blob: a0dcece822afca2c1b79d34b39cdce59d9bd9b48 [file] [log] [blame]
<?xml version="1.0" ?>
<!DOCTYPE translationbundle>
<translationbundle lang="vi">
<translation id="101438888985615157">Xoay màn hình 180 độ</translation>
<translation id="1016912092715201525">Định cấu hình các lần kiểm tra trình duyệt mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn người dùng thay đổi những cấu hình này.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ luôn kiểm tra khi khởi động để xem nó có phải là trình duyệt mặc định không và tự động đăng ký chính nó nếu có thể.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không bao giờ kiểm tra xem nó có phải là trình duyệt mặc định không và vô hiệu hóa các quyền kiểm soát của người dùng để đặt tùy chọn này.
Nếu bạn chưa đặt tùy chọn cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép người dùng kiểm soát xem nó có phải là trình duyệt mặc định không và có nên hiển thị thông báo cho người dùng hay không khi nó không phải là trình duyệt mặc định.
Lưu ý dành cho quản trị viên <ph name="MS_WIN_NAME" />: Việc bật tùy chọn cài đặt này sẽ chỉ có hiệu lực với các máy đang chạy Windows 7. Đối với các phiên bản Windows bắt đầu từ Windows 8, bạn phải triển khai tệp "liên kết ứng dụng mặc định" giúp biến <ph name="PRODUCT_NAME" /> thành trình xử lý cho các giao thức <ph name="HHTPS_PROTOCOL" /><ph name="HTTP_PROTOCOL" /> (và có thể là giao thức <ph name="FTP_PROTOCOL" /> cùng các định dạng tệp như <ph name="HTML_EXTENSION" />, <ph name="HTM_EXTENSION" />, <ph name="PDF_EXTENSION" />, <ph name="SVG_EXTENSION" />, <ph name="WEBP_EXTENSION" />, v.v.). Hãy truy cập vào <ph name="SUPPORT_URL" /> để biết thêm thông tin.</translation>
<translation id="1017967144265860778">Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1019101089073227242">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng</translation>
<translation id="1022361784792428773">Các ID tiện ích mà bạn nên ngăn người dùng cài đặt (hoặc * cho tất cả)</translation>
<translation id="102492767056134033">Đặt trạng thái mặc định của bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1027000705181149370">Chỉ định xem có nên chuyển cookie xác thực do SAML IdP đặt trong khi đăng nhập tới hồ sơ của người dùng không.
Khi người dùng xác thực qua SAML IdP trong khi đăng nhập, các cookie do IdP đặt được ghi vào hồ sơ tạm thời trước tiên. Các cookie này có thể được chuyển tới hồ sơ người dùng để chuyển tiếp trạng thái xác thực.
Khi chính sách này được đặt thành true, cookie do IdP đặt được chuyển tới hồ sơ của người dùng mỗi khi họ xác thực với SAML IdP trong khi đăng nhập.
Khi chính sách này được đặt thành false hoặc không được đặt, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.
Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến những người có miền khớp với miền đăng ký của thiết bị. Đối với tất cả người dùng khác, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.</translation>
<translation id="1030120600562044329">Bật tính năng báo cáo ẩn danh về hoạt động sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố về <ph name="PRODUCT_NAME" /> cho Google và ngăn không cho người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì báo cáo ẩn danh về hoạt động sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố
sẽ được gửi cho Google. Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì thông tin này sẽ không được gửi
cho Google. Trong cả hai trường hợp, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt nêu trên.
Nếu bạn không đặt chính sách này thì Chrome sẽ sử dụng tùy chọn cài đặt như người dùng chọn khi
cài đặt/chạy lần đầu.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.
(Đối với Chrome OS, hãy xem DeviceMetricsReportingEnabled.)</translation>
<translation id="1035385378988781231">Chính sách này kiểm soát liệu tính năng Chia sẻ tệp trong mạng cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> có sử dụng NTLM để xác thực hay không.
Khi bạn đặt chính sách này thành True, NTLM sẽ được dùng để xác thực cho các mục chia sẻ SMB nếu cần.
Khi bạn đặt chính sách này thành False, việc xác thực bằng NTLM cho các mục chia sẻ SMB sẽ bị tắt.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn cài đặt mặc định sẽ bị tắt cho người dùng do doanh nghiệp quản lý và được bật cho người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="1040446814317236570">Bật tách URL PAC (cho https://)</translation>
<translation id="1044878202534415707">Báo cáo thống kê phần cứng chẳng hạn như mức sử dụng CPU/RAM.
Nếu chính sách này được đặt thành false thì thống kê sẽ không được báo cáo.
Nếu được đặt thành true hoặc không được đặt thì thống kê sẽ được báo cáo.</translation>
<translation id="1046484220783400299">Bật các tính năng nền tảng web không dùng nữa trong một khoảng thời gian giới hạn</translation>
<translation id="1047128214168693844">Không cho phép bất kỳ trang web nào theo dõi vị trí thực của người dùng</translation>
<translation id="1049138910114524876">Định cấu hình ngôn ngữ được thực thi trên màn hình đăng nhập <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt, màn hình đăng nhập sẽ luôn được hiển thị bằng ngôn ngữ được cung cấp theo giá trị đầu tiên của chính sách (chính sách được định nghĩa là danh sách về khả năng tương thích chuyển tiếp). Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành danh sách trống, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ của phiên người dùng cuối cùng. Nếu chính sách này được đặt thành giá trị không phải là ngôn ngữ hợp lệ, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ dự phòng (hiện tại là en-US).</translation>
<translation id="1062011392452772310">Cho phép chứng thực từ xa cho thiết bị</translation>
<translation id="1062407476771304334">Thay thế</translation>
<translation id="1079801999187584280">Không cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển</translation>
<translation id="1093082332347834239">Nếu cài đặt này được bật, máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy theo quy trình với các quyền <ph name="UIACCESS_PERMISSION_NAME" />. Điều này sẽ cho phép người dùng ở xa tương tác với cửa sổ bật lên trên màn hình của người dùng cục bộ.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được định cấu hình, máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy trên ngữ cảnh của người dùng và người dùng ở xa không thể tương tác với cửa sổ bật lên trên màn hình.</translation>
<translation id="1096105751829466145">Nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1099282607296956954">Bật chính sách Cô lập trang web cho mọi trang web</translation>
<translation id="1100570158310952027">
Chính sách này xác định danh sách nguồn gốc (các URL) hoặc mẫu tên máy chủ (chẳng hạn
như "*.example.com") mà các hạn chế về bảo mật đối với nguồn gốc không an toàn
sẽ không áp dụng.
Mục đích là nhằm cho phép các tổ chức thiết lập các nguồn gốc có thể chấp nhận được cho các
ứng dụng cũ không thể triển khai TLS, hoặc thiết lập một máy chủ thử nghiệm
để phát triển web nội bộ sao cho các nhà phát triển có thể thử nghiệm các tính năng
yêu cầu ngữ cảnh an toàn mà không phải triển khai TLS trên máy chủ
thử nghiệm này. Ngoài ra, chính sách này cũng sẽ ngăn không cho gắn nhãn nguồn gốc này là
"Không bảo mật" trong thanh địa chỉ.
Việc thiết lập một danh sách URL trong chính sách này có tác dụng tương tự như đặt
cờ hiệu dòng lệnh '--unsafely-treat-insecure-origin-as-secure' cho một
danh sách được phân tách bằng dấu phẩy gồm các URL tương tự. Nếu bạn đặt chính sách này,
thì chính sách này sẽ ghi đè cờ hiệu dòng lệnh.
Chính sách này sẽ ghi đè UnsafelyTreatInsecureOriginAsSecure nếu có.
Để biết thêm thông tin về ngữ cảnh an toàn, hãy truy cập vào
https://www.w3.org/TR/secure-contexts/.
</translation>
<translation id="1107764601871839136">Chỉ định thời gian tồn tại (tính bằng giờ) của bộ nhớ đệm Đối tượng chính sách nhóm (GPO). Thay vì tải GPO xuống lần nữa trong mỗi lần tìm nạp chính sách, hệ thống có thể sử dụng lại các GPO đã lưu vào bộ nhớ đệm miễn là phiên bản của chúng không thay đổi. Chính sách này chỉ rõ thời lượng tối đa có thể sử dụng lại các GPO đã lưu vào bộ nhớ đệm trước khi tải chúng xuống lần nữa. Việc khởi động lại và đăng xuất sẽ xóa bộ nhớ đệm này.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì GPO đã lưu vào bộ nhớ đệm có thể được sử dụng lại trong tối đa 25 giờ.
Nếu đặt chính sách thành 0, thì tùy chọn lưu GPO vào bộ nhớ đệm sẽ bị tắt. Lưu ý rằng điều này sẽ làm tăng tải của máy chủ vì GPO được tải lại xuống mỗi lần tìm nạp chính sách, ngay cả khi chúng không thay đổi.</translation>
<translation id="1117535567637097036">Trình xử lý giao thức được đặt qua chính sách này không được sử dụng khi xử lý các cơ chế của Android.</translation>
<translation id="1118093128235245168">Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một thiết bị USB đã kết nối</translation>
<translation id="1128903365609589950">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ các tệp được lưu trữ trong bộ nhớ đệm trên đĩa.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục được cung cấp bất kể người dùng có chỉ định cờ '--disk-cache-dir' hay không. Để tránh mất dữ liệu hoặc các lỗi không mong đợi khác, không nên đặt chính sách này thành thư mục gốc của ổ đĩa hoặc thành thư mục dùng cho các mục đích khác, vì <ph name="PRODUCT_NAME" /> quản lý các nội dung của nó.
Xem https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables để biết danh sách các biến có thể được sử dụng.
Nếu chính sách này không được đặt thì thư mục bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể ghi đè bằng cờ dòng lệnh '--disk-cache-dir'.</translation>
<translation id="113521240853905588">Định cấu hình các ngôn ngữ có thể dùng làm ngôn ngữ ưa thích của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng chỉ có thể thêm một trong các ngôn ngữ liệt kê trong chính sách này vào danh sách ngôn ngữ ưa thích. Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành danh sách trống, thì người dùng có thể chỉ định ngôn ngữ bất kỳ làm ngôn ngữ ưa thích. Nếu bạn đặt chính sách này thành danh sách có các giá trị không hợp lệ, thì tất cả các giá trị không hợp lệ sẽ bị bỏ qua. Nếu người dùng trước đó đã thêm một số ngôn ngữ không được chính sách này cho phép vào danh sách các ngôn ngữ ưu thích, thì các ngôn ngữ đó sẽ bị xóa. Nếu người dùng trước đó đã định cấu hình <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hiển thị bằng một trong các ngôn ngữ không được chính sách này cho phép, thì ngôn ngữ hiển thị sẽ được chuyển sang một ngôn ngữ giao diện người dùng được phép vào lần tiếp theo khi người dùng đăng nhập. Nếu không, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ chuyển sang giá trị hợp lệ đầu tiên do chính sách này chỉ định, hoặc sang một ngôn ngữ dự phòng (hiện là en-US), nếu chính sách này chỉ chứa các mục nhập không hợp lệ.</translation>
<translation id="1135264353752122851">Định cấu hình bố cục bàn phím được phép trong các phiên người dùng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu đặt chính sách này, thì người dùng chỉ có thể chọn một trong số các phương thức nhập do chính sách này chỉ định. Nếu chưa đặt chính sách này hoặc đặt thành danh sách trống, người dùng có thể chọn tất cả các phương thức nhập được hỗ trợ. Nếu chính sách này không cho phép phương thức nhập hiện tại, phương thức nhập đó sẽ chuyển sang bố cục bàn phím phần cứng (nếu được phép) hoặc mục nhập hợp lệ đầu tiên trong danh sách này. Bỏ qua tất cả các phương thức nhập không hợp lệ hoặc chưa được hỗ trợ trong danh sách này.</translation>
<translation id="1138294736309071213">Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.
Xác định khoảng thời gian trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập của các thiết bị ở chế độ bán lẻ.
Giá trị của chính sách phải được chỉ định theo mili giây.</translation>
<translation id="1151353063931113432">Cho phép hình ảnh trên các trang web này</translation>
<translation id="1152117524387175066">Báo cáo trạng thái của bộ chuyển đổi dành cho nhà phát triển của thiết bị lúc khởi động.
Nếu chính sách được đặt thành sai, trạng thái của bộ chuyển đổi dành cho nhà phát triển sẽ không được báo cáo.</translation>
<translation id="1160479894929412407">Cho phép giao thức kết nối Internet nhanh UDP (QUIC)</translation>
<translation id="1160939557934457296">Vô hiệu hóa khả năng tiếp tục từ trang cảnh báo Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="1189817621108632689">Cho phép bạn đặt danh sách các mẫu url chỉ định những trang web không được phép hiển thị hình ảnh.
Nếu không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web từ chính sách 'DefaultImagesSetting', nếu chính sách đó được đặt, hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.
Xin lưu ý rằng trước đó chính sách này đã bị bật nhầm trên Android, nhưng tính năng này chưa được hỗ trợ đầy đủ trên Android.</translation>
<translation id="1198465924256827162">Tần suất tải lên trạng thái thiết bị, bằng mili giây.
Nếu chính sách này không được đặt thì tần suất mặc định là 3 giờ. Tần
suất nhỏ nhất được phép là 60 giây.</translation>
<translation id="1204263402976895730">Đã bật máy in dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="1219695476179627719">Chỉ định xem thiết bị có phải khôi phục về phiên bản do <ph name="DEVICE_TARGET_VERSION_PREFIX_POLICY_NAME" /> đặt không nếu đã chạy phiên bản mới hơn.
Mặc định là RollbackDisabled.</translation>
<translation id="1221359380862872747">Tải các url đã chỉ định khi đăng nhập ở chế độ trình diễn</translation>
<translation id="1223789468190631420">Trạng thái bật tính năng Duyệt web an toàn cho các nguồn đáng tin cậy</translation>
<translation id="122899932962115297">Một danh sách cho phép kiểm soát những chế độ mở khóa nhanh nào người dùng có thể định cấu hình và sử dụng để mở khóa màn hình khóa.
Giá trị này là một danh sách chuỗi; các mục nhập hợp lệ của danh sách này là: "all", "PIN", "FINGERPRINT". Khi bạn thêm "all" vào danh sách này, thì người dùng có thể sử dụng mọi chế độ mở khóa nhanh, bao gồm cả những chế độ được triển khai trong tương lai. Nếu không, người dùng chỉ sử dụng được các chế độ có trong danh sách này.
Ví dụ: để cho phép tất cả chế độ mở khóa nhanh, hãy sử dụng ["all"]. Để chỉ cho phép mở khóa bằng mã PIN, hãy sử dụng ["PIN"]. Để cho phép mở khóa bằng mã PIN và vân tay, hãy sử dụng ["PIN", "FINGERPRINT"]. Để tắt tất cả chế độ mở khóa nhanh, hãy sử dụng [].
Theo mặc định, các thiết bị được quản lý sẽ không sử dụng được bất kỳ chế độ mở khóa nhanh nào.</translation>
<translation id="123081309365616809">Bật tính năng truyền nội dung đến thiết bị</translation>
<translation id="1231349879329465225">Cho phép bật hoặc tắt tính năng Chuyển đổi nhanh.
Tính năng này áp dụng cho tất cả người dùng và tất cả giao diện trên thiết bị.
