắt.
Chính sách này là tạm thời và sẽ bị xóa trong phiên bản
<ph name="PRODUCT_NAME" /> trong tương lai.</translation>
<translation id="3356657927302977341">Định cấu hình việc <ph name="PRODUCT_NAME" /> trên Linux có sử dụng các thông báo gốc hay không.
Nếu đặt thành True hoặc không đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ được phép sử dụng các thông báo gốc.
Nếu đặt thành False, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không sử dụng các thông báo gốc. Trung tâm thông báo của <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ được dùng làm tính năng dự phòng.</translation>
<translation id="3360093276083825336">Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng <ph name="POWER_MANAGEMENT_IDLE_SETTINGS_POLICY_NAME" />.
Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm hộp thoại cảnh báo hiển thị khi chạy bằng pin.
Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hiển thị hộp thoại cảnh báo cho người dùng biết rằng hành động ở chế độ tạm vắng đó sắp được thực hiện.
Khi bạn không đặt chính sách này, sẽ không có hộp thoại cảnh báo nào hiển thị.
Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.
Thông báo cảnh báo chỉ hiển thị nếu hành động ở chế độ tạm vắng là hành động đăng xuất hoặc tắt nguồn.</translation>
<translation id="3367868895271989224">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tất cả trang web sẽ bị tách biệt. (Mỗi trang web chạy theo quy trình riêng). Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, tính năng tách biệt trang web sẽ không bị tắt, nhưng người dùng có thể chọn không sử dụng (chẳng hạn như bằng cách sử dụng tùy chọn Tắt tính năng tách biệt trang web trong chrome://flags).
<ph name="ISOLATE_ORIGINS_POLICY_NAME" /> cũng có thể hữu ích khi tinh chỉnh các nguồn gốc. Trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 76 trở xuống, hãy đặt chính sách thiết bị <ph name="DEVICE_LOGIN_SCREEN_SITE_PER_PROCESS_POLICY_NAME" /> về cùng một giá trị. (Bởi vì có thể xảy ra tình trạng chậm trễ khi vào một phiên đăng nhập của người dùng nếu các giá trị không khớp.)
Lưu ý: Đối với Android, hãy dùng chính sách <ph name="SITE_PER_PROCESS_ANDROID_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="3373381043600809954">Bật <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="3374587000313305002">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ dùng để lưu trữ dữ liệu của người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ dùng thư mục cho sẵn bất kể người dùng đã chỉ định cờ '--user-data-dir' hay chưa. Để tránh mất mát dữ liệu hoặc các lỗi không mong muốn khác, bạn không nên đặt chính sách này thành thư mục dùng cho các mục đích khác, vì <ph name="PRODUCT_NAME" /> quản lý các nội dung trong thư mục này.
Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Supported_directory_variables để xem danh sách các biến có thể dùng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì đường dẫn mặc định của hồ sơ sẽ được dùng và người dùng có thể ghi đè chính sách này bằng cờ dòng lệnh '--user-data-dir'.</translation>
<translation id="3378482432905539452">Chính sách này không còn dùng nữa. Vui lòng dùng <ph name="DEFAULT_PLUGINS_SETTING_POLICY_NAME" /> để kiểm soát khả năng cung cấp plugin Flash và <ph name="ALWAYS_OPEN_PDF_EXTERNALLY_POLICY_NAME" /> để kiểm soát xem có phải dùng trình xem PDF tích hợp để mở tệp PDF hay không.
Chỉ định danh sách các plugin mà người dùng có thể bật hoặc tắt trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Ký tự đại diện '*' và '?' có thể dùng để khớp với chuỗi các ký tự bất kỳ. '*' khớp với số lượng ký tự bất kỳ trong khi '?' chỉ định một ký tự đơn tùy chọn, tức là khớp các ký tự 0 hoặc 1. Ký tự thoát là '\', do vậy, để khớp với ký tự '*', '?' hoặc '\' thực, bạn có thể đặt một ký tự '\' ở trước các ký tự đó.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng có thể sử dụng danh sách plugin đã chỉ định trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Người dùng có thể bật hoặc tắt plugin trong 'about:plugins', ngay cả khi plugin đó cũng khớp với một mẫu trong DisabledPlugins. Người dùng cũng có thể bật và tắt các plugin không khớp với bất kỳ mẫu nào trong DisabledPlugins, DisabledPluginsExceptions và EnabledPlugins.
Chính sách này nhằm cho phép áp dụng nghiêm ngặt việc đưa plugin vào danh sách cấm, trong đó danh sách 'DisabledPlugins' chứa các mục có ký tự đại diện như tắt tất cả các plugin '*' hoặc tắt tất cả các plugin Java '*Java*' nhưng quản trị viên lại muốn bật một phiên bản cụ thể như 'IcedTea Java 2.3'. Có thể chỉ định phiên bản cụ thể này trong chính sách này.
Xin lưu ý rằng cả tên plugin và tên nhóm của plugin đều phải được miễn. Mỗi nhóm plugin sẽ hiển thị ở một phần riêng trong about:plugins; mỗi phần có thể có một hoặc nhiều plugin. Ví dụ: plugin "Shockwave Flash" thuộc về nhóm "Adobe Flash Player" và cả hai tên đều phải có tên trùng khớp trong danh sách ngoại lệ nếu plugin đó được miễn khỏi danh sách cấm.
Nếu bạn không đặt chính sách này, bất kỳ plugin nào khớp với mẫu trong 'DisabledPlugins' đều bị khóa ở trạng thái tắt và người dùng sẽ không thể bật được.</translation>
<translation id="3381968327636295719">Sử dụng trình duyệt chính theo mặc định</translation>
<translation id="3383794118443927579">Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình URL trang Thẻ mới mặc định và không cho người dùng thay đổi URL đó.
Trang Thẻ mới sẽ mở cùng với các thẻ và cửa sổ mới.
Chính sách này không quyết định trang nào sẽ mở khi khởi động. Những trang đó do chính sách <ph name="RESTORE_ON_STARTUP_POLICY_NAME" /> kiểm soát. Chính sách này có ảnh hưởng đến trang chủ cũng như trang khởi động nếu bạn đặt chính sách thành mở trang Thẻ mới.
Phương pháp hay nhất là cung cấp URL chính tắc đầy đủ. Nếu URL không phải là URL chính tắc đầy đủ, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ đặt mặc định thành https://.
Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì trang Thẻ mới mặc định sẽ được sử dụng.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro hoặc đã đăng ký <ph name="CHROME_BROWSER_CLOUSE_MANAGEMENT_NAME" />. Trên <ph name="MAC_OS_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM, hoặc liên kết với một miền qua MCX.</translation>
<translation id="3391457705621770207">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ xác định khoảng thời gian (tính bằng mili giây) không có hoạt động của người dùng trước khi tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị được chỉ định theo chính sách <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNT_AUTO_LOGIN_ID_POLICY_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thời gian chờ sẽ là 0 mili giây.
Nếu bạn không đặt chính sách <ph name="DEVICE_LOCAL_ACCOUNT_AUTO_LOGIN_ID_POLICY_NAME" />, chính sách này sẽ không có hiệu lực.</translation>
<translation id="3412937883532015092">Nếu bạn đặt chính sách này thành một số, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ hiển thị một thông báo trong khoảng thời gian tính bằng mili giây đó rồi mới mở trình duyệt thay thế.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 0 hoặc không đặt, thì URL đã chỉ định sẽ mở trong trình duyệt thay thế ngay khi người dùng truy cập vào URL đó.</translation>
<translation id="3415954062311826850">Chính sách này không được hỗ trợ trong Arc.</translation>
<translation id="34160070798637152">Kiểm soát cấu hình mạng cho toàn bộ thiết bị.</translation>
<translation id="3417130629744653218">Cho phép các trang web truy vấn phương thức thanh toán có sẵn.</translation>
<translation id="3417418267404583991">Nếu chính sách này được đặt thành đúng hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ bật tính năng đăng nhập với tư cách khách. Các đăng nhập với tư cách khách là các phiên người dùng ẩn danh và không yêu cầu mật khẩu.
Nếu chính sách này được đặt thành sai, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không cho phép bắt đầu phiên khách.</translation>
<translation id="3420141485959154417">Nếu bạn bật <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_ENABLED_POLICY_NAME" />, thì thao tác đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_IMAGE_URL_POLICY_NAME" /> sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để tìm kiếm hình ảnh. (Nếu bạn đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_IMAGE_URL_POST_PARMS_POLICY_NAME" />, thì yêu cầu tìm kiếm hình ảnh sẽ sử dụng phương thức POST.)
Nếu bạn không đặt <ph name="DEFAULT_SEARCH_PROVIDER_IMAGE_URL_POLICY_NAME" />, thì sẽ không có công cụ tìm kiếm hình ảnh nào được sử dụng.</translation>
<translation id="3428247105888806363">Bật dự đoán mạng</translation>
<translation id="3432863169147125747">Kiểm soát các tùy chọn cài đặt in.</translation>
<translation id="3434053014926283175">Chuyển nút chuột chính thành nút phải trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì nút chuột phải sẽ luôn là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì nút chuột trái sẽ luôn là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, nút chuột trái sẽ là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập. Tuy nhiên, người dùng có thể chuyển đổi bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3434932177006334880">Trước Chrome 42, tùy chọn cài đặt này có tên là EnableWebBasedSignin và sẽ không còn sự hỗ trợ nào dành cho tùy chọn cài đặt này trong Chrome 43.
Tùy chọn cài đặt này hữu ích đối với các khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng giải pháp Đăng nhập một lần (SSO) chưa tương thích với luồng đăng nhập nội tuyến mới.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, luồng đăng nhập dựa trên web cũ sẽ được sử dụng.
Nếu bạn tắt hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, luồng đăng nhập nội tuyến mới sẽ được sử dụng theo mặc định. Người dùng có thể vẫn bật luồng đăng nhập dựa trên web cũ thông qua cờ dòng lệnh --enable-web-based-signin.
Tùy chọn cài đặt thử nghiệm này sẽ bị xóa trong tương lai khi tính năng đăng nhập nội tuyến hỗ trợ đầy đủ tất cả các luồng đăng nhập một lần (SSO).</translation>
<translation id="3435796032110614169">Cho phép xóa lịch sử lệnh in</translation>
<translation id="3437924696598384725">Cho phép người dùng quản lý các tùy chọn kết nối VPN</translation>
<translation id="3451951038162074887">Việc đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này sẽ ngăn chặn phần mềm bên thứ ba đưa mã thực thi vào các quy trình của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Việc đặt chính sách này thành Tắt sẽ cho phép phần mềm này đưa mã nêu trên vào các quy trình của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Bất kể chính sách này có giá trị như thế nào, thì trình duyệt cũng sẽ không ngăn chặn phần mềm bên thứ ba đưa mã thực thi vào các quy trình của trình duyệt trên một máy liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" />.</translation>
<translation id="3459509316159669723">In</translation>
<translation id="3461279434465463233">Báo cáo trạng thái nguồn</translation>
<translation id="346731943813722404">Chỉ định liệu độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên có chỉ bắt đầu chạy sau khi hoạt động đầu tiên của người dùng được quan sát thấy trong phiên hay không.
Nếu chính sách này được đặt thành Đúng, độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên sẽ không bắt đầu chạy cho đến sau khi hoạt động đầu tiên của người dùng được quan sát thấy trong phiên.
Nếu chính sách này bị đặt thành Sai hoặc không được đặt, độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên sẽ bắt đầu chạy ngay lập tức khi bắt đầu phiên.</translation>
<translation id="3478024346823118645">Xóa dữ liệu người dùng khi đăng xuất</translation>
<translation id="3480961938508521469">Sạc đầy pin ở tốc độ tiêu chuẩn.</translation>
<translation id="348110646151632565">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về chọn để nói trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng chọn để nói sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3483634239317922588">Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép hiển thị hình ảnh.
Khi bạn không đặt chính sách này, thì <ph name="DEFAULT_IMAGES_SETTING_ENABLED_POLICY_NAME" /> (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tùy chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu <ph name="URL_LABEL" /> hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.
Lưu ý rằng chính sách này đã được bật trên Android do lỗi, nhưng hệ điều hành Android chưa hỗ trợ đầy đủ tính năng này.</translation>
<translation id="348495353354674884">Bật bàn phím ảo</translation>
<translation id="3487623755010328395">
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tìm cách tự đăng ký và áp dụng chính sách đám mây được liên kết cho tất cả hồ sơ.