Để sử dụng tính năng Chuyển đổi nhanh, bạn cần phải bật cả tùy chọn cài đặt này và thuộc tính ONC trên mỗi mạng.
Sau khi bạn đặt, tính năng Chuyển đổi nhanh sẽ tiếp tục cho đến khi bạn thay đổi chính sách thành tắt tính năng này.
Nếu không đặt hoặc đặt chính sách này thành false, bạn không thể sử dụng tính năng Chuyển đổi nhanh.
Nếu đặt chính sách này thành true, bạn có thể sử dụng tính năng Chuyển đổi nhanh khi điểm truy cập không dây hỗ trợ tính năng này.</translation>
<translation id="1243570869342663665">Kiểm soát tùy chọn lọc nội dung người lớn của SafeSites.</translation>
<translation id="1257550411839719984">Đặt thư mục tải xuống mặc định</translation>
<translation id="1265053460044691532">Hạn chế thời gian người dùng được xác thực qua SAML có thể đăng nhập ngoại tuyến</translation>
<translation id="1291880496936992484">Cảnh báo: RC4 sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 52 (khoảng tháng 9 năm 2016) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động sau đó.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành false thì bộ mã hóa RC4 trong TLS sẽ không được bật. Ngoài ra, chính sách có thể được đặt thành true để duy trì khả năng tương thích với máy chủ lỗi thời. Đây là một biện pháp tạm thời và cần phải định cấu hình lại máy chủ.</translation>
<translation id="1297182715641689552">Sử dụng tập lệnh proxy .pac</translation>
<translation id="1304973015437969093">Cần ID tiện ích/ứng dụng và URL cập nhật để tự động cài đặt</translation>
<translation id="1307415922184340052">Gửi tên người dùng và tên tệp tới máy chủ máy in gốc cùng với mỗi lệnh in. Tùy chọn mặc định là không gửi.</translation>
<translation id="1307454923744766368">Nguồn gốc hoặc mẫu tên máy chủ mà các hạn chế đối với
nguồn gốc không an toàn không được áp dụng</translation>
<translation id="1313457536529613143">Chỉ định tỷ lệ phần trăm theo đó độ trễ mờ màn hình được xác định khi hoạt động của người dùng được quan sát thấy lúc màn hình bị làm mờ hoặc ngay sau khi màn hình tắt.
Nếu chính sách này được đặt, chính sách chỉ định tỷ lệ phần trăm theo đó độ trễ mờ màn hình được xác định khi hoạt động của người dùng được quan sát thấy lúc màn hình bị làm mờ hoặc ngay sau khi màn hình tắt. Khi độ trễ mờ màn hình được xác định tỷ lệ, độ trễ tắt màn hình, độ trễ khóa màn hình và độ trễ khi không hoạt động được điều chỉnh để duy trì cùng khoảng cách với độ trễ mờ màn hình như được định cấu hình ban đầu.
Nếu không đặt chính sách này, hệ số tỷ lệ mặc định được sử dụng.
Hệ số tỷ lệ phải từ 100% trở lên.</translation>
<translation id="131353325527891113">Hiển thị tên người dùng trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="1327466551276625742">Bật lời nhắc về cấu hình mạng khi ngoại tuyến</translation>
<translation id="1330145147221172764">Bật bàn phím ảo</translation>
<translation id="13356285923490863">Tên chính sách</translation>
<translation id="1352174694615491349">Chính sách này cho phép hợp nhất đường kết nối HTTP/2 khi sử dụng chứng chỉ ứng dụng khách. Để hợp nhất, cả tên máy chủ của đường kết nối tiềm năng mới và tên máy chủ của đường kết nối hiện có phải phù hợp với một hoặc nhiều mẫu như mô tả trong chính sách này. Chính sách này là một danh sách các máy chủ sử dụng định dạng bộ lọc URLBlacklist: "example.com" phù hợp với "example.com" và mọi tên miền phụ (chẳng hạn như "sub.example.com"), trong khi đó, ".example.net" lại hoàn toàn phù hợp với "example.net".
Yêu cầu hợp nhất gửi tới các máy chủ khác nhau qua đường kết nối dùng chứng chỉ ứng dụng khách có thể gây ra các vấn đề về bảo mật và quyền riêng tư, bởi vì tất cả các yêu cầu đều được cấp phép rộng rãi, kể cả khi người dùng không cho phép rõ ràng. Chính sách này là tạm thời và sẽ bị xóa bỏ trong bản phát hành tương lai. Hãy truy cập vào https://crbug.com/855690 để tìm hiểu thêm.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hoạt động mặc định sẽ được sử dụng, trong đó không cho phép hợp nhất đường kết nối HTTP/2 đối với các đường kết nối sử dụng chứng chỉ ứng dụng khách.</translation>
<translation id="1353966721814789986">Trang khởi động</translation>
<translation id="1354424209129232709">Tối đa:</translation>
<translation id="1359553908012294236">Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bật chế độ đăng nhập khách. Chế độ đăng nhập khách là hồ sơ <ph name="PRODUCT_NAME" /> trong đó tất cả cửa sổ đều ở chế độ ẩn danh.
Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không cho phép bắt đầu hồ sơ khách.</translation>
<translation id="1363275621236827384">Bật truy vấn cấu hình Máy chủ Quirks cho phần cứng</translation>
<translation id="1384459581748403878">Tham khảo: <ph name="REFERENCE_URL" /></translation>
<translation id="1387596372902085462">Xem có cho phép tin cậy Cơ sở hạ tầng khóa công khai (KPI) cũ của Symantec Corporation hay không</translation>
<translation id="1393485621820363363">Đã bật máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="1397855852561539316">URL đề xuất của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1413936351612032792">Báo cáo thông tin về việc sử dụng các ứng dụng Linux</translation>
<translation id="142346659686073702">Cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng Crostini</translation>
<translation id="1426410128494586442"></translation>
<translation id="1427655258943162134">Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy</translation>
<translation id="1431272318313028342">Bật tính năng Duyệt web an toàn của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn không cho người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này thì tính năng Duyệt web an toàn luôn hoạt động.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này thì tính năng Duyệt web an toàn sẽ không bao giờ hoạt động.
Nếu bạn bật hoặc tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt "Bảo vệ khỏi lừa đảo và phần mềm độc hại" trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn cài đặt này sẽ được bật nhưng người dùng có thể thay đổi.
Bạn có thể xem trang web https://developers.google.com/safe-browsing để biết thêm thông tin về tính năng Duyệt web an toàn.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="1435659902881071157">Cấu hình mạng ở mức thiết bị</translation>
<translation id="1438739959477268107">Cài đặt tạo khóa mặc định</translation>
<translation id="1454846751303307294">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép chạy JavaScript.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung từ chính sách 'DefaultJavaScriptSetting' nếu chính sách này được thiết lập hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web.</translation>
<translation id="1456822151187621582">Windows (ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />):</translation>
<translation id="1464848559468748897">Kiểm soát hành vi người dùng trong phiên có nhiều cấu hình trên thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted', người dùng có thể là người dùng chính hoặc phụ trong phiên có nhiều cấu hình.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary', người dùng chỉ có thể là người dùng chính trong phiên có nhiều cấu hình.
Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorNotAllowed', người dùng không thể là một phần của phiên có nhiều cấu hình.
Nếu bạn đặt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu cài đặt được thay đổi trong khi người dùng đăng nhập vào phiên có nhiều cấu hình thì tất cả người dùng trong phiên sẽ được kiểm tra theo cài đặt tương ứng của họ. Phiên sẽ bị đóng nếu một trong những người dùng bất kỳ không được phép tham gia phiên nữa.
Nếu chính sách không được đặt, giá trị mặc định 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary' sẽ áp dụng cho người dùng được doanh nghiệp quản lý và 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted' sẽ được sử dụng cho người dùng không bị quản lý.</translation>
<translation id="1465619815762735808">Nhấp để phát</translation>
<translation id="1468307069016535757">Đặt trạng thái mặc định của tính năng trợ năng chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập.
Nếu chính sách này được đặt thành true, chế độ tương phản cao sẽ được bật khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu chính sách này được đặt thành false, chế độ tương phản cao sẽ bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể tạm thời ghi đè chính sách bằng cách bật hoặc tắt chế độ tương phản cao. Tuy nhiên, lựa chọn của người dùng không được duy trì mãi và cài đặt mặc định được khôi phục bất cứ khi nào màn hình đăng nhập mới được hiển thị hoặc người dùng không thực hiện thao tác nào trên màn hình đăng nhập trong một phút.
Nếu không đặt chính sách này, chế độ tương phản cao bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị lần đầu. Người dùng có thể bật hoặc tắt chế độ tương phản cao bất cứ lúc nào và trạng thái của chế độ này trên màn hình đăng nhập được duy trì giữa những người dùng.</translation>
<translation id="1468707346106619889">Nếu chính sách này được đặt thành true thì Màn hình hợp nhất sẽ được cho phép và
bật theo mặc định, nhờ đó cho phép ứng dụng mở rộng nhiều màn hình.
Người dùng có thể tắt Màn hình hợp nhất cho các màn hình riêng lẻ bằng cách bỏ
chọn tính năng trong cài đặt màn hình.
Nếu chính sách này được đặt thành false hoặc không được đặt thì Màn hình hợp nhất
sẽ bị tắt. Trong trường hợp này, người dùng không thể bật tính năng đó.</translation>
<translation id="1474273443907024088">Tắt Khởi động giả TLS</translation>
<translation id="1477934438414550161">TLS 1.2</translation>
<translation id="1484146587843605071"><ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bỏ qua mọi proxy cho danh sách các máy chủ được cung cấp ở đây.
Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn đã chọn cài đặt proxy theo cách thủ công tại 'Chọn cách chỉ định cài đặt máy chủ proxy'.
Bạn không nên đặt chính sách này nếu bạn đã chọn bất kỳ chế độ nào khác để đặt chính sách proxy.
Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:
<ph name="PROXY_HELP_URL" />.</translation>
<translation id="1502843533062797703">Cho phép chặn phần mềm bên thứ ba thêm mã thực thi</translation>
<translation id="1504431521196476721">Chứng thực từ xa</translation>
<translation id="1507957856411744193">Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ kết nối với Thiết bị truyền trên tất cả các địa chỉ IP, chứ không chỉ các địa chỉ riêng RFC1918/RFC4913.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ chỉ kết nối với Thiết bị truyền trên các địa chỉ riêng RFC1918/RFC4913.
Nếu bạn chưa đặt chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ chỉ kết nối với Thiết bị truyền trên các địa chỉ riêng RFC1918/RFC4913, trừ khi bạn bật tính năng CastAllowAllIPs.
Nếu bạn đặt chính sách "EnableMediaRouter" thành false, thì khi đó giá trị của chính sách này sẽ không có hiệu lực.</translation>
<translation id="1509692106376861764">Chính sách này đã chấm dứt kể từ phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29.</translation>
<translation id="1514888685242892912">Bật <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="1522425503138261032">Cho phép các trang web theo dõi vị trí thực của người dùng</translation>
<translation id="1523774894176285446">Trình duyệt thay thế để chạy các trang web đã định cấu hình.</translation>
<translation id="152657506688053119">Danh sách các URL thay thế cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="1530812829012954197">Luôn hiển thị các mẫu URL sau đây trong trình duyệt chính</translation>
<translation id="1541170838458414064">Giới hạn kích thước trang in</translation>
<translation id="1553684822621013552">Khi chính sách này được đặt thành true, ARC sẽ được bật cho người dùng
(theo kiểm tra cài đặt chính sách bổ sung - ARC sẽ vẫn không khả
dụng nếu chế độ tạm thời hoặc đăng nhập nhiều tài khoản được bật trong
phiên người dùng hiện tại).
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được định cấu hình thì người dùng
doanh nghiệp sẽ không thể sử dụng ARC.</translation>
<translation id="1559980755219453326">Chính sách này kiểm soát việc có nên báo cáo thông tin về tiện ích và plugin hay không.
Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì dữ liệu về tiện ích và plugin sẽ được thu thập.
Khi bạn đặt chính sách này thành False, thì dữ liệu về tiện ích và plugin sẽ không được thu thập.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi bật <ph name="CHROME_REPORTING_EXTENSION_NAME" /> và đăng ký máy với <ph name="MACHINE_LEVEL_USER_CLOUD_POLICY_ENROLLMENT_TOKEN_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="1561424797596341174">Chính sách ghi đè dành cho bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="1561967320164410511">Tiện ích U2F+ để chứng thực cá nhân</translation>
<translation id="1574554504290354326">Cài đặt này không còn được dùng nữa, hãy sử dụng cài đặt SafeBrowsingExtendedReportingEnabled thay vào đó. Việc bật hoặc tắt cài đặt SafeBrowsingExtendedReportingEnabled cũng giống với thao tác đặt SafeBrowsingExtendedReportingOptInAllowed thành False.
Đặt chính sách này thành false sẽ ngăn người dùng chọn gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến máy chủ Google. Nếu cài đặt này là true hoặc chưa được định cấu hình, thì người dùng sẽ được phép gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến dịch vụ Duyệt web an toàn nhằm giúp phát hiện các trang web cũng như ứng dụng nguy hiểm.
Truy cập vào https://developers.google.com/safe-browsing để biết thêm thông tin về Duyệt web an toàn.</translation>
<translation id="1583248206450240930">Sử dụng <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> theo mặc định</translation>
<translation id="1599424828227887013">Bật tính năng Cách ly trang web cho nguồn gốc đã chỉ định trên thiết bị Android</translation>
<translation id="1608755754295374538">Các URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị ghi âm mà không cần phải hiển thị lời nhắc</translation>
<translation id="1615221548356595305">Cho phép hợp nhất các đường kết nối HTTP/2 đối với những máy chủ này kể cả khi sử dụng chứng chỉ ứng dụng khách</translation>
<translation id="1617235075406854669">Bật xóa lịch sử trình duyệt và lịch sử tải xuống</translation>
<translation id="163200210584085447">Các mẫu trong danh sách này sẽ được đối sánh dựa trên nguồn gốc
bảo mật của URL yêu cầu. Nếu tìm thấy mẫu phù hợp, quyền
truy cập thiết bị quay video sẽ được cấp trên
các trang đăng nhập SAML. Nếu không tìm thấy mẫu
phù hợp, quyền truy cập sẽ tự động bị từ chối. Các mẫu ký tự đại diện không được phép.</translation>
<translation id="1634989431648355062">Cho phép plugin <ph name="FLASH_PLUGIN_NAME" /> trên các trang web này</translation>
<translation id="1655229863189977773">Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa theo byte</translation>
<translation id="166427968280387991">Máy chủ proxy</translation>
<translation id="1668836044817793277">Có cho phép ứng dụng kiosk tự động khởi chạy với độ trễ bằng không kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hay không.
Chính sách này kiểm soát việc có cho phép ứng dụng kiosk tự động khởi chạy với độ trễ bằng không kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hay không bằng cách khai báo required_platform_version trong tệp kê khai và sử dụng tệp này làm tiền tố phiên bản đích cập nhật tự động.
Nếu chính sách được đặt thành true, giá trị của khóa tệp kê khai required_platform_version của ứng dụng kiosk tự động khởi chạy với độ trễ bằng không được sử dụng làm tiền tố phiên bản đích cập nhật tự động.
Nếu chính sách không được định cấu hình hoặc được đặt thành false, khóa tệp kê khai required_platform_version bị bỏ qua và cập nhật tự động tiến hành như bình thường.
Cảnh báo: Không nên ủy quyền kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> cho ứng dụng kiosk vì điều này có thể khiến thiết bị không thể nhận được các bản cập nhật phần mềm và các bản vá bảo mật tối quan trọng. Việc ủy quyền kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có thể khiến người dùng gặp rủi ro.</translation>
<translation id="1675002386741412210">Hỗ trợ trên:</translation>
<translation id="1689963000958717134">Cho phép áp dụng cấu hình mạng cho tất cả người dùng thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Cấu hình mạng là chuỗi có định dạng JSON như được định nghĩa theo định dạng Cấu hình mạng mở được mô tả tại <ph name="ONC_SPEC_URL" /></translation>
<translation id="1708496595873025510">Đặt giới hạn cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể</translation>
<translation id="1717817358640580294">Nếu bạn không đặt chính sách này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện phần mềm không mong muốn, thì tính năng này có thể báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google theo chính sách do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Sau đó, tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn hay không. Người dùng có thể chọn chia sẻ kết quả của quá trình làm sạch với Google để hỗ trợ việc phát hiện phần mềm không mong muốn trong tương lai. Những kết quả này chứa siêu dữ liệu tệp, tiện ích tự động cài đặt và khóa sổ đăng ký như mô tả trong Báo cáo chính thức về quyền riêng tư của Chrome.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện thấy phần mềm không mong muốn, thì tính năng này sẽ không báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google, ghi đè bất kỳ chính sách nào do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn hay không. Kết quả của quá trình làm sạch sẽ không được báo cáo cho Google và người dùng sẽ không có tùy chọn để làm như vậy.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này và tính năng Làm sạch Chrome phát hiện phần mềm không mong muốn, thì tính năng này có thể báo cáo siêu dữ liệu về lần quét đó cho Google, ghi đè bất kỳ chinh sách nào do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt. Tính năng Làm sạch Chrome sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xóa phần mềm không mong muốn hay không. Kết quả làm sạch sẽ được báo cáo cho Google và người dùng sẽ không có tùy chọn để chọn không gửi.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="172374442286684480">Cho phép tất cả trang web lưu dữ liệu trên máy</translation>
<translation id="1734716591049455502">Định cấu hình tùy chọn truy cập từ xa</translation>
<translation id="1736269219679256369">Cho phép tiến hành từ trang cảnh báo SSL</translation>
<translation id="1745780278307622857">Xác định xem <ph name="PRODUCT_NAME" /> có cho phép tải xuống mà không cần tính năng Duyệt web an toàn kiểm tra hay không khi tệp đến từ một nguồn đáng tin cậy.
Khi bạn đặt chính sách này thành False, tệp đã tải xuống sẽ không được gửi đi để tính năng Duyệt web an toàn phân tích trong trường hợp tệp đến từ một nguồn đáng tin cậy.
Khi bạn không đặt chính sách này (hoặc đặt thành True), tệp đã tải xuống sẽ được gửi đi để tính năng Duyệt web an toàn phân tích, ngay cả trong trường hợp tệp đến từ một nguồn đáng tin cậy.
Lưu ý rằng những giới hạn này áp dụng cho các tệp tải xuống được kích hoạt từ nội dung trang web cũng như tùy chọn menu ngữ cảnh 'đường dẫn liên kết tải xuống...'. Những giới hạn này không áp dụng cho việc lưu/tải xuống từ trang đang hiển thị cũng như không áp dụng cho việc lưu dưới dạng tệp PDF từ các tùy chọn in.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="1749815929501097806">Đặt Điều khoản dịch vụ mà người dùng phải chấp nhận trước khi bắt đầu phiên tài khoản cục bộ trên thiết bị.
Nếu chính sách này được đặt, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tải xuống Điều khoản dịch vụ và giới thiệu chúng với người dùng bất cứ khi nào phiên tài khoản cục bộ trên thiết bị bắt đầu. Người dùng chỉ được phép tham gia phiên sau khi chấp nhận Điều khoản dịch vụ.
Nếu không đặt chính sách này, không Điều khoản dịch vụ nào được hiển thị.
Phải đặt chính sách thành một URL nơi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có thể tải xuống Điều khoản dịch vụ. Điều khoản dịch vụ phải là văn bản thuần túy, được phân phối dưới dạng văn bản/thuần túy loại MIME. Không cho phép đánh dấu.</translation>
<translation id="1750315445671978749">Chặn tất cả các mục tải xuống</translation>
<translation id="1781356041596378058">Chính sách này cũng kiểm soát quyền truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, người dùng sẽ không thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển. Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này thì người dùng có thể truy cập Tùy chọn của nhà phát triển bằng cách nhấn bảy lần trên số bản dựng trong ứng dụng cài đặt Android.</translation>
<translation id="1797233582739332495">Hiển thị lời nhắc định kỳ cho người dùng cho biết bắt buộc phải chạy lại</translation>
<translation id="1798559516913615713">Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm GPO</translation>
<translation id="1803646570632580723">Danh sách các ứng dụng được ghim sẽ hiển thị trong trình chạy</translation>
<translation id="1808715480127969042">Chặn cookie trên các trang web này</translation>
<translation id="1810261428246410396">Cho phép sử dụng tính năng Chia sẻ kết nối tức thì.</translation>
<translation id="1817685358399181673">Chính sách này chỉ định hình ảnh <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> cho người dùng. Bạn có thể đặt chính sách này bằng cách chỉ định URL mà từ đó thiết bị có thể tải hình ảnh xuống và một hàm băm SHA-256 dùng để xác minh tính toàn vẹn của nội dung tải xuống.
Chính sách này phải được chỉ định dưới dạng một chuỗi biểu thị URL và hàm băm ở định dạng JSON.</translation>
<translation id="1827523283178827583">Sử dụng máy chủ proxy cố định</translation>
<translation id="1831495419375964631">Chính sách này là một URL trỏ tới tệp XML có cùng định dạng với chính sách <ph name="IEEM_SITELIST_POLICY" /> của Internet Explorer. URL này sẽ tải các quy tắc từ một tệp XML nhưng không chia sẻ những quy tắc đó với Internet Explorer.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc không đặt thành một URL hợp lệ, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> không sử dụng chính sách này làm nguồn của các quy tắc chuyển đổi trình duyệt.
Khi bạn đặt chính sách này thành một URL hợp lệ, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> tải danh sách trang web từ URL đó và áp dụng các quy tắc như thể chúng đã được định cấu hình bằng chính sách <ph name="SITELIST_POLICY_NAME" />.
Để biết thêm thông tin về chính sách <ph name="IEEM_SITELIST_POLICY" /> của Internet Explorer, hãy truy cập vào trang web: https://docs.microsoft.com/internet-explorer/ie11-deploy-guide/what-is-enterprise-mode</translation>
<translation id="1839060937202387559">Báo cáo thống kê phần cứng và giá trị nhận dạng cho thiết bị lưu trữ.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì số liệu thống kê sẽ không được báo cáo.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì số liệu thống kê sẽ được báo cáo.</translation>
<translation id="1843117931376765605">Chính sách tốc độ làm mới cho người dùng</translation>
<translation id="1844620919405873871">Định cấu hình chính sách liên quan đến mở khóa nhanh.</translation>
<translation id="1847960418907100918">Chỉ định tham số được dùng khi thực hiện tìm kiếm tức thì với POST. Tham số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là tham số mẫu như {searchTerms} trong ví dụ trên, tham số đó sẽ được thay thế bằng dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt, yêu cầu tìm kiếm tức thì sẽ được gửi bằng phương thức GET.
Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.</translation>
<translation id="1852294065645015766">Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn</translation>
<translation id="1859859319036806634">Cảnh báo: Phiên bản dự phòng TLS sẽ bị xóa khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 52 (khoảng tháng 9 năm 2016) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động ngay sau đó.
Khi không kết hợp được qua TLS, trước đó <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ thử kết nối lại với phiên bản TLS thấp hơn để khắc phục các lỗi trong máy chủ HTTPS. Cài đặt này sẽ định cấu hình phiên bản mà tại đó quá trình dự phòng này sẽ ngừng. Nếu máy chủ thực hiện đúng cách việc dàn xếp phiên bản (tức là không phá vỡ kết nối) thì cài đặt này sẽ không áp dụng. Tuy nhiên, kết nối đầu ra vẫn phải tuân thủ SSLVersionMin.
Nếu chính sách này không được định cấu hình hoặc được đặt thành "tls1.2" thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> không còn thực hiện bản dự phòng này nữa. Xin lưu ý rằng điều này không tắt hỗ trợ dành cho các phiên bản TLS cũ hơn, chỉ khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> giải quyết các máy chủ bị lỗi mà không thể dàn xếp phiên bản đúng cách.
Ngoài ra, nếu phải duy trì khả năng tương thích với máy chủ bị lỗi thì chính sách này có thể được đặt thành "tls1.1". Đây là một giải pháp tạm thời và máy chủ cần được khắc phục nhanh chóng.</translation>
<translation id="1864269674877167562">Nếu chính sách này được đặt thành chuỗi trống hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành trong luồng đăng nhập của người dùng.
Nếu chính sách này được đặt thành chuỗi đại diện cho tên miền, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành trong lần đăng nhập của người dùng nhằm cho phép người dùng chỉ nhập tên người dùng của mình mà không có phần mở rộng tên miền. Người dùng có thể ghi đè phần mở rộng tên miền này.</translation>
<translation id="1864382791685519617">Bật tùy chọn gợi ý mạng trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.
Tùy chọn này kiểm soát việc tìm nạp trước DNS, kết nối trước TCP và SSL, cũng như hiển thị trước các trang web.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn gợi ý mạng sẽ bật nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn này.</translation>
<translation id="1865417998205858223">Quyền khóa</translation>
<translation id="186719019195685253">Tác vụ sẽ thực hiện khi đạt độ trễ không hoạt động trong khi chạy bằng nguồn AC</translation>
<translation id="187819629719252111">Cho phép truy cập các tệp cục bộ trên máy bằng cách cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> hiển thị các hộp thoại chọn tệp. Nếu bạn bật cài đặt này, người dùng có thể mở các hộp thoại chọn tệp như bình thường. Nếu bạn tắt cài đặt này, bất cứ khi nào người dùng thực hiện tác vụ kích hoạt hộp thoại chọn tệp (như nhập dấu trang, tải lên tệp, lưu liên kết, v.v..), một thông báo sẽ được hiển thị thay vào đó và người dùng được coi như đã nhấp Hủy trên hộp thoại chọn tệp. Nếu không thiết lập cài đặt này, người dùng có thể mở hộp thoại chọn tệp như bình thường.</translation>
<translation id="1885782360784839335">Cho phép hiển thị nội dung quảng cáo dưới dạng toàn bộ tab</translation>
<translation id="1888871729456797026">Mã thông báo đăng ký của chính sách đám mây trên màn hình</translation>
<translation id="1897365952389968758">Cho phép tất cả các trang web chạy JavaScript</translation>
<translation id="1906888171268104594">Kiểm soát liệu số liệu sử dụng và dữ liệu chẩn đoán, kể cả báo cáo sự cố, có được báo cáo lại cho Google hay không.
Nếu bạn đặt thành true, thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ báo cáo số liệu sử dụng và dữ liệu chẩn đoán.
Nếu bạn đặt thành false, thì tính năng báo cáo số liệu và dữ liệu chẩn đoán sẽ bị tắt.
Nếu bạn không định cấu hình, thì tính năng báo cáo số liệu và dữ liệu chẩn đoán sẽ bị tắt trên các thiết bị không được quản lý và được bật trên các thiết bị được quản lý.</translation>
<translation id="1907431809333268751">Định cấu hình danh sách URL đăng nhập của doanh nghiệp (chỉ dành cho giao thức HTTP và HTTPS). Vân tay số của mật khẩu sẽ được ghi lại trên những URL này và dùng để phát hiện trường hợp sử dụng lại mật khẩu.
Để <ph name="PRODUCT_NAME" /> ghi lại chính xác vân tay số của mật khẩu, hãy đảm bảo trang đăng nhập của bạn tuân thủ các nguyên tắc trên https://www.chromium.org/developers/design-documents/create-amazing-password-forms.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ ghi lại vân tay số của mật khẩu trên các URL này cho mục đích phát hiện trường hợp sử dụng lại mật khẩu.
Nếu bạn tắt hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, thì dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ ghi lại vân tay số của mật khẩu trên trang web https://accounts.google.com.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="1920046221095339924">Cho phép phiên được quản lý trên thiết bị</translation>
<translation id="1929709556673267855">Cung cấp cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp được kết nối với các thiết bị.
Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình máy in cho các thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Định dạng này giống với định dạng của từ điển NativePrinters với trường "id" hoặc "guid" bổ sung bắt buộc trên mỗi máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm.
Kích thước tệp không được vượt quá 5MB và phải được mã hóa ở định dạng JSON. Theo ước tính, tệp có chứa khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5MB. Hàm băm mật mã được sử dụng để xác minh tính toàn vẹn của nội dung tải xuống.
Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Bất cứ khi nào URL hoặc hàm băm thay đổi thì tệp này sẽ được tải xuống lại.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tải tệp cấu hình máy in xuống và cung cấp các máy in theo đúng <ph name="DEVICE_PRINTERS_ACCESS_MODE" />, <ph name="DEVICE_PRINTERS_WHITELIST" /><ph name="DEVICE_PRINTERS_BLACKLIST" />.
Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không. Chính sách này nhằm bổ sung cho cấu hình của các máy in theo từng người dùng.
Chính sách này bổ sung cho <ph name="BULK_PRINTERS_POLICY" />.
Nếu chưa đặt chính sách này thì bạn sẽ không được bỏ qua máy in được kết nối với thiết bị cũng như các chính sách <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY_PATTERN" /> khác.
</translation>
<translation id="193259052151668190">Danh sách cho phép các thiết bị USB có thể tách</translation>
<translation id="1933378685401357864">Hình nền</translation>
<translation id="1956493342242507974">Định cấu hình quản lý điện năng trên màn hình đăng nhập trong <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Chính sách này cho phép bạn định cấu hình cách <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hoạt động khi không có hoạt động nào của người dùng trong một khoảng thời gian khi màn hình đăng nhập đang hiển thị. Chính sách này kiểm soát nhiều cài đặt. Để biết từng vùng giá trị và ngữ nghĩa học của các cài đặt, hãy xem các chính sách tương ứng kiểm soát quản lý điện năng trong phiên. Sai lệch duy nhất so với các chính sách này là:
* Hành động thực hiện khi không hoạt động hoặc khi đóng nắp không thể kết thúc phiên.
* Hành động mặc định được thực hiện vào lúc không hoạt động khi chạy trên nguồn AC là để tắt.
Nếu cài đặt không được chỉ định, giá trị mặc định sẽ được sử dụng.
Nếu chính sách này không được thiết lập, các giá trị mặc định sẽ được sử dụng cho tất cả cài đặt.</translation>
<translation id="1958138414749279167">Bật tính năng Tự động điền của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và cho phép người dùng tự động hoàn thành thông tin địa chỉ trong các biểu mẫu web bằng thông tin đã lưu trữ trước đây.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì tính năng Tự động điền sẽ không bao giờ gợi ý hoặc điền thông tin địa chỉ, đồng thời sẽ không lưu thông tin địa chỉ bổ sung mà người dùng có thể gửi trong khi duyệt web.