Giá trị của chính sách này là một Mã thông báo đăng ký có thể được truy xuất từ Bảng điều khiển dành cho quản trị viên trên Google.</translation>
<translation id="3492834335089638487">Chính sách này kiểm soát việc thiết bị dùng ứng dụng Android từ các nguồn không tin cậy (không phải là Cửa hàng Google Play).
Nếu chính sách không được đặt, thì hệ thống sẽ xem là không cho phép chức năng này.
Khả năng cung cấp chức năng này còn phụ thuộc vào chính sách người dùng tương ứng.</translation>
<translation id="3496296378755072552">Trình quản lý mật khẩu</translation>
<translation id="3498109920669229084">Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định những tiện ích không thuộc danh sách chặn.
Giá trị danh sách chặn là <ph name="ALL_EXTENSIONS" /> đồng nghĩa với việc tất cả tiện ích đều bị chặn và người dùng chỉ có thể cài đặt các tiện ích có trong danh sách cho phép.
Theo mặc định, tất cả tiện ích đều được phép. Tuy nhiên, nếu bạn đã cấm các tiện ích theo chính sách, hãy sử dụng danh sách các tiện ích được phép để thay đổi chính sách đó.</translation>
<translation id="3502555714327823858">Cho phép tất cả các chế độ in hai mặt</translation>
<translation id="350443680860256679">Định cấu hình ARC</translation>
<translation id="350797926066071931">Bật tính năng Dịch</translation>
<translation id="3508047333410537654">Bật chế độ đơn âm trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="3509819648242653622">Việc đặt chính sách này sẽ khiến những trang web có URL bị cấm không tải được. Chính sách này cung cấp danh sách các mẫu URL chỉ định URL bị cấm. Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có URL nào bị cấm trong trình duyệt. Định dạng mẫu URL theo định dạng này (https://www.chromium.org/administrators/url-blacklist-filter-format). Bạn có thể xác định tối đa 1.000 trường hợp ngoại lệ trong <ph name="URL_ALLOWLIST_POLICY_NAME" />.
Từ <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 73, bạn có thể chặn các URL javascript://*. Tuy nhiên, chính sách này chỉ ảnh hưởng đến JavaScript đã nhập vào thanh địa chỉ (hoặc các bookmarklet). Các URL JavaScript trong trang có dữ liệu được tải động không phải tuân theo chính sách này. Ví dụ: nếu bạn chặn example.com/abc thì example.com vẫn có thể tải example.com/abc qua XMLHTTPRequest.
Lưu ý: Việc chặn các URL chrome://* nội bộ có thể dẫn đến lỗi không mong muốn.</translation>
<translation id="3513655665999652754">Máy chủ Quirks cung cấp các tệp cấu hình dành riêng cho phần cứng, chẳng hạn như
Cấu hình hiển thị ICC để hiệu chỉnh màn hình.
Khi bạn đặt chính sách này thành false, thiết bị sẽ không tìm cách
liên hệ với Máy chủ Quirks để tải các tệp cấu hình xuống.
Nếu bạn đặt thành true hoặc không định cấu hình chính sách này thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tự động liên hệ với Máy chủ Quirks và tải các tệp cấu hình xuống (nếu có) rồi lưu trữ các tệp này trên thiết bị. Các tệp này có thể dùng để, chẳng hạn như, cải thiện chất lượng hiển thị của màn hình gắn vào.</translation>
<translation id="3524204464536655762">Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị USB qua API WebUSB</translation>
<translation id="3526752951628474302">Chỉ in đen trắng</translation>
<translation id="3528000905991875314">Bật các trang lỗi thay thế</translation>
<translation id="3531084733660068324">Cài đặt tính năng giám sát của cha mẹ</translation>
<translation id="3539103206548425861">Nếu bạn đặt chính sách này, thì video sẽ tự động phát (mà không cần người dùng cho phép) nội dung âm thanh trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Nếu bạn đặt chính sách <ph name="AUTOPLAY_ALLOWED_POLICY_NAME" /> thành True, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực. Nếu bạn đặt chính sách <ph name="AUTOPLAY_ALLOWED_POLICY_NAME" /> thành False, thì các mẫu URL bạn thiết lập trong chính sách này vẫn có thể phát. Nếu chính sách này thay đổi trong khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> đang chạy, chính sách chỉ áp dụng cho các thẻ mới mở.
Để biết thông tin chi tiết về mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://cloud.google.com/docs/chrome-enterprise/policies/url-patterns.</translation>
<translation id="3540935459049973317">Giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng</translation>
<translation id="3547954654003013442">Cài đặt proxy</translation>
<translation id="3550122827225052130">Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng <ph name="SCREEN_LOCK_DELAYS_POLICY_NAME" />.
Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị khóa khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.
Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> khóa màn hình.
Khi bạn đặt chính sách này thành 0, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không khóa màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.
Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Để khóa màn hình khi ở chế độ tạm vắng, bạn nên bật phương thức khóa màn hình khi tạm ngưng và đặt <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> tạm ngưng sau thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng. Bạn chỉ nên sử dụng chính sách này khi muốn khóa màn hình sớm hơn đáng kể so với thời gian tạm ngưng hoặc khi không muốn tạm ngưng ở chế độ tạm vắng.
Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.</translation>
<translation id="3550875587920006460">Cho phép đặt một lịch biểu tùy chỉnh để kiểm tra bản cập nhật. Tùy chọn này áp dụng cho mọi người dùng và tất cả giao diện trên thiết bị. Sau khi bạn đặt, thiết bị sẽ kiểm tra bản cập nhật theo lịch biểu. Bạn phải xóa chính sách này để hủy bất kỳ hoạt động kiểm tra bản cập nhật theo lịch biểu nào khác.</translation>
<translation id="355118380775352753">Các trang web sẽ mở trong trình duyệt thay thế</translation>
<translation id="3554498762428140109">Bật tính năng Che kín cửa sổ gốc</translation>
<translation id="3554984410014457319">Cho phép Trợ lý Google nghe cụm từ kích hoạt bằng giọng nói</translation>
<translation id="3562741878192828370">Danh sách những loại tệp tự động mở khi tải xuống. Bạn không được thêm dấu phân cách phía trước khi liệt kê loại tệp. Do đó, hãy dùng "txt" thay cho ".txt".