Nếu bạn bật hoặc không đặt giá trị nào cho tùy chọn cài đặt này, thì người dùng có thể kiểm soát tính năng Tự động điền cho địa chỉ trong giao diện người dùng.</translation>
<translation id="1960840544413786116">Có cho phép chứng chỉ được cấp bởi mẩu neo đáng tin cậy cục bộ bị thiếu tiện ích subjectAlternativeName hay không</translation>
<translation id="1962273523772270623">Cho phép thu thập nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google</translation>
<translation id="1964634611280150550">Đã tắt chế độ ẩn danh</translation>
<translation id="1964802606569741174">Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng YouTube trên Android. Nếu bị buộc phải sử dụng Chế độ an toàn trên YouTube thì việc cài đặt ứng dụng YouTube trên Android sẽ không được cho phép.</translation>
<translation id="1969212217917526199">Ghi đè chính sách trên bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa.
Giá trị được phân tích cú pháp như từ điển JSON của tên chính sách đối với các ánh xạ giá trị chính sách.</translation>
<translation id="1969808853498848952">Luôn chạy plugin yêu cầu ủy quyền (không dùng nữa)</translation>
<translation id="1988371335297483117">Có thể tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> qua HTTP thay vì HTTPS. Điều này cho phép lưu vào cache qua HTTP thông suốt các tài nguyên đã tải xuống qua HTTP.
Nếu chính sách này được đặt thành true, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ cố gắng tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật qua HTTP. Nếu chính sách được đặt thành false hoặc không được đặt, HTTPS sẽ không được sử dụng để tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật.</translation>
<translation id="199764499252435679">Cho phép cập nhật thành phần trong <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="2006530844219044261">Quản lý nguồn</translation>
<translation id="201557587962247231">Tần suất tải lên báo cáo trạng thái thiết bị</translation>
<translation id="2017301949684549118">URL của ứng dụng web cài đặt tự động.</translation>
<translation id="2018836497795982119">Chỉ định khoảng thời gian tính bằng mili giây mà dịch vụ quản lý thiết bị được truy vấn về thông tin chính sách người dùng.
Đặt chính sách này sẽ ghi đè giá trị mặc định là 3 giờ. Các giá trị hợp lệ dành cho chính sách này nằm trong khoảng từ 1800000 (30 phút) tới 86400000 (1 ngày). Mọi giá trị không nằm trong khoảng này sẽ được giới hạn ở mức tương ứng. Nếu nền tảng hỗ trợ thông báo chính sách, độ trễ làm mới sẽ được đặt thành 24 giờ vì thông báo chính sách được kỳ vọng sẽ buộc làm mới tự động bất cứ khi nào chính sách thay đổi.
Không đặt chính sách này sẽ cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng giá trị mặc định là 3 giờ.
Xin lưu ý rằng nếu nền tảng hỗ trợ thông báo chính sách, độ trễ làm mới sẽ được đặt thành 24 giờ (bỏ qua tất cả các cài đặt mặc định và giá trị của chính sách này) vì thông báo chính sách được kỳ vọng sẽ buộc làm mới tự động bất cứ khi nào chính sách thay đổi, giúp việc làm mới thường xuyên hơn trở nên không cần thiết.</translation>
<translation id="2024476116966025075">Định cấu hình tên miền được yêu cầu cho ứng dụng truy cập từ xa</translation>
<translation id="2030905906517501646">Từ khóa nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="203096360153626918">Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android. Các ứng dụng đó sẽ có thể vào chế độ toàn màn hình ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="FALSE" />.</translation>
<translation id="2043770014371753404">Đã tắt máy in dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="2057317273526988987">Cho phép truy cập vào một danh sách các URL</translation>
<translation id="206623763829450685">Chỉ định các cơ chế xác thực HTTP mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> hỗ trợ.
Các giá trị có thể có là 'basic', 'digest', 'ntlm' và 'negotiate'. Phân tách nhiều giá trị bằng dấu phẩy.
Nếu không thiết lập chính sách này, tất cả bốn cơ chế sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="2067011586099792101">Chặn truy cập vào các trang web nằm ngoài gói nội dung</translation>
<translation id="2073552873076775140">Cho phép đăng nhập vào <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="2077129598763517140">Sử dụng chế độ tăng tốc phần cứng khi khả dụng</translation>
<translation id="2077273864382355561">Độ trễ tắt màn hình khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2082205219176343977">Định cấu hình phiên bản Chrome tối thiểu được phép cho thiết bị.</translation>
<translation id="209586405398070749">Kênh ổn định</translation>
<translation id="2098658257603918882">Bật tính năng báo cáo sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố</translation>
<translation id="2104418465060359056">Báo cáo thông tin về Tiện ích và Plugin</translation>
<translation id="2107601598727098402">
Chính sách này không còn dùng trong M72 nữa. Thay vào đó, hãy sử dụng CloudManagementEnrollmentToken.
</translation>
<translation id="2111016292707172233">Cho phép sử dụng tính năng Nhấn để tìm kiếm trong chế độ xem nội dung của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng có thể sử dụng tính năng Nhấn để tìm kiếm và họ có thể chọn bật hoặc tắt tính năng này.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, tính năng Nhấn để tìm kiếm sẽ bị tắt hoàn toàn.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn này tương đương với tùy chọn cài đặt đang bật, hãy xem mô tả ở trên.</translation>
<translation id="2113068765175018713">Giới hạn thời gian hoạt động của thiết bị bằng cách tự động khởi động lại</translation>
<translation id="2116790137063002724">Chính sách này kiểm soát xem có báo cáo thông tin dùng để nhận dạng người dùng, chẳng hạn như thông tin đăng nhập trên hệ điều hành, thông tin đăng nhập hồ sơ trên <ph name="PRODUCT_NAME" />, tên hồ sơ trên <ph name="PRODUCT_NAME" />, đường dẫn hồ sơ trên <ph name="PRODUCT_NAME" /> và đường dẫn thực thi trên <ph name="PRODUCT_NAME" /> hay không.
Khi không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thông tin có thể dùng để nhận dạng người dùng sẽ được thu thập.
Khi đặt chính sách này thành False, thông tin có thể dùng để nhận dạng người dùng sẽ không được thu thập.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi <ph name="CHROME_REPORTING_EXTENSION_NAME" /> ở trạng thái bật và bạn đã đăng ký máy với <ph name="MACHINE_LEVEL_USER_CLOUD_POLICY_ENROLLMENT_TOKEN_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2127599828444728326">Cho phép thông báo trên các trang web này</translation>
<translation id="2131902621292742709">Độ trễ mờ màn hình khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2132732175597591362">Kiểm soát danh sách cho phép gồm các mẫu URL mà chế độ tự động phát luôn được bật.
Nếu bạn bật chế độ tự động phát, thì video có thể phát tự động (không cần có sự đồng ý của người dùng) với nội dung âm thanh trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Bạn cần phải định dạng mẫu URL theo https://www.chromium.org/administrators/url-blacklist-filter-format.
Nếu bạn đặt chính sách AutoplayAllowed thành True, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.
Nếu bạn đặt chính sách AutoplayAllowed thành False, thì mọi mẫu URL đã đặt trong chính sách này sẽ vẫn được phép phát.
Xin lưu ý rằng nếu <ph name="PRODUCT_NAME" /> đang chạy và chính sách này thay đổi thì chính sách này sẽ chỉ được áp dụng cho những tab mới mở. Do vậy, một số tab có thể vẫn hoạt động như cũ.</translation>
<translation id="2134437727173969994">Cho phép khóa màn hình</translation>
<translation id="2137064848866899664">Nếu chính sách này được đặt, mỗi màn hình sẽ được xoay theo
hướng đã chỉ định mỗi khi khởi động lại và lần đầu tiên màn hình được kết nối
sau khi giá trị chính sách thay đổi. Người dùng có thể thay đổi chế độ
xoay màn hình thông qua trang cài đặt sau khi đăng nhập. Tuy nhiên,
cài đặt của họ sẽ bị giá trị chính sách ghi đè vào lần khởi động lại tiếp theo.
Chính sách này áp dụng cho cả màn hình chính và tất cả màn hình phụ.
Nếu chính sách chưa được đặt thì giá trị mặc định sẽ là 0 độ và người dùng
có thể thoải mái thay đổi giá trị đó. Trong trường hợp này, giá trị mặc định không
được áp dụng lại lúc khởi động lại.</translation>
<translation id="2138449619211358657">Chính sách này cho phép <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> bỏ qua bất kỳ proxy nào xác thực cổng cố định.
Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu proxy được định cấu hình (ví dụ: thông qua chính sách, do người dùng thực hiện trong chrome://settings hoặc bằng các tiện ích).
Nếu bạn bật cài đặt này, mọi trang xác thực cổng cố định (tức là tất cả các trang web bắt đầu từ trang đăng nhập cổng cố định cho đến khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> phát hiện kết nối Internet thành công) sẽ hiển thị trong một cửa sổ riêng biệt bỏ qua tất cả các cài đặt và các hạn chế của chính sách đối với người dùng hiện tại.
Nếu bạn tắt cài đặt này hoặc không thiết lập cài đặt, thì mọi trang xác thực cổng cố định sẽ hiển thị trong tab trình duyệt mới (thông thường), sử dụng cài đặt proxy của người dùng hiện tại.</translation>
<translation id="214901426630414675">Hạn chế chế độ in hai mặt</translation>
<translation id="2149330464730004005">Bật chế độ in màu</translation>
<translation id="2156132677421487971">Định cấu hình các chính sách cho <ph name="PRODUCT_NAME" />, một tính năng cho phép người dùng gửi nội dung của các tab, trang web hoặc màn hình từ trình duyệt đến màn hình và hệ thống âm thanh từ xa.</translation>
<translation id="2166472654199325139">Không lọc các trang web có nội dung người lớn</translation>
<translation id="2168397434410358693">Độ trễ lúc không sử dụng khi chạy trên nguồn AC</translation>
<translation id="2170233653554726857">Bật tối ưu hóa WPAD</translation>
<translation id="2176565653304920879">Khi chính sách này được đặt, tính năng phát hiện múi giờ tự động sẽ là một trong những cách sau đây tùy thuộc vào giá trị của cài đặt:
Nếu được đặt thành TimezoneAutomaticDetectionUsersDecide, người dùng có thể kiểm soát tính năng phát hiện múi giờ tự động bằng cách sử dụng các biện pháp kiểm soát thông thường trong chrome://settings.
Nếu được đặt thành TimezoneAutomaticDetectionDisabled, các biện pháp kiểm soát múi giờ tự động trong chrome://settings sẽ bị tắt. Tính năng phát hiện múi giờ tự động sẽ luôn được tắt.
Nếu được đặt thành TimezoneAutomaticDetectionIPOnly, các biện pháp kiểm soát múi giờ trong chrome://settings sẽ bị tắt. Tính năng phát hiện múi giờ tự động sẽ luôn được bật. Phát hiện múi giờ sẽ sử dụng phương pháp chỉ IP để phân giải vị trí.
Nếu được đặt thành TimezoneAutomaticDetectionSendWiFiAccessPoints, các biện pháp kiểm soát múi giờ trong chrome://settings sẽ bị tắt. Tính năng phát hiện múi giờ tự động sẽ luôn được bật. Danh sách các điểm truy cập Wi-Fi hiển thị sẽ luôn được gửi tới máy chủ API vị trí địa lý để phát hiện múi giờ chi tiết.
Nếu được đặt thành TimezoneAutomaticDetectionSendAllLocationInfo, các biện pháp kiểm soát múi giờ trong chrome://settings sẽ bị tắt. Tính năng phát hiện múi giờ tự động sẽ luôn được bật. Thông tin vị trí (như các điểm truy cập Wi-Fi, Tháp di động có thể truy cập, GPS) sẽ được gửi tới máy chủ để phát hiện múi giờ chi tiết.
Nếu chính sách này không được đặt, tính năng sẽ hoạt động như thể TimezoneAutomaticDetectionUsersDecide được đặt.
Nếu chính sách SystemTimezone được đặt, tính năng này sẽ ghi đè chính sách này. Trong trường hợp này, tính năng phát hiện múi giờ tự động bị tắt hoàn toàn.</translation>
<translation id="2178899310296064282">Buộc sử dụng ít nhất Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube</translation>
<translation id="2182291258410176649">Người dùng sẽ quyết định có bật tính năng sao lưu và khôi phục hay không</translation>
<translation id="2183294522275408937">Cài đặt này kiểm soát tần suất màn hình khóa yêu cầu nhập mật khẩu để tiếp tục sử dụng mở khóa nhanh. Mỗi khi truy cập màn hình khóa, nếu mục nhập mật khẩu cuối cùng không thuộc cài đặt này, thì tính năng mở khóa nhanh sẽ không khả dụng khi truy cập màn hình khóa. Nếu người dùng ở trên màn hình khóa quá khoảng thời gian này, mật khẩu sẽ được yêu cầu vào lần tiếp theo người dùng nhập sai mã hoặc truy cập lại màn hình khóa, tùy theo trường hợp nào đến trước.
Nếu cài đặt này được định cấu hình, người dùng sử dụng mở khóa nhanh sẽ được yêu cầu nhập mật khẩu vào màn hình khóa tùy theo cài đặt này.
Nếu cài đặt này không được định cấu hình, người dùng sử dụng mở khóa nhanh sẽ được yêu cầu nhập mật khẩu vào màn hình khóa hàng ngày.</translation>
<translation id="2194470398825717446">Chính sách này không dùng trong M61 nữa, vui lòng sử dụng EcryptfsMigrationStrategy.
Chỉ định cách thiết bị đã có sẵn ecryptfs sẽ hoạt động và cần chuyển đổi sang mã hóa ext4..
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'DisallowArc', các ứng dụng Android sẽ bị tắt cho tất cả người dùng trên thiết bị (bao gồm cả những người dùng đã có mã hóa ext4) và sẽ không có người dùng nào bị đề nghị di chuyển từ ecryptfs sang mã hóa ext4.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'AllowMigration', người dùng có thư mục gốc ecryptf sẽ được đề nghị di chuyển các thư mục này sang mã hóa ext4 nếu cần (hiện tại, khi Android N đã có sẵn trên thiết bị).
Chính sách này không áp dụng cho các ứng dụng kiosk - các ứng dụng này sẽ được di chuyển tự động. Nếu bạn không đặt chính sách này, thiết bị sẽ hoạt động giống như khi bạn chọn 'DisallowArc'.</translation>
<translation id="2195032660890227692">Chính sách này đã bị xóa trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> 68 và thay thế bằng <ph name="ARC_BR_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="2201555246697292490">Định cấu hình danh sách cho phép nhắn tin gốc</translation>
<translation id="2204753382813641270">Kiểm soát tự động ẩn giá</translation>
<translation id="2208976000652006649">Tham số cho URL tìm kiếm sử dụng POST</translation>
<translation id="2214880135980649323">Khi đặt chính sách này thành bật, các tiện ích được cài đặt theo chính sách doanh nghiệp sẽ được phép sử dụng Enterprise Hardware Platform API.
Khi không đặt hoặc đặt chính sách này thành tắt, thì không tiện ích nào được phép sử dụng Enterprise Hardware Platform API.