Những tệp thuộc loại tự động mở sẽ vẫn phải trải qua các bước kiểm tra trong chế độ duyệt web an toàn mà người dùng đã bật. Các tệp này sẽ không mở nếu không vượt qua các bước kiểm tra đó.
Nếu bạn không đặt chính sách này, chỉ những loại tệp mà người dùng đã chỉ định là tự động mở mới tự động mở khi tải xuống.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro, hoặc đã đăng ký tùy chọn Quản lý trình duyệt Chrome qua đám mây. Trên <ph name="MAC_OS_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM, hoặc liên kết với một miền qua MCX.</translation>
<translation id="356579196325389849">Người dùng có thể định cấu hình kênh phát hành Chrome OS</translation>
<translation id="3575011234198230041">Xác thực HTTP</translation>
<translation id="3577251398714997599">Cài đặt quảng cáo cho các trang web chứa quảng cáo xâm nhập</translation>
<translation id="3577628175311752799">Sử dụng chính sách liên kết giới thiệu mặc định no-referrer-when-downgrade.</translation>
<translation id="357917253161699596">Cho phép người dùng quản lý chứng chỉ người dùng</translation>
<translation id="3580414086211696382">Kiểm soát việc sử dụng API Hệ thống tệp để đọc</translation>
<translation id="3584194414857209694">Bật chính sách thử nghiệm</translation>
<translation id="3584722841530002134">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể ủy quyền. Hãy phân tách tên của các máy chủ bằng dấu phẩy. Cho phép sử dụng ký tự đại diện <ph name="WILDCARD_VALUE" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không ủy quyền thông tin đăng nhập của người dùng ngay cả khi máy chủ được phát hiện là mạng nội bộ.</translation>
<translation id="3585177699591644295">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận chọn để nói.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn bật.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng chọn để nói sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3591527072193107424">Bật tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ.</translation>
<translation id="3591584750136265240">Định cấu hình hành vi xác thực thông tin đăng nhập</translation>
<translation id="3603469950773500315">Bật tùy chọn giảm thiểu kiểm tra <ph name="CORS" /> trong quy trình triển khai <ph name="CORS" /> mới, cho phép Tiện ích duy trì chế độ tương thích và cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> gửi tiêu đề đã chỉ định mà không cần kiểm tra <ph name="CORS" />.
Nếu bạn đặt danh sách này thành trống, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cố chạy Tiện ích theo cách thức tương thích và không làm thay đổi <ph name="API" /> đối với <ph name="PRODUCT_NAME" /> 79 như giải thích tại <ph name="WEB_REQUEST_API_MANUAL" />.
Nếu bạn đặt danh sách này thành có tên tiêu đề của yêu cầu <ph name="HTTP" />, thì quá trình kiểm tra <ph name="CORS" /> sẽ bật tùy chọn giảm thiểu cho Tiện ích và bỏ qua các tiêu đề có trong danh sách.
Nếu bạn không đặt danh sách này, cả hai tùy chọn giảm thiểu giải thích ở trên đều không áp dụng.
Để biết thông tin chi tiết về <ph name="CORS" />, hãy truy cập: <ph name="CORS_HELP_URL" />.
Xin lưu ý rằng chúng tôi đã thông báo việc loại bỏ chính sách này trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 82. Tuy nhiên, chính sách này sẽ bị loại bỏ trong phiên bản 84.</translation>
<translation id="3627678165642179114">Bật hoặc tắt dịch vụ web kiểm tra lỗi chính tả</translation>
<translation id="3628480121685794414">Bật chế độ in một mặt</translation>
<translation id="3631099945620529777">Nếu bạn đặt chính sách này thành false thì nút 'Kết thúc quá trình' sẽ bị tắt trong Trình quản lý tác vụ.
Nếu bạn không định cấu hình hoặc nếu bạn đặt chính sách này thành true, người dùng có thể kết thúc các quá trình trong Trình quản lý tác vụ.</translation>
<translation id="3643284063603988867">Bật tính năng 'Nhớ mật khẩu'</translation>
<translation id="3646859102161347133">Đặt loại kính lúp màn hình</translation>
<translation id="3647212518036289905">Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định thư viện GSSAPI dùng để xác thực HTTP. Hãy đặt chính sách này thành tên thư viện hoặc đường dẫn đầy đủ.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng tên thư viện mặc định.</translation>
<translation id="3652670852519271837">Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền đọc các tệp và thư mục qua API Hệ thống tệp</translation>
<translation id="3653234084868565720">Kiểm soát việc <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có cho phép tạo tài khoản người dùng mới hay không. Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, những người dùng chưa có tài khoản sẽ không thể đăng nhập.
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này hoặc nếu bạn đặt thành bật, thì việc tạo tài khoản người dùng mới sẽ được phép thực hiện miễn sao chính sách <ph name="DEVICE_USER_ALLOWLIST_POLICY_NAME" /> không ngăn người dùng đăng nhập.</translation>
<translation id="3653237928288822292">Biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="3654906736796256792">Cho phép chạy hộp cát âm thanh</translation>
<translation id="3660510274595679517">
Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì việc đăng ký tính năng quản lý đám mây là bắt buộc và sẽ chặn quá trình khởi động Chrome nếu quá trình này không thực hiện được.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành False, thì việc đăng ký tính năng quản lý đám mây là tùy chọn và sẽ không chặn quá trình khởi động Chrome nếu quá trình này không thực hiện được.
Tính năng đăng ký chính sách đám mây trong phạm vi máy sử dụng chính sách này trên máy tính để bàn. Sổ đăng ký hoặc GPO trên Windows, plist trên máy Mac và tệp chính sách JSON trên Linux có thể đặt chính sách này.</translation>
<translation id="3660562134618097814">Chuyển cookie SAML IdP trong khi đăng nhập</translation>
<translation id="3691155504326059225">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, trang chủ của người dùng sẽ là trang Thẻ mới và mọi vị trí URL trang chủ sẽ bị bỏ qua. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, trang chủ của người dùng sẽ không bao giờ là trang Thẻ mới, trừ khi URL trang chủ của họ được đặt thành chrome://newtab.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi loại trang chủ của họ trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ quyết định liệu trang Thẻ mới có phải là trang chủ của họ hay không.
Trên <ph name="MS_WIN_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền <ph name="MS_AD_NAME" />, chạy trên Windows 10 Pro hoặc đã đăng ký <ph name="CHROME_BROWSER_CLOUSE_MANAGEMENT_NAME" />. Trên <ph name="MAC_OS_NAME" />, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM hoặc liên kết với một miền qua MCX.</translation>
<translation id="3695706037816556327">Hành động xóa mã bảo mật (chẳng hạn như thẻ thông minh) của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.</translation>
<translation id="3701121231485832347">Kiểm soát các tùy chọn cài đặt dành riêng cho các thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> do <ph name="MS_AD_NAME" /> quản lý.</translation>
<translation id="3702518095257671450">Chứng thực từ xa</translation>
<translation id="3702647575225525306"><ph name="POLICY_NAME" /> (Trường một dòng không dùng nữa và sẽ bị xóa trong tương lai. Hãy bắt đầu sử dụng hộp văn bản nhiều dòng bên dưới.)</translation>
<translation id="3709266154059827597">Định cấu hình danh sách đen cài đặt tiện ích</translation>
<translation id="3711895659073496551">Tạm ngừng</translation>
<translation id="3715569262675717862">Xác thực dựa trên chứng chỉ ứng dụng khách</translation>
<translation id="3727675072430693164">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê về phần cứng cho các thành phần SoC.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê đó.</translation>
<translation id="3736879847913515635">Cho phép thêm người trong trình quản lý người dùng</translation>
<translation id="3750220015372671395">Chặn tạo khóa trên các trang web này</translation>
<translation id="375266612405883748">Hạn chế phạm vi của cổng Giao thức gói dữ liệu người dùng (UDP) do máy chủ truy cập từ xa sử dụng trên máy tính này.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành chuỗi trống, máy chủ truy cập từ xa sẽ được phép sử dụng bất kỳ cổng nào có sẵn, trừ khi bạn tắt chính sách <ph name="REMOTE_ACCESS_HOST_FIREWALL_TRAVERSAL_POLICY_NAME" />. Trong trường hợp đó, máy chủ truy cập từ xa sẽ sử dụng cổng Giao thức gói dữ liệu người dùng (UDP) trong phạm vi 12400-12409.</translation>
<translation id="3755237588083934849">Việc đặt chính sách này sẽ xác định tần suất tải trạng thái thiết bị lên, tính bằng mili giây. Thời gian tối thiểu cho phép là 60 giây.
Nếu bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định là 3 giờ sẽ được áp dụng.</translation>
<translation id="3756011779061588474">Chặn chế độ của nhà phát triển</translation>
<translation id="3758089716224084329">Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng và không cho người dùng thay đổi cài đặt proxy.
Nếu bạn chọn không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu bạn chọn tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:
<ph name="PROXY_HELP_URL" />.
Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ứng dụng ARC sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.
Việc không đặt các chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn cài đặt proxy.</translation>
<translation id="3758249152301468420">Vô hiệu hóa công cụ dành cho nhà phát triển</translation>
<translation id="3760231600118073732">Khóa phiên xác thực hiện tại.</translation>
<translation id="3765260570442823273">Thời lượng hiển thị thông điệp cảnh báo đăng xuất khi không hoạt động</translation>
<translation id="377044054160169374">Thực thi can thiệp trải nghiệm lạm dụng</translation>
<translation id="3780152581321609624">Bao gồm cổng không chuẩn trong Kerberos SPN</translation>
<translation id="3788662722837364290">Cài đặt quản lý nguồn khi người dùng không sử dụng</translation>
<translation id="3790085888761753785">Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ được phép đăng nhập vào tài khoản của họ bằng tính năng Smart Lock. Tùy chọn này cấp nhiều quyền hơn so với hành vi Smart Lock thông thường (chỉ cho phép người dùng mở khóa màn hình).
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng Đăng nhập bằng Smart Lock.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn cài đặt mặc định sẽ không được cho phép cho người dùng do doanh nghiệp quan lý và được cho phép cho người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="3803171355925844705">Không cho phép bất kỳ trang web nào tải nội dung hỗn hợp</translation>
<translation id="3808945828600697669">Chỉ định danh sách các plugin bị vô hiệu hóa</translation>
<translation id="3810642039169532482">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đọc chính tả trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng đọc chính tả sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách thành này false, thì tính năng đọc chính tả sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng đọc chính tả sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3811562426301733860">Cho phép quảng cáo trên tất cả các trang web</translation>
<translation id="3816312845600780067">Bật phím tắt bailout để tự động đăng nhập</translation>
<translation id="3817323252437541502">Bật các tính năng bảo vệ bổ sung cho người dùng đã đăng ký chương trình Bảo vệ nâng cao</translation>
<translation id="3821861026311587684">Buộc đăng xuất người dùng khi tài khoản của người đó ở trạng thái chưa xác thực</translation>
<translation id="382476126209906314">Định cấu hình tiền tố TalkGadget cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="3824972131618513497">Kiểm soát các tùy chọn cài đặt liên quan đến quản lý nguồn và khởi động lại.</translation>
<translation id="3826475866868158882">Đã bật Dịch vụ vị trí của Google</translation>
<translation id="3831376478177535007">Khi bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép tin cậy các chứng chỉ do hoạt động của Cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) cũ của Symantec Corporation phát hành nếu các chứng chỉ xác thực thành công và liên kết với một chứng chỉ CA được công nhận.
Lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào việc hệ điều hành vẫn công nhận các chứng chỉ từ hạ tầng cũ của Symantec. Nếu bản cập nhật hệ điều hành thay đổi cách xử lý các chứng chỉ đó của hệ điều hành, thì chính sách này sẽ không còn hiệu lực nữa. Ngoài ra, chính sách này có vai trò là giải pháp tạm thời để cho các doanh nghiệp có thêm thời gian di chuyển đổi chứng chỉ Symantec cũ. Chính sách này sẽ bị loại bỏ vào đúng hoặc khoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019.
Nếu bạn chưa đặt hoặc đặt chính sách này thành false, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động đã thông báo công khai.