Chính sách này cũng áp dụng cho các tiện ích thành phần, chẳng hạn như tiện ích Dịch vụ Hangout.</translation>
<translation id="2223598546285729819">Cài đặt thông báo mặc định</translation>
<translation id="2231817271680715693">Nhập lịch sử duyệt từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên</translation>
<translation id="2236488539271255289">Không cho phép bất kỳ trang web nào lưu dữ liệu trên máy</translation>
<translation id="2240879329269430151">Cho phép bạn đặt liệu các trang web có được phép hiển thị cửa sổ bật lên hay không. Bạn có thể cho phép hoặc từ chối hiển thị cửa sổ bật lên đối với tất cả các trang web.
Nếu không thiết lập chính sách này, 'BlockPopups' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="2269319728625047531">Cho phép hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hóa trong khi đăng nhập</translation>
<translation id="2274864612594831715">Chính sách này định cấu hình bật bàn phím ảo làm thiết bị nhập liệu trên ChromeOS. Người dùng không thể ghi đè chính sách này.
Nếu chính sách này được đặt thành true, bàn phím ảo trên màn hình sẽ luôn được bật.
Nếu được đặt thành false, bàn phím ảo trên màn hình sẽ luôn bị tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách. Tuy nhiên, người dùng sẽ vẫn có thể bật/tắt bàn phím trên màn hình trợ năng. Bàn phím này được ưu tiên hơn bàn phím ảo do chính sách này kiểm soát. Hãy xem chính sách |VirtualKeyboardEnabled| để kiểm soát bàn phím trên màn hình trợ năng.
Nếu chính sách này không được đặt, bàn phím trên màn hình lúc đầu bị tắt nhưng người dùng có thể bật lại bất kỳ lúc nào. Các quy tắc suy nghiệm cũng có thể được sử dụng để quyết định thời điểm hiển thị bàn phím.</translation>
<translation id="228659285074633994">Chỉ định thời lượng không có thao tác nhập của người dùng mà sau thời lượng đó, hộp thoại cảnh báo sẽ hiển thị khi chạy trên nguồn AC.
Khi được đặt, chính sách này sẽ chỉ định thời lượng mà người dùng phải duy trì ở trạng thái không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hiển thị hộp thoại cảnh báo thông báo cho người dùng rằng hành động dành cho việc không sử dụng sắp được thực hiện.
Khi chính sách này không được đặt, không có hộp thoại cảnh báo nào được hiển thị.
Giá trị của chính sách được chỉ định theo mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi không sử dụng.</translation>
<translation id="2292084646366244343"><ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể sử dụng dịch vụ web của Google để giúp giải quyết các lỗi chính tả. Nếu cài đặt này được bật thì dịch vụ này sẽ luôn được sử dụng. Nếu cài đặt này bị tắt thì dịch vụ này sẽ không bao giờ được sử dụng.
Kiểm tra lỗi chính tả có thể vẫn được thực hiện bằng từ điển đã tải xuống; chính sách này chỉ kiểm soát việc sử dụng dịch vụ trực tuyến.
Nếu cài đặt này không được định cấu hình thì người dùng có thể chọn xem liệu dịch vụ kiểm tra lỗi chính tả có được sử dụng hay không.</translation>
<translation id="2294382669900758280">Video đang phát trong các ứng dụng Android không được xem xét ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="TRUE" />.</translation>
<translation id="2298647742290373702">Định cấu hình trang Tab mới mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="2299220924812062390">Chỉ định danh sách plugin được phép</translation>
<translation id="2303795211377219696">Bật tính năng Tự động điền cho thẻ tín dụng</translation>
<translation id="2309390639296060546">Cài đặt vị trí địa lý mặc định</translation>
<translation id="2312134445771258233">Cho phép bạn định cấu hình các trang được tải khi khởi động. Nội dung của danh sách 'Các URL được mở khi khởi động' bị bỏ qua trừ khi bạn chọn 'Mở danh sách các URL' trong' Tác vụ khi khởi động'.</translation>
<translation id="2327252517317514801">Xác định miền được phép truy cập vào G Suite</translation>
<translation id="237494535617297575">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu url chỉ định những trang web được phép hiển thị thông báo.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung từ chính sách 'DefaultCookiesSetting' nếu chính sách này được thiết lập hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web.</translation>
<translation id="2386362615870139244">Cho phép khóa chế độ thức màn hình</translation>
<translation id="2411817661175306360">Cảnh báo bảo vệ mật khẩu đang tắt</translation>
<translation id="2411919772666155530">Chặn thông báo trên các trang web này</translation>
<translation id="2418507228189425036">Tắt lưu lịch sử trình duyệt trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu cài đặt này được bật thì lịch sử duyệt web sẽ không được lưu. Cài đặt này cũng sẽ tắt đồng bộ hóa tab.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được đặt thì lịch sử duyệt web sẽ được lưu.</translation>
<translation id="2426782419955104525">Bật tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và chặn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật cài đặt này, tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> được bật.
Nếu bạn tắt cài đặt này, tính năng Instant của <ph name="PRODUCT_NAME" /> bị tắt.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu cài đặt này không được đặt, người dùng có thể quyết định sử dụng chức năng này hay không.
Cài đặt này đã bị xóa khỏi phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29 và các phiên bản cao hơn.</translation>
<translation id="2433412232489478893">Chính sách này kiểm soát việc có cho phép người dùng sử dụng tính năng Chia sẻ tệp trong mạng cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> hay không.
Khi chưa định cấu hình chính sách này hoặc khi đặt chính sách thành True, người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng Chia sẻ tệp trong mạng.
Khi đặt chính sách này thành False, người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng Chia sẻ tệp trong mạng.</translation>
<translation id="2438609638493026652">Bật tính năng báo cáo các sự kiện quan trọng trong quá trình cài đặt ứng dụng Android cho Google. Các sự kiện chỉ được ghi lại cho các ứng dụng có quá trình cài đặt được kích hoạt qua chính sách.
Nếu bạn đặt chính sách này là true thì các sự kiện sẽ được ghi lại.
Nếu bạn đặt chính sách này là false hoặc không đặt, thì các sự kiện sẽ không được ghi lại.</translation>
<translation id="244317009688098048">Bật phím tắt bailout cho tự động đăng nhập.
Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành True và tài khoản trong thiết bị được định cấu hình cho tự động đăng nhập không trễ, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ đặt phím tắt là Ctrl+Alt+S để bỏ qua tự động đăng nhập và hiển thị màn hình đăng nhập.
Nếu chính sách này được đặt thành False thì không thể bỏ qua tự động đăng nhập không trễ (nếu được định cấu hình).</translation>
<translation id="2463365186486772703">Ngôn ngữ của ứng dụng</translation>
<translation id="2466131534462628618">Xác thực cổng cố định bỏ qua proxy</translation>
<translation id="2482676533225429905">Nhắn tin gốc</translation>
<translation id="2483146640187052324">Dự đoán tác vụ mạng trên kết nối mạng bất kỳ</translation>
<translation id="2484208301968418871">Chính sách này kiểm soát việc áp dụng bộ lọc URL SafeSites.
Bộ lọc này sử dụng API tìm kiếm an toàn của Google để phân loại xem các URL có chứa nội dung khiêu dâm hay không.
Khi chưa định cấu hình hoặc đặt chính sách này thành "Không lọc trang web có nội dung người lớn", chúng tôi sẽ không lọc các trang web này.
Khi đặt chính sách này thành "Lọc các trang web cấp cao nhất có nội dung người lớn", chúng tôi sẽ lọc các trang web được phân loại là có chứa nội dung khiêu dâm.</translation>
<translation id="2486371469462493753">Tắt buộc thực thi yêu cầu Tính minh bạch của chứng chỉ cho các URL được liệt kê.
Chính sách này cho phép chứng chỉ cho tên máy chủ trong URL được chỉ định không bị tiết lộ qua Tính minh bạch của chứng chỉ. Điều này cho phép các chứng chỉ lẽ ra không được tin cậy vì không được tiết lộ công khai một cách thích hợp, vẫn tiếp tục được sử dụng. Tuy nhiên, điều này cũng khiến việc phát hiện các chứng chỉ bị sử dụng sai cho các máy chủ này trở nên khó khăn hơn.
Mẫu URL được định dạng theo https://www.chromium.org/administrators/url-blacklist-filter-format. Tuy nhiên, vì chứng chỉ có giá trị cho tên máy chủ đã cho độc lập với giao thức, cổng hoặc đường dẫn nên chỉ phần tên máy chủ của URL mới được xem xét. Không hỗ trợ các máy chủ trong tên có ký tự đại diện.
Nếu chính sách không được đặt, mọi chứng chỉ được yêu cầu phải tiết lộ qua Tính minh bạch của chứng chỉ sẽ bị coi là không đáng tin cậy nếu không được tiết lộ theo chính sách Tính minh bạch của chứng chỉ.</translation>
<translation id="2488010520405124654">Bật lời nhắc về cấu hình mạng khi ngoại tuyến.
Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành Đúng đồng thời tài khoản trên thiết bị được định cấu hình để tự động đăng nhập mà không có độ trễ và thiết bị không có quyền truy cập Internet, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ hiển thị lời nhắc về cấu hình mạng.
Nếu chính sách này được đặt thành Sai, thông báo lỗi sẽ được hiển thị thay vì lời nhắc về cấu hình mạng.</translation>
<translation id="2498238926436517902">Luôn tự động ẩn giá</translation>
<translation id="2514328368635166290">Chỉ định URL biểu tượng yêu thích của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không thiết lập chính sách này, sẽ không có biểu tượng nào được hiển thị cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm.
Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="2516600974234263142">Bật in trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu cài đặt này được bật hoặc không được định cấu hình, người dùng có thể in.
Nếu cài đặt này bị tắt, người dùng không thể in từ <ph name="PRODUCT_NAME" />. In bị tắt trong menu cờ lê, tiện ích, ứng dụng JavaScript, v.v. <ph name="PRODUCT_NAME" /> trong khi in. Để biết ví dụ, ứng dụng Flash nhất định có tùy chọn in trong menu ngữ cảnh, không chịu sự điều chỉnh của chính sách này.</translation>
<translation id="2518231489509538392">Cho phép phát âm thanh</translation>
<translation id="2521581787935130926">Hiển thị lối tắt ứng dụng trong thanh dấu trang</translation>
<translation id="2529659024053332711">Cho phép bạn chỉ định hành vi khi khởi động.
Nếu bạn chọn 'Mở trang tab mới', thì Trang tab mới sẽ luôn mở ra khi bạn khởi động <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn chọn 'Khôi phục phiên trước đó', thì URL đã mở vào lần đóng <ph name="PRODUCT_NAME" /> gần đây nhất sẽ được mở lại và phiên duyệt web sẽ được khôi phục tại nơi đã dừng lại.
Việc chọn tùy chọn này sẽ vô hiệu hóa một số tùy chọn cài đặt dựa trên các phiên duyệt web hoặc thực hiện các hành động khi thoát (chẳng hạn như Xóa dữ liệu duyệt web khi thoát hoặc cookie chỉ trong phiên duyệt web).
Nếu bạn chọn 'Mở một danh sách URL', thì danh sách 'Các URL sẽ mở khi khởi động' sẽ mở ra khi người dùng khởi động <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Tắt tùy chọn cài đặt này tương đương với việc không định cấu hình tùy chọn cài đặt này. Người dùng vẫn có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="2529880111512635313">Định cấu hình danh sách các ứng dụng và tiện ích buộc phải cài đặt</translation>
<translation id="253135976343875019">Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn AC</translation>
<translation id="2536525645274582300">Người dùng quyết định có bật dịch vụ vị trí của Google hay không</translation>
<translation id="254653220329944566">Bật tính năng báo cáo đám mây của <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="2548572254685798999">Báo cáo thông tin Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="2550593661567988768">Chỉ in một mặt</translation>
<translation id="2552966063069741410">Múi giờ</translation>
<translation id="2562339630163277285">Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được sử dụng để cung cấp kết quả tức thì. URL phải chứa chuỗi <ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />. Chuỗi này sẽ được thay thế tại thời điểm truy vấn bằng văn bản mà người dùng đã nhập từ trước tới nay.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có kết quả tìm kiếm tức thì nào được cung cấp.
Có thể chỉ định URL kết quả tức thì của Google dưới dạng: <ph name="GOOGLE_INSTANT_SEARCH_URL" />.
Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="2569647487017692047">Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tắt Bluetooth và người dùng không thể bật trở lại.
Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được đặt, người dùng sẽ có thể bật hoặc tắt Bluetooth theo ý muốn.
Nếu chính sách này được đặt, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.
Sau khi bật Bluetooth, người dùng cần đăng xuất và đăng nhập lại để các thay đổi có hiệu lực (không cần thực hiện điều này khi tắt Bluetooth).</translation>
<translation id="2571066091915960923">Bật hoặc tắt proxy nén dữ liệu và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.
Nếu chính sách này không được đặt, sẽ có tính năng proxy nén dữ liệu để người dùng chọn có sử dụng hay không.</translation>
<translation id="2587719089023392205">Đặt <ph name="PRODUCT_NAME" /> làm trình duyệt mặc định</translation>
<translation id="2592091433672667839">Khoảng thời gian không hoạt động trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ</translation>
<translation id="2596260130957832043">Kiểm soát xem NTLMv2 có được bật hay không.
Tất cả phiên bản gần đây của máy chủ Samba và Windows đều hỗ trợ NTLMv2. Chỉ nên tắt cài đặt này trong trường hợp muốn có khả năng tương thích ngược và giảm tính bảo mật của quá trình xác thực.
Nếu bạn chưa đặt chính sách này thì mặc định sẽ là true và NTLMv2 được bật.</translation>
<translation id="2604182581880595781">Định cấu hình các chính sách liên quan đến tính năng Chia sẻ tệp trong mạng.</translation>
<translation id="2623014935069176671">Đợi hoạt động người dùng đầu tiên</translation>
<translation id="262740370354162807">Cho phép gửi tài liệu tới <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /></translation>
<translation id="2627554163382448569">Cung cấp cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp.
Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình máy in cho các thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Định dạng này giống với định dạng của từ điển NativePrinters với trường "id" hoặc "guid" bổ sung bắt buộc trên mỗi máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm.
Kích thước tệp không được vượt quá 5MB và phải được mã hóa ở định dạng JSON. Theo ước tính, một tệp có chứa khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5MB. Hàm băm mật mã được sử dụng để xác minh tính toàn vẹn của nội dung tải xuống.
Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Bất cứ khi nào URL hoặc hàm băm thay đổi thì tệp này sẽ được tải xuống lại.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tải tệp cấu hình máy in xuống và cung cấp các máy in theo đúng <ph name="BULK_PRINTERS_ACCESS_MODE" />, <ph name="BULK_PRINTERS_WHITELIST" /><ph name="BULK_PRINTERS_BLACKLIST" />.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.
Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không. Chính sách này nhằm bổ sung cho cấu hình của các máy in theo từng người dùng.
</translation>
<translation id="2633084400146331575">Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói</translation>
<translation id="2646290749315461919">Cho phép bạn đặt liệu các trang web có được phép theo dõi vị trí thực của người dùng hay không. Theo dõi vị trí thực của người dùng có thể được cho phép theo mặc định, từ chối theo mặc định hoặc người dùng có thể được hỏi mỗi lần trang web yêu cầu cung cấp vị trí thực.
Nếu không thiết lập chính sách này, 'AskGeolocation' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="2647069081229792812">Bật hoặc tắt tính năng chỉnh sửa dấu trang</translation>
<translation id="2650049181907741121">Hành động sẽ thực hiện khi người dùng đóng nắp</translation>
<translation id="2655233147335439767">Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được sử dụng khi thực hiện tìm kiếm mặc định. URL phải chứa chuỗi '<ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />'. Chuỗi này sẽ được thay thế tại thời điểm truy vấn bằng các cụm từ người dùng đang tìm kiếm.
Có thể chỉ định URL tìm kiếm của Google dưới dạng: <ph name="GOOGLE_SEARCH_URL" />.
Phải đặt tùy chọn này khi chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật và sẽ chỉ được áp dụng nếu chính sách này được bật.</translation>
<translation id="2659019163577049044">Nếu bật mục cài đặt này, người dùng sẽ được phép thiết lập thiết bị của mình để đồng bộ hóa tin nhắn SMS giữa điện thoại và Chromebook. Hãy lưu ý rằng nếu cho phép chính sách này, người dùng phải chắc chắn bật tính năng này bằng cách hoàn tất quy trình thiết lập. Sau khi thiết lập xong, người dùng có thể gửi và nhận tin nhắn SMS trên Chromebook.
Nếu tắt mục cài đặt này, người dùng sẽ không được phép thiết lập tính năng đồng bộ hóa SMS.
Nếu không đặt chính sách này, chế độ mặc định sẽ là không được phép đối với người dùng được quản lý và được phép đối với người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="2660846099862559570">Không bao giờ sử dụng proxy</translation>
<translation id="2663739737868438950">
Chính sách này áp dụng cho màn hình đăng nhập. Vui lòng xem thêm chính sách <ph name="SITE_PER_PROCESS_POLICY_NAME" /> áp dụng cho phiên người dùng. Bạn nên đặt cả hai chính sách về cùng một giá trị. Nếu các giá trị không trùng khớp nhau, thì có thể sẽ bị chậm trễ khi vào một phiên người dùng mặc dù đang áp dụng giá trị do chính sách người dùng chỉ định.
Có lẽ bạn nên xem xét tùy chọn cài đặt chính sách IsolateOrigins để khai thác tối đa lợi ích của cả hai chính sách (cách ly và tác động có giới hạn đối với người dùng) bằng cách sử dụng IsolateOrigins với danh sách trang web mà bạn muốn cách ly. Tùy chọn cài đặt SitePerProcess này sẽ cách ly tất cả trang web.
Nếu bạn bật chính sách này thì mỗi trang web sẽ chạy quy trình riêng.
Nếu bạn tắt chính sách này thì cả hai tính năng IsolateOrigins và SitePerProcess đều bị tắt. Người dùng sẽ vẫn có thể bật SitePerProcess theo cách thủ công qua cờ dòng lệnh.
Nếu bạn chưa định cấu hình chính sách thì người dùng sẽ có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.
</translation>
<translation id="2672012807430078509">Kiểm soát việc bật NTLM làm giao thức xác thực cho các điểm kết nối SMB</translation>
<translation id="267596348720209223">Chỉ định các mã hóa ký tự được nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm hỗ trợ. Mã hóa là các tên trang mã như UTF-8, GB2312 và ISO-8859-1. Các mã này được thử theo thứ tự cung cấp.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không thiết lập, mặc định được sử dụng sẽ là UTF-8.
Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="268577405881275241">Bật tính năng proxy nén dữ liệu</translation>
<translation id="2693108589792503178">Định cấu hình URL thay đổi mật khẩu.</translation>
<translation id="2731627323327011390">Tắt sử dụng chứng chỉ <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> đối với ứng dụng ARC</translation>
<translation id="2742843273354638707">Ẩn ứng dụng Cửa hàng Chrome trực tuyến và liên kết chân trang khỏi Trang tab mới và trình chạy ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Khi chính sách này được đặt thành true, các biểu tượng sẽ bị ẩn. 
Khi chính sách này được đặt thành false hoặc không được định cấu hình, các biểu tượng sẽ hiển thị.</translation>
<translation id="2744751866269053547">Đăng ký trình xử lý giao thức</translation>
<translation id="2746016768603629042">Chính sách này không được hỗ trợ, thay vào đó hãy sử dụng DefaultJavaScriptSetting.
Có thể được sử dụng để tắt JavaScript trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu cài đặt này tắt, các trang web không thể sử dụng JavaScript và người dùng không thể thay đổi cài đặt đó.
Nếu cài đặt này bật hoặc không được thiết lập, các trang web có thể sử dụng JavaScript nhưng người dùng có thể thay đổi cài đặt đó.</translation>
<translation id="2753637905605932878">Hạn chế phạm vi của cổng UDP cục bộ do WebRTC sử dụng</translation>
<translation id="2755385841634849932">Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng tính năng sao lưu và khôi phục trên Android.
Khi chính sách này chưa được định cấu hình hoặc khi được đặt thành <ph name="BR_DISABLED" />, tính năng sao lưu và khôi phục trên Android sẽ bị tắt và người dùng không thể bật được.
Khi chính sách này được đặt thành <ph name="BR_UNDER_USER_CONTROL" />, người dùng được yêu cầu chọn có sử dụng tính năng sao lưu và khôi phục trên Android hay không. Nếu người dùng bật tính năng sao lưu và khôi phục, thì đối với các ứng dụng tương thích, dữ liệu ứng dụng Android sẽ được tải lên các máy chủ sao lưu của Android và được khôi phục từ các máy chủ đó khi cài đặt lại ứng dụng.</translation>
<translation id="2757054304033424106">Các loại tiện ích/ứng dụng được phép cài đặt</translation>
<translation id="2759224876420453487">Kiểm soát hoạt động của người dùng trong một phiên đa cấu hình</translation>
<translation id="2761483219396643566">Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="2762164719979766599">Chỉ định danh sách tài khoản trong thiết bị được hiển thị trên màn hình đăng nhập.
Mỗi mục nhập trong danh sách chỉ định một định danh, được sử dụng nội bộ để cho biết riêng các tài khoản trong thiết bị khác nhau.</translation>
<translation id="2769952903507981510">Định cấu hình tên miền bắt buộc cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="2787173078141616821">Báo cáo thông tin về trạng thái của Android</translation>
<translation id="2799297758492717491">Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn thuộc danh sách các mẫu URL được phép</translation>
<translation id="2801230735743888564">Cho phép người dùng chơi trò chơi trứng khủng long Phục sinh khi thiết bị ngoại tuyến.
Nếu chính sách này được đặt thành False, người dùng sẽ không thể chơi trò chơi trứng khủng long Phục sinh khi thiết bị đang ngoại tuyến. Nếu cài đặt này được đặt thành True, người dùng được phép chơi trò chơi khủng long. Nếu chính sách này không được đặt, người dùng không được phép chơi trò chơi trứng khủng long Phục sinh trên Chrome OS đã đăng ký nhưng được phép chơi trong những trường hợp khác.</translation>
<translation id="2802085784857530815">Cho phép bạn kiểm soát xem người dùng có thể truy cập vào các máy in không dành cho doanh nghiệp hay không
Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt bất kỳ chính sách nào, thì người dùng sẽ có thể thêm, định cấu hình và in bằng máy in gốc của riêng họ.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng sẽ không thể thêm và định cấu hình máy in gốc của riêng họ. Họ cũng sẽ không thể in bằng bất kỳ máy in gốc nào đã định cấu hình trước đây.
</translation>
<translation id="2805707493867224476">Cho phép tất cả các trang web hiển thị cửa sổ bật lên</translation>
<translation id="2808013382476173118">Cho phép sử dụng máy chủ STUN khi máy khách từ xa cố gắng thiết lập kết nối với máy tính này.
Nếu cài đặt này được bật, máy khách từ xa có thể phát hiện và kết nối với máy tính này ngay cả khi chúng bị tường lửa chia cách.
Nếu cài đặt này bị tắt và kết nối UDP đi bị lọc bởi tường lửa, máy tính này sẽ chỉ cho phép kết nối từ các máy khách trong mạng cục bộ.
Nếu không đặt chính sách này, cài đặt này sẽ được bật.</translation>
<translation id="2813281962735757923">Chính sách này kiểm soát khung thời gian mà thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không được phép tự động kiểm tra bản cập nhật.
Khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách chứa các khoảng thời gian (tức là không trống), thì:
Thiết bị sẽ không thể tự động kiểm tra bản cập nhật trong khoảng thời gian chỉ định. Chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các thiết bị yêu cầu hạ cấp hệ điều hành hoặc thiết bị chạy phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> tối thiểu trở xuống do các vấn đề bảo mật tiềm ẩn. Ngoài ra, chính sách này sẽ không chặn hoạt động kiểm tra bản cập nhật do người dùng hoặc quản trị viên yêu cầu.
Khi chính sách này không được đặt hoặc không chứa khoảng thời gian nào, thì:
Chính sách này sẽ không chặn hoạt động kiểm tra bản cập nhật tự động, nhưng các chính sách khác vẫn có thể chặn hoạt động này. Tính năng này chỉ được hỗ trợ trên thiết bị Chrome đã định cấu hình thành kiosk tự động chạy. Chính sách này sẽ không hạn chế các thiết bị khác.</translation>
<translation id="2823870601012066791">Vị trí sổ đăng ký Windows cho các ứng dụng <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />:</translation>
<translation id="2824715612115726353">Bật chế độ Ẩn danh</translation>
<translation id="2838830882081735096">Không cho phép di chuyển dữ liệu và ARC</translation>
<translation id="2839294585867804686">Tùy chọn cài đặt tính năng Chia sẻ tệp trong mạng</translation>
<translation id="2840269525054388612">Chỉ định các máy in mà người dùng có thể sử dụng.
Chỉ dùng chính sách này nếu đã chọn <ph name="PRINTERS_WHITELIST" /> cho <ph name="DEVICE_PRINTERS_ACCESS_MODE" />
Nếu bạn sử dụng chính sách này thì chỉ những máy in có id khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng. Các id này phải tương ứng với các trường "id" hoặc "guid" trong tệp đã chỉ định trong <ph name="DEVICE_PRINTERS_POLICY" />.
</translation>
<translation id="285480231336205327">Bật chế độ tương phản cao</translation>
<translation id="2854919890879212089">Cài đặt <ph name="PRODUCT_NAME" /> để chọn máy in có sẵn trong hệ thống làm máy in mặc định trong mục Xem trước bản in thay cho máy in đã sử dụng gần đây nhất.
Nếu bạn tắt cài đặt này hoặc không đặt giá trị, tính năng Xem trước bản in sẽ chọn máy in đã sử dụng gần đây nhất làm máy in mặc định.
Nếu bạn bật cài đặt này, tính năng Xem trước bản in sẽ chọn máy in có sẵn trong hệ điều hành làm máy in mặc định.</translation>
<translation id="2856674246949497058">Hạ cấp và tiếp tục sử dụng phiên bản đích nếu phiên bản hệ điều hành mới hơn phiên bản đích. Thực hiện powerwash trong quá trình này.</translation>
<translation id="2872961005593481000">Tắt</translation>
<translation id="2873651257716068683">Ghi đè kích thước trang in mặc định. Nếu không có kích thước trang in này thì chính sách sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="2874209944580848064">Lưu ý dành cho thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hỗ trợ ứng dụng Android:</translation>
<translation id="2877225735001246144">Tắt tra cứu CNAME khi thỏa thuận xác thực Kerberos</translation>
<translation id="2890645751406497668">Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị USB bằng ID sản phẩm và nhà cung cấp cụ thể.</translation>
<translation id="2892414556511568464">Hạn chế chế độ in hai mặt. Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách, thì hệ thống sẽ coi là không có hạn chế.</translation>
<translation id="2893546967669465276">Gửi nhật ký hệ thống đến máy chủ quản lý</translation>
<translation id="2899002520262095963">Các ứng dụng Android có thể sử dụng cấu hình mạng và chứng chỉ CA được đặt qua chính sách này nhưng không có quyền truy cập vào một số tùy chọn cấu hình.</translation>
<translation id="290002216614278247">Cho phép bạn khóa phiên của người dùng dựa vào thời gian của ứng dụng hoặc hạn mức sử dụng trong ngày.
|time_window_limit| chỉ định thời lượng khóa phiên người dùng hàng ngày. Chúng tôi chỉ hỗ trợ một quy tắc mỗi ngày trong tuần, do đó, kích thước mảng |entries| có thể dao động trong khoảng từ 0 đến 7. |starts_at| và |ends_at| là thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của giới hạn thời gian, khi |ends_at| sớm hơn |starts_at| thì điều đó có nghĩa là |time_limit_window| kết thúc vào ngày tiếp theo. |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho thời gian cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.
|time_usage_limit| chỉ định định hạn mức sử dụng màn hình hàng ngày, do vậy, khi người dùng đạt đến giới hạn này, phiên của người dùng sẽ bị khóa. Có một khoảng thời gian cho mỗi ngày trong tuần và chỉ nên đặt khoảng thời gian này nếu có hạn mức áp dụng cho ngày đó. |usage_quota_mins| là khoảng thời gian có thể sử dụng thiết bị được quản lý trong một ngày và |reset_at| là thời gian khi gia hạn hạn mức sử dụng. Giá trị mặc định cho |reset_at| là nửa đêm ({'hour': 0, 'minute': 0}). |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho lần cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.
|overrides| được cung cấp để tạm thời vô hiệu hóa một hoặc nhiều quy tắc trước đó.
* Nếu time_window_limit hoặc time_usage_limit đều không hoạt động, thì |LOCK| có thể được dùng để khóa thiết bị.
* |LOCK| sẽ tạm thời khóa phiên người dùng cho tới khi time_window_limit hoặc time_usage_limit tiếp theo bắt đầu.
* |UNLOCK| sẽ mở khóa phiên người dùng bị khóa bằng time_window_limit hoặc time_usage_limit.
|created_time_millis| là dấu thời gian UTC để tạo nội dung ghi đè, dấu thời gian này được gửi dưới dạng Chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp. Dấu thời gian này dùng để xác định có tiếp tục áp dụng nội dung ghi đè này hay không. Nếu tính năng giới hạn thời gian hiện đang hoạt động (giới hạn mức sử dụng thời gian hoặc giới hạn khoảng thời gian) khởi động sau khi tạo nội dung ghi đè, thì nội dung ghi đè sẽ không có hiệu lực. Ngoài ra, nếu nội dung ghi đè được tạo trước lần thay đổi gần đây nhất của time_window_limit hoặc time_usage_window đang hoạt động, thì nội dung ghi đè này cũng sẽ không được áp dụng.
Nhiều ghi đè có thể được gửi, mục nhập hợp lệ mới nhất là mục sẽ được áp dụng.</translation>
<translation id="2905984450136807296">Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm lưu trữ dữ liệu xác thực</translation>
<translation id="2906874737073861391">Danh sách tiện ích trong AppPack</translation>
<translation id="2907992746861405243">Kiểm soát máy in người dùng được phép sử dụng từ <ph name="BULK_PRINTERS_POLICY" />.