Hãy truy cập vào https://g.co/chrome/symantecpkicerts để biết thêm thông tin chi tiết về việc ngừng hoạt động này.</translation>
<translation id="3835692988507803626">Buộc tắt ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả</translation>
<translation id="3837424079837455272">Chính sách này kiểm soát việc có thể thêm người dùng mới vào <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hay không. Chính sách này không ngăn người dùng đăng nhập vào tài khoản Google bổ sung trong Android. Nếu bạn muốn ngăn việc này, hãy định cấu hình chính sách <ph name="ACCOUNT_TYPES_WITH_MANAGEMENT_DISABLED_CLOUDDPC_POLICY_NAME" /> dành riêng cho Android như là một phần của <ph name="ARC_POLICY_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="3838094946886335701">Nếu đặt chính sách này (chỉ khi khuyên dùng), thì bạn có thể đăng ký danh sách các trình xử lý giao thức (sẽ hợp nhất với các trình xử lý giao thức mà người dùng đăng ký) để đưa vào sử dụng. Hãy đặt thuộc tính "giao thức" thành lược đồ, chẳng hạn như "mailto", và đặt thuộc tính "URL" thành mẫu URL của ứng dụng xử lý lược đồ được chỉ định trong trường "giao thức". Mẫu này có thể bao gồm trình giữ chỗ "%s" (thay bằng URL đã xử lý).
Người dùng không thể xóa trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký. Tuy nhiên, họ có thể thay đổi các trình xử lý giao thức do chính sách cài đặt bằng cách cài đặt một trình xử lý mặc định mới.</translation>
<translation id="3858128774616573616">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì biểu tượng thanh công cụ Cast sẽ hiển thị trên thanh công cụ hoặc trình đơn mục bổ sung, và người dùng sẽ không thể xóa biểu tượng này.
Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể ghim hoặc xóa biểu tượng này thông qua trình đơn ngữ cảnh của biểu tượng.
Nếu bạn đặt chính sách <ph name="ENABLE_MEDIA_ROUTER_POLICY_NAME" /> thành Tắt, thì giá trị của chính sách này sẽ không có hiệu lực và biểu tượng thanh công cụ sẽ không xuất hiện.</translation>
<translation id="3858658082795336534">Chế độ in hai mặt mặc định</translation>
<translation id="3859780406608282662">Thêm thông số cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể trong <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu được chỉ định, sẽ thêm thông số truy vấn được gọi là 'restrict' vào URL được sử dụng để tìm nạp khởi đầu Biến thể. Giá trị của thông số sẽ là giá trị được chỉ định trong chính sách này.
Nếu không được chỉ định, sẽ không sửa đổi URL khởi đầu Biến thể.</translation>
<translation id="3863409707075047163">Đã bật phiên bản SSL tối thiểu</translation>
<translation id="3864129983143201415">Định cấu hình các ngôn ngữ được phép trong một phiên người dùng</translation>
<translation id="3866249974567520381">Mô tả</translation>
<translation id="386723261607812952">Đặt loại kính lúp trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="3868347814555911633">Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.
Liệt kê các tiện ích được tự động cài đặt cho người dùng Bản trình diễn, cho các thiết bị ở chế độ bán lẻ. Các tiện ích này được lưu trong thiết bị và có thể được cài đặt khi ngoại tuyến, sau quá trình cài đặt này.
Mỗi mục nhập trong danh sách chứa một từ điển. Từ điển này phải bao gồm ID tiện ích trong trường 'extension-id' và URL cập nhật trong trường 'update-url'.</translation>
<translation id="3870059789954671543">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím trên màn hình đăng nhập.
Khi bật tính năng này, hệ thống sẽ tự động làm nổi bật đối tượng được lấy tiêu điểm bằng bàn phím.
Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn bật.
Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3870300103958000506">Nếu bạn không đặt <ph name="SAFE_BROWSING_ENABLED_POLICY_NAME" /> thành False, thì việc đặt <ph name="ADS_SETTINGS_FOR_INTRUSIVE_ADS_SITES_POLICY_NAME" /> thành 1 hoặc không đặt sẽ cho phép quảng cáo chạy trên tất cả trang web.
Việc đặt chính sách thành 2 sẽ chặn quảng cáo xâm nhập trên các trang web.</translation>
<translation id="387226665655554104">Chính sách này kiểm soát danh sách chế độ mở khóa nhanh mà người dùng có thể định cấu hình và áp dụng để mở màn hình khóa.
Giá trị này là một danh sách chuỗi; các mục hợp lệ trong danh sách này là: "all", "PIN", "FINGERPRINT". Khi bạn thêm "all" vào danh sách này, người dùng có thể áp dụng mọi chế độ mở khóa nhanh, bao gồm cả những chế độ được triển khai trong tương lai. Nếu không, người dùng sẽ chỉ sử dụng được các chế độ có trong danh sách này.
Ví dụ: để cho phép mọi chế độ mở khóa nhanh, hãy sử dụng ["all"]. Để chỉ cho phép mở khóa bằng mã PIN, hãy sử dụng ["PIN"]. Để cho phép mở khóa bằng mã PIN và vân tay, hãy sử dụng ["PIN", "FINGERPRINT"].
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì các thiết bị được quản lý sẽ không sử dụng được chế độ mở khóa nhanh</translation>
<translation id="3877517141460819966">Chế độ xác thực hai yếu tố tích hợp</translation>
<translation id="3879208481373875102">Định cấu hình danh sách Ứng dụng web buộc cài đặt</translation>
<translation id="388237772682176890">Chính sách này không được dùng trong M53 nữa và bị xóa trong M54, vì hỗ trợ của SPDY/3.1 đã bị xóa.
Không cho phép sử dụng giao thức SPDY trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu chính sách này được bật, giao thức SPDY sẽ không khả dụng trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Đặt chính sách này thành tắt sẽ cho phép sử dụng SPDY.
Nếu chính sách này chưa được đặt, SPDY sẽ khả dụng.</translation>
<translation id="3891357445869647828">Bật JavaScript</translation>
<translation id="3892015543543011887">Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thể gửi yêu cầu cài đặt tiện ích của <ph name="PRODUCT_NAME" /> đến Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google để xin phê duyệt hay không.
Khi bạn không đặt chính sách <ph name="CLOUD_REPORTING_ENABLED_POLICY_NAME" /> hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua, đồng thời các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ không được tạo hoặc tải lên.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành tắt, thì các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ không được tạo hoặc tải lên.
Khi bạn đặt chính sách này thành bật, thì các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ được tạo và tải lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.
Các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ được tạo khi người dùng cố gắng cài đặt một tiện ích mà <ph name="EXTENSION_INSTALL_WHITELIST" /> hoặc <ph name="EXTENSION_SETTINGS" /> không đưa vào danh sách cho phép.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách <ph name="CLOUD_MANAGEMENT_ENROLLMENT_TOKEN" /> đối với <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này luôn có hiệu lực đối với <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.</translation>
<translation id="3898795800259311780">Cho phép hoặc từ chối chụp ảnh màn hình</translation>
<translation id="3907683835264956726">Cho phép người dùng trực tuyến đăng nhập trên màn hình khóa. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì hệ thống sẽ kích hoạt quá trình xác thực lại trực tuyến trên màn hình khóa theo <ph name="POLICY" /> chẳng hạn.
Quá trình xác thực lại được thực thi ngay trên màn hình khóa hoặc vào lần tới khi người dùng khóa màn hình sau khi đáp ứng điều kiện.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành false, thì người dùng luôn có thể mở khóa màn hình bằng thông tin đăng nhập lưu trên máy.</translation>
<translation id="3911737181201537215">Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.</translation>
<translation id="3912092044353890761">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì bàn phím ảo sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì bàn phím ảo sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, bàn phím ảo sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3913530489429898348">Cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> gửi tài liệu đến <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /> để in. LƯU Ý: Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến sự hỗ trợ của <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /> trong <ph name="PRODUCT_NAME" />, chứ không ngăn người dùng gửi lệnh in trên các trang web.
Nếu bạn bật hoặc chưa định cấu hình tùy chọn cài đặt này, thì người dùng có thể in từ hộp thoại in <ph name="PRODUCT_NAME" /> bằng <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" />.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng không thể in từ hộp thoại in <ph name="PRODUCT_NAME" /> bằng <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" />.
Để mọi người luôn tìm thấy đích <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" />, bạn phải đặt chính sách này thành true và xóa <ph name="POLICY_ENUM_PRINTERTYPEDENYLIST_CLOUD" /> khỏi chính sách <ph name="POLICY_PRINTERTYPEDENYLIST" />.</translation>
<translation id="3915395663995367577">URL tới một tệp .pac proxy</translation>
<translation id="3917288538553140422">Việc đặt chính sách này chỉ định hành động cần thực hiện khi thư mục gốc của người dùng được tạo bằng phương thức mã hóa ecryptfs. Nếu các thư mục gốc đã mã hóa ecryptfs không di chuyển sang phương thức mã hóa ext4, thì ứng dụng Android có thể ngừng chạy.
Nếu bạn đặt chính sách này thành:
* Migrate (hoặc một tùy chọn không được hỗ trợ như AskUser hoặc AskForEcryptfsArcUsers), thì khi bạn đăng nhập, các thư mục sẽ tự động di chuyển sang phương thức mã hóa ext4 mà không cần xin phép người dùng.
* Wipe hoặc MinimalMigrate, thì khi bạn đăng nhập, các thư mục gốc mới đã mã hóa ext4 sẽ thay thế các thư mục cũ đã mã hóa ecryptfs. Để giúp người dùng không phải đăng nhập lại, tùy chọn MinimalMigrate sẽ cố bảo toàn mã đăng nhập.
* DisallowArc hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ ngăn quá trình di chuyển và các ứng dụng Android của người dùng sẽ ngừng chạy.
Chính sách này không áp dụng cho người dùng kiosk.
Cảnh báo: Tùy chọn Wipe và MinimalMigrate sẽ xóa dữ liệu trên máy.</translation>
<translation id="3925377537407648234">Đặt độ phân giải màn hình và hệ số tỷ lệ</translation>
<translation id="3927137827189017535">Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về phím cố định trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì phím cố định sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì phím cố định sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, phím cố định sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="3942041691320538491">Nếu đặt chính sách này thành 0 (giá trị mặc định), thì bạn có thể truy cập vào công cụ cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript. Tuy nhiên, bạn sẽ không truy cập được trong trường hợp đã cài đặt tiện ích theo chính sách doanh nghiệp. Nếu đặt chính sách này thành 1, thì bạn có thể truy cập vào công cụ cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript trong mọi trường hợp, bao gồm cả trường hợp đã cài đặt tiện ích theo chính sách doanh nghiệp. Nếu đặt chính sách này thành 2, thì bạn không thể truy cập vào công cụ cho nhà phát triển cũng như không thể kiểm tra các thành phần của trang web.
Tùy chọn cài đặt này cũng tắt các phím tắt và mục truy cập trên trình đơn hoặc trình đơn ngữ cảnh để mở công cụ cho nhà phát triển hoặc Bảng điều khiển JavaScript.</translation>
<translation id="3950110092991281616">Chỉ bật tùy chọn xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên thông thường.</translation>
<translation id="3950239119790560549">Giới hạn thời gian cập nhật</translation>
<translation id="3956686688560604829">Sử dụng chính sách SiteList của Internet Explorer để hỗ trợ trình duyệt cũ.</translation>
<translation id="3958586912393694012">Cho phép sử dụng Smart Lock</translation>
<translation id="3962445567482559878">Sử dụng chế độ EDU của trải nghiệm làm quen với Trợ lý</translation>
<translation id="3963602271515417124">Nếu được đặt thành true, cho phép xác nhận từ xa cho thiết bị và chứng chỉ sẽ tự động được tạo và tải lên Máy chủ quản lý thiết bị.
Nếu được đặt thành false hoặc không được đặt, sẽ không có chứng chỉ nào được tạo và các lệnh gọi đến API enterprise.platformKeys sẽ không thực hiện được.</translation>
<translation id="3964262920683972987">Định cấu hình hình nền cấp thiết bị hiển thị trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết bị này. Bạn đặt chính sách này bằng cách chỉ định URL mà từ đó thiết bị Chrome OS có thể tải hình nền xuống và một hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp đã tải xuống. Hình ảnh phải ở định dạng JPEG, kích thước tệp không được vượt quá 16 MB. URL phải truy cập được mà không cần xác thực. Hình nền sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hình này sẽ được tải xuống lại mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.
Nếu bạn đặt chính sách hình nền thiết bị, thì thiết bị Chrome OS sẽ tải xuống và sử dụng hình nền trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết bị. Sau khi người dùng đăng nhập, chính sách hình nền của người dùng sẽ kích hoạt.