Chỉ định chính sách truy cập dùng cho cấu hình máy in số lượng lớn. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" />, thì tất cả máy in sẽ hiển thị. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_BLACKLIST" />, thì <ph name="BULK_PRINTERS_BLACKLIST" /> sẽ dùng để hạn chế truy cập vào các máy in đã chỉ định. Nếu bạn chọn <ph name="PRINTERS_WHITELIST" />, thì <ph name="BULK_PRINTERS_WHITELIST" /> sẽ chỉ chỉ định những máy in có thể chọn được.
Nếu bạn chưa đặt chính sách này, thì <ph name="PRINTERS_ALLOW_ALL" /> sẽ là tùy chọn mặc định.
</translation>
<translation id="2908277604670530363">Số lượng tối đa kết nối đồng thời tới máy chủ proxy</translation>
<translation id="2952347049958405264">Hạn chế:</translation>
<translation id="2956777931324644324">Chính sách này ngừng hoạt động kể từ phiên bản 36 của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chỉ định xem có cần bật tiện ích chứng chỉ giới hạn miền TLS hay không.
Cài đặt này được sử dụng để bật tiện ích chứng chỉ giới hạn miền TLS dành cho thử nghiệm. Cài đặt thử nghiệm này sẽ bị xóa trong tương lai.</translation>
<translation id="2957506574938329824">Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth qua API Web Bluetooth</translation>
<translation id="2957513448235202597">Loại tài khoản để xác thực <ph name="HTTP_NEGOTIATE" /></translation>
<translation id="2959898425599642200">Quy tắc bỏ qua proxy</translation>
<translation id="2960128438010718932">Lịch trình thử nghiệm cho việc áp dụng bản cập nhật mới</translation>
<translation id="2960691910306063964">Bật hoặc tắt xác thực không có mã PIN cho các máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="2976002782221275500">Chỉ định khoảng thời gian không có thao tác nhập của người dùng mà sau khoảng thời gian đó màn hình bị mờ đi khi chạy trên nguồn pin.
Khi được đặt thành một giá trị lớn hơn không, chính sách này chỉ định khoảng thời gian mà người dùng phải duy trì chế độ không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> làm mờ màn hình.
Khi chính sách này được đặt thành không, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không làm mờ màn hình khi người dùng ở chế độ không sử dụng.
Khi chính sách này không được đặt, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Phải chỉ định giá trị chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng độ trễ tắt màn hình (nếu được đặt) và độ trễ khi không sử dụng.</translation>
<translation id="2987155890997901449">Bật ARC</translation>
<translation id="2987227569419001736">Kiểm soát việc sử dụng API Web Bluetooth</translation>
<translation id="3016255526521614822">Đưa các ứng dụng ghi chú được phép trên màn hình khóa của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> vào danh sách cho phép</translation>
<translation id="3021562480854470924">Số mốc cho phép khôi phục</translation>
<translation id="3023572080620427845">URL của một tệp XML chứa các URL sẽ tải trên một trình duyệt thay thế.</translation>
<translation id="3030000825273123558">Bật báo cáo số liệu</translation>
<translation id="3034580675120919256">Cho phép bạn đặt liệu các trang web có được phép chạy JavaScript hay không. Bạn có thể cho phép hoặc từ chối chạy JavaScript đối với tất cả các trang web.
Nếu không thiết lập chính sách này, 'AllowJavaScript' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="3038323923255997294">Tiếp tục chạy các ứng dụng dưới nền khi <ph name="PRODUCT_NAME" /> bị đóng</translation>
<translation id="3046192273793919231">Gửi gói mạng tới máy chủ quản lý để theo dõi trạng thái trực tuyến</translation>
<translation id="3047732214002457234">Kiểm soát cách tính năng Làm sạch Chrome báo cáo dữ liệu cho Google</translation>
<translation id="304775240152542058">Chính sách này kiểm soát các tham số dòng lệnh để chạy trình duyệt thay thế.
Khi bạn không đặt chính sách này thì chỉ URL được chuyển dưới dạng tham số dòng lệnh.
Khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách chuỗi, thì mỗi chuỗi sẽ được chuyển tới trình duyệt thay thế dưới dạng một tham số dòng lệnh. Trên Windows, các tham số được liên kết bằng dấu cách. Trên Mac OS X và Linux, một tham số có thể chứa các dấu cách nhưng vẫn bị coi là một tham số đơn lẻ.
Nếu một thành phần chứa ${url} thì thành phần này sẽ được thay thế bằng URL của trang cần mở.
Nếu không có thành phần nào chứa ${url} thì URL sẽ được thêm vào cuối dòng lệnh.
Các biến môi trường được mở rộng. Trên Windows, %ABC% được thay thế bằng giá trị của biến môi trường ABC. Trên Mac OS X và Linux, ${ABC} được thay thế bằng giá trị của biến môi trường ABC.</translation>
<translation id="3048744057455266684">Nếu chính sách này được đặt và URL tìm kiếm được đề xuất từ thanh địa chỉ có chứa tham số này trong chuỗi truy vấn hoặc trong số nhận dạng phân đoạn, thì đề xuất sẽ hiển thị cụm từ tìm kiếm và nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm thay vì URL tìm kiếm thô.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có thay thế cụm từ tìm kiếm nào được thực hiện.
Chính sách này chỉ được lưu tâm nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="306887062252197004">Chính sách này cho phép người dùng tính năng WebDriver ghi đè
các chính sách có thể can thiệp vào hoạt động của chính sách đó.
Hiện chính sách này tắt chính sách SitePerProcess và IsolateOrigins.
Nếu bạn bật chính sách, WebDriver sẽ có thể ghi đè các chính sách
không tương thích.
Nếu bạn tắt hay chưa định cấu hình chính sách, WebDriver sẽ không được phép
ghi đè các chính sách không tương thích.</translation>
<translation id="3069958900488014740">Cho phép tắt tối ưu hóa WPAD (Tự động phát hiện proxy web) trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, tối ưu hóa WPAD sẽ bị tắt, điều này khiến <ph name="PRODUCT_NAME" /> phải đợi trong khoảng thời gian lâu hơn đối với máy chủ WPAD dựa trên DNS. Nếu bạn không đặt hoặc nếu bạn bật chính sách này, tối ưu hóa WPAD sẽ được bật.
Bất kể bạn có đặt chính sách này hay không hoặc cách bạn đặt chính sách này, người dùng cũng không thể thay đổi cài đặt tối ưu hóa WPAD.</translation>
<translation id="3072045631333522102">Trình bảo vệ màn hình được sử dụng trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ</translation>
<translation id="3072847235228302527">Đặt Điều khoản dịch vụ cho một tài khoản cục bộ trên thiết bị</translation>
<translation id="3077183141551274418">Bật hoặc tắt tính năng chu kỳ sử dụng tab</translation>
<translation id="3086995894968271156">Định cấu hình Bộ thu Google Cast trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3088796212846734853">Cho phép bạn đặt danh sách các mẫu url chỉ định những trang web được phép hiển thị hình ảnh.
Nếu không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web từ chính sách 'DefaultImagesSetting', nếu chính sách đó được đặt, hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.
Xin lưu ý rằng trước đó chính sách này đã bị bật nhầm trên Android, nhưng tính năng này chưa được hỗ trợ đầy đủ trên Android.</translation>
<translation id="3096595567015595053">Danh sách plugin được kích hoạt</translation>
<translation id="3101501961102569744">Chọn cách chỉ định cài đặt máy chủ proxy</translation>
<translation id="3101709781009526431">Ngày và giờ</translation>
<translation id="3117676313396757089">Cảnh báo: DHE sẽ bị xóa hoàn toàn khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> sau phiên bản 57 (khoảng tháng 3 năm 2017) và chính sách này sẽ ngừng hoạt động sau đó.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành false thì bộ mã hóa DHE trong TLS sẽ không được bật. Ngoài ra, chính sách có thể được đặt thành true để bật bộ mã hóa DHE và duy trì khả năng tương thích với các máy chủ lỗi thời. Đây là một biện pháp tạm thời và cần phải định cấu hình lại máy chủ.
Nên di chuyển máy chủ sang bộ mã hóa ECDHE. Nếu các bộ mã hóa này không khả dụng, hãy đảm bảo bộ mã hóa sử dụng trao đổi khóa RSA được bật.</translation>
<translation id="3117706142826400449">Nếu bạn tắt chính sách này thì tính năng Làm sạch Chrome sẽ không quét hệ thống để tìm phần mềm không mong muốn và thực hiện các thao tác làm sạch. Tùy chọn kích hoạt thủ công tính năng Làm sạch Chrome trên trang chrome://settings/cleanup sẽ bị tắt.
Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng Làm sạch Chrome sẽ quét định kỳ hệ thống để tìm ra phần mềm không mong muốn. Khi tìm thấy phần mềm không mong muốn, tính năng này sẽ hỏi người dùng liệu họ có muốn xóa phần mềm đó hay không. Tùy chọn kích hoạt thủ công tính năng Làm sạch Chrome trên trang chrome://settings sẽ được bật.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="3165808775394012744">Những chính sách này được đưa vào đây để dễ xóa.</translation>
<translation id="316778957754360075">Cài đặt này đã bị xóa kể từ phiên bản <ph name="PRODUCT_NAME" /> 29. Phương thức được đề xuất để thiết lập bộ sưu tập tiện ích/ứng dụng được tổ chức lưu trữ là đưa trang web lưu trữ gói CRX vào ExtensionInstallSources và đặt liên kết tải xuống trực tiếp vào trong các gói trên trang web. Có thể tạo trình chạy cho trang web đó bằng chính sách ExtensionInstallForcelist.</translation>
<translation id="3171369832001535378">Mẫu tên máy chủ của mạng thiết bị</translation>
<translation id="3185009703220253572">kể từ phiên bản <ph name="SINCE_VERSION" /></translation>
<translation id="3187220842205194486">Các ứng dụng Android không thể truy cập vào khóa công ty. Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng đó.</translation>
<translation id="3201273385265130876">Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy được <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng và không cho người dùng thay đổi cài đặt proxy.
Nếu bạn cho không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu bạn chọn sử dụng cài đặt proxy hệ thống, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu bạn chọn tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu chọn chế độ proxy máy chủ cố định, bạn có thể chỉ định thêm các tùy chọn khác trong 'Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy' và 'Danh sách quy tắc bỏ qua proxy được phân cách bằng dấu phẩy'. Chỉ máy chủ proxy HTTP có mức ưu tiên cao nhất mới khả dụng đối với các ứng dụng ARC.
Nếu chọn sử dụng tập lệnh proxy .pac, bạn phải chỉ định URL cho tập lệnh trong 'URL tới một tệp .pac proxy'.
Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:
<ph name="PROXY_HELP_URL" />.
Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> và các ứng dụng ARC sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.
Việc không đặt chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn cài đặt proxy.</translation>
<translation id="3205825995289802549">Mở tối đa cửa sổ trình duyệt đầu tiên trong lần chạy đầu tiên</translation>
<translation id="3211426942294667684">Cài đặt đăng nhập vào trình duyệt</translation>
<translation id="3214164532079860003">Chính sách này nếu được bật sẽ buộc trang chủ phải được nhập từ trình duyệt mặc định hiện tại.
Nếu tắt chính sách này, trang chủ sẽ không được nhập.
Nếu không thiết lập chính sách này, người dùng có thể được hỏi có nhập hay không hoặc quá trình nhập có thể diễn ra tự động.</translation>
<translation id="3219421230122020860">Chế độ ẩn danh khả dụng</translation>
<translation id="3220624000494482595">Nếu ứng dụng kiosk là một ứng dụng Android thì ứng dụng này không có quyền kiểm soát đối với phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> ngay cả khi chính sách này được đặt thành <ph name="TRUE" />.</translation>
<translation id="3236046242843493070">Mẫu URL để cho phép cài đặt tiện ích, ứng dụng và tập lệnh người dùng từ</translation>
<translation id="3240609035816615922">Chính sách truy cập vào cấu hình máy in.</translation>
<translation id="3243309373265599239">Chỉ định khoảng thời gian không có thao tác nhập của người dùng mà sau khoảng thời gian đó màn hình bị mờ đi khi chạy trên nguồn AC.
Khi được đặt thành một giá trị lớn hơn không, chính sách này chỉ định khoảng thời gian mà người dùng phải duy trì chế độ không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> làm mờ màn hình.
Khi chính sách này được đặt thành không, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không làm mờ màn hình khi người dùng ở chế độ không sử dụng.
Khi chính sách này không được đặt, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Phải chỉ định giá trị chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng độ trễ tắt màn hình (nếu được đặt) và độ trễ khi không sử dụng.</translation>
<translation id="3251500716404598358">Định cấu hình chính sách để chuyển đổi giữa các trình duyệt.
Các trang web được định cấu hình sẽ tự động mở trong trình duyệt khác không phải là <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3264793472749429012">Mã hóa của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="3273221114520206906">Cài đặt JavaScript mặc định</translation>
<translation id="3284094172359247914">Kiểm soát việc sử dụng API WebUSB</translation>
<translation id="3288595667065905535">Kênh phát hành</translation>
<translation id="3292147213643666827">Cho phép <ph name="PRODUCT_NAME" /> hoạt động như một proxy giữa <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" /> và các máy in kế thừa kết nối với máy.
Nếu cài đặt này được bật hoặc không được định cấu hình, người dùng có thể bật proxy máy in máy chủ ảo bằng cách xác thực bằng tài khoản Google của họ.
Nếu cài đặt này được bật, người dùng không thể bật proxy và máy sẽ không được phép chia sẻ máy in với <ph name="CLOUD_PRINT_NAME" />.</translation>
<translation id="3307746730474515290">Kiểm soát các loại ứng dụng/tiện ích được phép cài đặt và giới hạn truy cập thời gian chạy.
Cài đặt này liệt kê các loại tiện ích/ứng dụng được cho phép có thể cài đặt được trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và loại máy chủ lưu trữ mà chúng có thể tương tác. Giá trị là một danh sách chuỗi, mỗi chuỗi phải là một trong số loại sau: "extension", "theme", "user_script", "hosted_app", "legacy_packaged_app", "platform_app". Xem tài liệu về tiện ích <ph name="PRODUCT_NAME" /> để biết thêm thông tin về các loại này.
Xin lưu ý rằng chính sách này cũng ảnh hưởng đến tiện ích và ứng dụng được buộc cài đặt qua ExtensionInstallForcelist.
Nếu cài đặt này được định cấu hình, tiện ích/ứng dụng có loại không nằm trong danh sách sẽ không được cài đặt.
Nếu cài đặt này không được định cấu hình, không có giới hạn về loại tiện ích/ứng dụng được chấp nhận nào được đặt ra.</translation>
<translation id="3322771899429619102">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép sử dụng tạo khóa. Nếu một mẫu URL nằm trong 'KeygenBlockedForUrls', chính sách đó sẽ ghi đè các ngoại lệ này.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả trang web từ chính sách 'DefaultKeygenSetting' nếu chính sách này được đặt hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.</translation>
<translation id="332771718998993005">Xác định tên được quảng cáo là đích <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi không phải là chuỗi trống, thì chuỗi đó sẽ được sử dụng làm tên của đích <ph name="PRODUCT_NAME" />. Nếu không, tên đích sẽ là tên thiết bị. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tên đích sẽ là tên thiết bị và chủ sở hữu thiết bị (hoặc người dùng từ miền quản lý thiết bị) sẽ được phép thay đổi tên đó. Tên có độ dài tối đa là 24 ký tự.</translation>
<translation id="3335468714959531450">Cho phép bạn đặt danh sách các mẫu url chỉ định những trang web được phép đặt cookie.