Nếu bạn không đặt chính sách hình nền thiết bị, thì chính sách hình nền của người dùng sẽ quyết định hình nền nào sẽ hiển thị nếu bạn đặt chính sách hình nền của người dùng.</translation>
<translation id="3964298692570794635">Cho phép nội dung không an toàn trên các trang web này</translation>
<translation id="3965339130942650562">Thời gian chờ cho tới khi đăng xuất của người dùng không hoạt động được thực thi</translation>
<translation id="3973371701361892765">Không bao giờ tự động ẩn giá</translation>
<translation id="3979738908158213640">Các URL sẽ được cấp quyền truy cập để chứng thực thiết bị trong khi xác thực SAML</translation>
<translation id="3980024487013511975">Chỉ định những máy in mà người dùng không thể sử dụng.
Chính sách này chỉ được dùng nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_BLOCKLIST" /> cho <ph name="DEVICE_PRINTERS_ACCESS_MODE_POLICY_NAME" />.
Nếu bạn sử dụng chính sách này, tất cả máy in sẽ được cung cấp cho người dùng ngoại trừ những mã nhận dạng được liệt kê trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với các trường "id" hoặc "guid" ở tệp đã chỉ định trong <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY_NAME" />.
</translation>
<translation id="3984028218719007910">Xác định liệu <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có lưu dữ liệu tài khoản trên máy sau khi đăng xuất hay không. Nếu được đặt thành đúng, không có tài khoản lâu dài nào được <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> lưu và tất cả các dữ liệu từ phiên của người dùng sẽ bị hủy bỏ sau khi đăng xuất. Nếu chính sách này được đặt thành sai hoặc không được định cấu hình, thiết bị có thể lưu lại dữ liệu người dùng trên máy (được mã hóa).</translation>
<translation id="398884292557092447">Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt, thì người dùng có thể kiểm soát các nội dung đề xuất tự động điền cho thẻ tín dụng trong giao diện người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì tính năng tự động điền sẽ không bao giờ gợi ý hoặc điền thông tin thẻ tín dụng hay lưu thông tin thẻ tín dụng bổ sung mà người dùng có thể gửi trong khi duyệt web.</translation>
<translation id="3997519162482760140">URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị quay video trên các trang đăng nhập SAML</translation>
<translation id="4008507541867797979">Nếu đặt chính sách này thành true hoặc không định cấu hình chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập và cho phép chọn một người dùng.
Nếu đặt chính sách này thành false, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập. Thay vào đó, màn hình đăng nhập thông thường (nhắc người dùng nhập email và mật khẩu hoặc số điện thoại) hoặc màn hình SAML xem kẽ (nếu đã bật qua chính sách <ph name="LOGIN_AUTHENTICATION_BEHAVIOR_POLICY_NAME" />) sẽ hiển thị, trừ khi đã định cấu hình phiên được quản lý. Khi đã định cấu hình phiên được quản lý, thì chỉ có các tài khoản của phiên được quản lý hiển thị, cho phép bạn chọn một trong số các tài khoản đó.
Hãy lưu ý rằng chính sách này không ảnh hưởng đến việc thiết bị có lưu hoặc hủy bỏ dữ liệu trên máy của người dùng hay không.</translation>
<translation id="4010738624545340900">Cho phép kích hoạt các hộp thoại chọn tệp</translation>
<translation id="401260868452018796">Đặt giá ở cuối màn hình</translation>
<translation id="4012737788880122133">Tắt cập nhật tự động khi được đặt thành True.
Thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tự động kiểm tra các cập nhật khi cài đặt này không được định cấu hình hoặc được đặt thành False.
Cảnh báo: Bạn nên bật cập nhật tự động liên tục để người dùng nhận được các bản cập nhật phần mềm và các bản vá bảo mật tối quan trọng. Tắt cập nhật tự động có thể khiến người dùng gặp rủi ro.</translation>
<translation id="4020682745012723568">Cookie được chuyển tới hồ sơ của người dùng không thể truy cập vào các ứng dụng Android.</translation>
<translation id="402759845255257575">Không cho phép bất kỳ trang web nào chạy JavaScript</translation>
<translation id="4027608872760987929">Bật nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="4056910949759281379">Vô hiệu hóa giao thức SPDY</translation>
<translation id="4061590579642538878">Báo cáo thông tin về báo cáo sự cố.</translation>
<translation id="4075675819066819571">Đặt giá ở bên trái màn hình</translation>
<translation id="408029843066770167">Cho phép gửi truy vấn tới dịch vụ thời gian của Google</translation>
<translation id="408076456549153854">Cho phép đăng nhập vào trình duyệt</translation>
<translation id="4082498585300984671">Bật tính năng Nhấp để gọi</translation>
<translation id="40853027210512570">Ghi đè các quy tắc chọn máy in mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này xác định các quy tắc chọn máy in mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Quá trình này diễn ra vào lần đầu tiên sử dụng chức năng in với một cấu hình.
Khi bạn đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cố tìm một máy in khớp với tất cả các thuộc tính đã chỉ định và chọn thiết bị đó làm máy in mặc định. Máy in tìm thấy đầu tiên phù hợp với chính sách này sẽ được chọn. Trong trường hợp kết quả trùng khớp không phải là duy nhất, thì có thể chọn bất kỳ máy in trùng khớp nào tùy thuộc vào thứ tự tìm thấy máy in.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc không tìm thấy máy in trùng khớp trong khoảng thời gian chờ, thì máy in mặc định sẽ là máy in PDF tích hợp hoặc không chọn máy in nào khi không có máy in PDF.
Máy in đã kết nối với <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /> được coi là <ph name="PRINTER_TYPE_CLOUD" />, các máy in còn lại được phân loại là <ph name="PRINTER_TYPE_LOCAL" />.
Bỏ qua một trường nghĩa là mọi giá trị đều trùng khớp. Ví dụ: nếu không chỉ định khả năng kết nối, thì chế độ Xem trước bản in sẽ bắt đầu tìm tất cả các loại máy in, trên thiết bị và trên đám mây.
Mẫu biểu thức chính quy phải tuân theo cú pháp JavaScript RegExp và kết quả trùng khớp có phân biệt chữ hoa/chữ thường.</translation>
<translation id="4086150283035515220">Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng sẽ chọn vị trí lưu từng tệp trước khi tải xuống. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ bắt đầu tải xuống ngay lập tức, và người dùng không cần phải chọn vị trí lưu tệp.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.</translation>
<translation