Nếu không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web từ chính sách 'DefaultCookiesSetting', nếu chính sách đó được đặt, hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.
Ngoài ra, hãy xem các chính sách 'CookiesBlockedForUrls' và 'CookiesSessionOnlyForUrls'. Lưu ý rằng không được có các mẫu URL xung đột giữa 3 chính sách này - chưa có chính sách nào được chỉ định là chính sách ưu tiên.</translation>
<translation id="3373364525435227558">Đặt một hoặc nhiều ngôn ngữ đề xuất cho phiên được quản lý, cho phép người dùng dễ dàng chọn một trong số các ngôn ngữ này.
Người dùng có thể chọn ngôn ngữ và bố cục bàn phím trước khi bắt đầu một phiên được quản lý. Theo mặc định, tất cả các ngôn ngữ mà <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hỗ trợ sẽ được liệt kê theo thứ tự trong bảng chữ cái. Bạn có thể sử dụng chính sách này để di chuyển một nhóm ngôn ngữ đề xuất lên đầu danh sách.
Nếu chưa đặt chính sách này, thì ngôn ngữ hiện áp dụng cho giao diện người dùng sẽ được chọn trước.
Nếu đặt chính sách này, thì các ngôn ngữ đề xuất sẽ được chuyển lên đầu danh sách cũng như được tách biệt rõ ràng với tất cả các ngôn ngữ khác. Các ngôn ngữ đề xuất sẽ được liệt kê theo trình tự mà chúng xuất hiện trong chính sách. Ngôn ngữ đầu tiên được đề xuất sẽ được chọn trước.
Nếu có nhiều ngôn ngữ đề xuất, thì hệ thống giả định rằng người dùng sẽ muốn chọn trong số các ngôn ngữ này. Mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ được hiển thị nổi bật khi bắt đầu một phiên được quản lý. Nếu không, hệ thống giả định rằng hầu hết người dùng đều muốn sử dụng ngôn ngữ đã chọn trước. Khi đó, mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ được hiển thị ít nổi bật hơn khi bắt đầu một phiên được quản lý.
Khi đặt chính sách này cũng như khi bật tính năng đăng nhập tự động (hãy xem các chính sách |DeviceLocalAccountAutoLoginId| và |DeviceLocalAccountAutoLoginDelay|), phiên được quản lý đã tự động bắt đầu sẽ sử dụng ngôn ngữ đề xuất đầu tiên và bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ đó.
Bố cục bàn phím đã chọn trước sẽ luôn là bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ đã chọn trước.
Chỉ có thể đặt chính sách này thành đề xuất. Bạn có thể sử dụng chính sách này để di chuyển một nhóm ngôn ngữ đề xuất lên trên cùng, tuy nhiên, người dùng luôn được phép chọn bất kỳ ngôn ngữ nào được <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hỗ trợ cho phiên của họ.
</translation>
<translation id="3381968327636295719">Sử dụng trình duyệt chính theo mặc định</translation>
<translation id="3388153794103186066">Cho phép bạn đặt danh sách các url chỉ định những trang web sẽ tự động được cấp quyền truy cập vào thiết bị USB bằng ID sản phẩm và ID nhà cung cấp cụ thể. Mỗi mục trong danh sách phải chứa cả thiết bị và url để chính sách có hiệu lực. Mỗi mục trong các thiết bị có thể chứa trường ID sản phẩm và ID nhà cung cấp. Bất kỳ ID nào bị bỏ qua đều được coi là ký tự đại diện có một ngoại lệ và ngoại lệ đó chính là không thể chỉ định ID sản phẩm nếu không chỉ định được ID nhà cung cấp. Nếu không, chính sách sẽ không có hiệu lực và bị bỏ qua.
Mô hình quyền của USB sử dụng URL của trang web yêu cầu ("URL yêu cầu") và URL của trang web khung cấp cao nhất ("URL nhúng") để cấp quyền cho URL yêu cầu truy cập vào thiết bị USB. URL yêu cầu có thể khác với URL nhúng khi bạn tải trang web yêu cầu trong khung nội tuyến. Do đó, trường "url" có thể chứa tối đa hai chuỗi URL phân tách bằng dấu phẩy để chỉ định URL yêu cầu và URL nhúng tương ứng. Nếu chỉ có một URL được chỉ định, thì quyền truy cập vào các thiết bị USB tương ứng sẽ được cấp khi URL của trang web yêu cầu khớp với URL này bất kể trạng thái nhúng. Các URL trong "url" phải là các URL hợp lệ. Nếu không, chính sách này sẽ bị bỏ qua.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được dùng cho tất cả các trang web của chính sách 'DefaultWebUsbGuardSetting' nếu chính sách này được đặt, hoặc nếu không sẽ được sử dụng cho cấu hình cá nhân của người dùng.
Các mẫu URL trong chính sách này không được xung đột với các URL đã định cấu hình thông qua WebUsbBlockedForUrls. Nếu có xung đột, thì chính sách này sẽ được ưu tiên so với WebUsbBlockedForUrls và WebUsbAskForUrls.</translation>
<translation id="3414260318408232239">Nếu bạn chưa định cấu hình chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng phiên bản tối thiểu mặc định là TLS 1.0.
Nếu không, bạn có thể đặt chính sách này thành một trong các giá trị sau: "tls1", "tls1.1" hoặc "tls1.2". Khi được đặt, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không sử dụng các phiên bản SSL/TLS thấp hơn phiên bản đã chỉ định. Giá trị không xác định sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="3417418267404583991">Nếu chính sách này được đặt thành đúng hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ bật tính năng đăng nhập với tư cách khách. Các đăng nhập với tư cách khách là các phiên người dùng ẩn danh và không yêu cầu mật khẩu.
Nếu chính sách này được đặt thành sai, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không cho phép bắt đầu phiên khách.</translation>
<translation id="3418871497193485241">Buộc sử dụng Chế độ hạn chế tối thiểu trên YouTube và ngăn người dùng
chọn chế độ hạn chế ít hơn.
Nếu cài đặt này được đặt thành Nghiêm ngặt thì Chế độ hạn chế nghiêm ngặt trên YouTube luôn hoạt động.
Nếu cài đặt này được đặt thành Trung bình thì người dùng chỉ có thể chọn Chế độ hạn chế trung bình
và Chế độ hạn chế nghiêm ngặt trên YouTube nhưng không thể tắt Chế độ hạn chế.
Nếu cài đặt này được đặt thành Tắt hoặc không có giá trị nào được đặt, Chế độ hạn chế trên Youtube sẽ không bị <ph name="PRODUCT_NAME" /> bắt buộc sử dụng. Mặc dù vậy, các chính sách bên ngoài như chính sách của YouTube có thể vẫn buộc sử dụng Chế độ hạn chế.</translation>
<translation id="3428247105888806363">Bật dự đoán mạng</translation>
<translation id="3437924696598384725">Cho phép người dùng quản lý các tùy chọn kết nối VPN</translation>
<translation id="3449886121729668969">Định cấu hình cài đặt proxy cho <ph name="PRODUCT_NAME" />. Những cài đặt proxy này cũng sẽ khả dụng cho ứng dụng ARC.
Chính sách chưa sẵn sàng để sử dụng, vui lòng không sử dụng chính sách này.</translation>
<translation id="3459509316159669723">In</translation>
<translation id="3460784402832014830">Chỉ định URL mà công cụ tìm kiếm sử dụng để cung cấp trang tab mới.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có trang tab mới nào được cung cấp.
Chính sách này chỉ được tuân thủ nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="3461279434465463233">Báo cáo trạng thái nguồn</translation>
<translation id="346731943813722404">Chỉ định liệu độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên có chỉ bắt đầu chạy sau khi hoạt động đầu tiên của người dùng được quan sát thấy trong phiên hay không.
Nếu chính sách này được đặt thành Đúng, độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên sẽ không bắt đầu chạy cho đến sau khi hoạt động đầu tiên của người dùng được quan sát thấy trong phiên.
Nếu chính sách này bị đặt thành Sai hoặc không được đặt, độ trễ quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên sẽ bắt đầu chạy ngay lập tức khi bắt đầu phiên.</translation>
<translation id="3478024346823118645">Xóa dữ liệu người dùng khi đăng xuất</translation>
<translation id="348495353354674884">Bật bàn phím ảo</translation>
<translation id="3487623755010328395">
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tìm cách tự đăng ký và áp dụng chính sách đám mây được liên kết cho tất cả hồ sơ.
Giá trị của chính sách này là một Mã thông báo đăng ký có thể được truy xuất từ Bảng điều khiển dành cho quản trị viên trên Google.</translation>
<translation id="3496296378755072552">Trình quản lý mật khẩu</translation>
<translation id="3500732098526756068">Cho phép bạn kiểm soát hoạt động kích hoạt cảnh báo bảo vệ mật khẩu. Tính năng bảo vệ mật khẩu sẽ cảnh báo người dùng khi họ sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ trên các trang web có thể đáng ngờ.
Bạn có thể sử dụng các chính sách 'PasswordProtectionLoginURLs' và 'PasswordProtectionChangePasswordURL' để định cấu hình mật khẩu cần bảo vệ.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'PasswordProtectionWarningOff', thì không có cảnh báo bảo vệ bằng mật khẩu nào hiển thị.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'PasswordProtectionWarningOnPasswordReuse', thì cảnh báo bảo vệ mật khẩu sẽ hiển thị khi người dùng sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ của họ trên trang web không có trong danh sách cho phép.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 'PasswordProtectionWarningOnPhishingReuse', thì cảnh báo bảo vệ mật khẩu sẽ hiển thị khi người dùng sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ của họ trên trang web lừa đảo.
Nếu bạn không đặt chính sách này thì dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ chỉ bảo vệ mật khẩu của Google nhưng người dùng sẽ có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.</translation>
<translation id="3502555714327823858">Cho phép tất cả các chế độ in hai mặt</translation>
<translation id="350443680860256679">Định cấu hình ARC</translation>
<translation id="3504791027627803580">Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được dùng để cung cấp tìm kiếm theo hình ảnh. Yêu cầu tìm kiếm sẽ được gửi bằng phương thức GET. Nếu đặt chính sách DefaultSearchProviderImageURLPostParams thì yêu cầu tìm kiếm theo hình ảnh sẽ sử dụng phương thức POST thay thế.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt thì sẽ không có tìm kiếm theo hình ảnh nào được sử dụng.
Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.</translation>
<translation id="350797926066071931">Bật tính năng Dịch</translation>
<translation id="3512226956150568738">Nếu cần có kiểu thiết bị khách đã hỗ trợ ARC trước khi di chuyển sang ext4 để chạy ARC và nếu chính sách ArcEnabled được đặt thành true thì tùy chọn này sẽ hoạt động giống như AskUser (giá trị 3). Trong tất cả các trường hợp khác (nếu kiểu thiết bị không hỗ trợ ARC từ trước hoặc nếu chính sách ArcEnabled được đặt thành false), thì giá trị này sẽ tương đương với DisallowArc (giá trị 0).</translation>
<translation id="3524204464536655762">Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị USB qua API WebUSB</translation>
<translation id="3526752951628474302">Chỉ in đen trắng</translation>
<translation id="3528000905991875314">Bật các trang lỗi thay thế</translation>
<translation id="3545457887306538845">Cho phép bạn kiểm soát vị trí có thể sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển.
Nếu đặt chính sách này thành 'DeveloperToolsDisallowedForForceInstalledExtensions' (giá trị 0, là giá trị mặc định) thì nói chung, bạn có thể truy cập vào Công cụ dành cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh đã cài đặt các tiện ích theo chính sách doanh nghiệp, thì bạn không thể truy cập vào những mục này.
Nếu đặt chính sách này thành 'DeveloperToolsAllowed' (giá trị 1), thì bạn có thể truy cập cũng như sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript trong tất cả các ngữ cảnh, bao gồm cả ngữ cảnh đã cài đặt các tiện ích theo chính sách doanh nghiệp.
Nếu đặt chính sách này thành 'DeveloperToolsDisallowed' (giá trị 2), thì bạn không thể truy cập vào Công cụ dành cho nhà phát triển, cũng như không thể kiểm tra các phần tử của trang web được nữa. Mọi phím tắt và mọi menu hoặc các mục menu ngữ cảnh để mở Công cụ dành cho nhà phát triển hoặc Bảng điều khiển JavaScript đều bị tắt.</translation>
<translation id="3547954654003013442">Cài đặt proxy</translation>
<translation id="355118380775352753">Các trang web sẽ mở trong trình duyệt thay thế</translation>
<translation id="3577251398714997599">Cài đặt quảng cáo cho các trang web chứa quảng cáo xâm nhập</translation>
<translation id="3591527072193107424">Bật tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ.</translation>
<translation id="3591584750136265240">Định cấu hình hành vi xác thực thông tin đăng nhập</translation>
<translation id="3624171042292187668">
Có lẽ bạn nên xem xét tùy chọn cài đặt chính sách IsolateOrigins để khai thác tối đa cả hai chính sách (cách ly và tác động có giới hạn đối với người dùng) bằng cách sử dụng IsolateOrigins với danh sách trang web mà bạn muốn cách ly. Tùy chọn cài đặt SitePerProcess này sẽ cách ly tất cả các trang web.
Nếu bạn bật chính sách này thì mỗi trang web sẽ chạy quy trình riêng.
Nếu bạn tắt chính sách này thì cả hai tính năng IsolateOrigins và SitePerProcess đều bị tắt. Người dùng sẽ vẫn có thể bật SitePerProcess theo cách thủ công qua cờ dòng lệnh.
Nếu bạn chưa định cấu hình chính sách này, thì người dùng sẽ có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.
Trên <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />, bạn cũng nên đặt chính sách thiết bị <ph name="DEVICE_LOGIN_SCREEN_SITE_PER_PROCESS_POLICY_NAME" /> về cùng một giá trị. Nếu các giá trị mà hai chính sách này chỉ định không trùng khớp, thì có thể sẽ bị chậm trễ khi vào một phiên người dùng mặc dù đang áp dụng giá trị do chính sách người dùng chỉ định.
LƯU Ý: Chính sách này không áp dụng trên Android. Để bật SitePerProcess trên Android, hãy sử dụng tùy chọn cài đặt chính sách SitePerProcessAndroid.
</translation>
<translation id="3627678165642179114">Bật hoặc tắt dịch vụ web kiểm tra lỗi chính tả</translation>
<translation id="3628480121685794414">Bật chế độ in một mặt</translation>
<translation id="3646859102161347133">Đặt loại kính lúp màn hình</translation>
<translation id="3653237928288822292">Biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="3660510274595679517">
Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì việc đăng ký tính năng quản lý đám mây là bắt buộc và sẽ chặn quá trình khởi động Chrome nếu quá trình này không thực hiện được.
Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành False, thì việc đăng ký tính năng quản lý đám mây là tùy chọn và sẽ không chặn quá trình khởi động Chrome nếu quá trình này không thực hiện được.
Tính năng đăng ký chính sách đám mây trong phạm vi máy sử dụng chính sách này trên máy tính để bàn. Sổ đăng ký hoặc GPO trên Windows, plist trên máy Mac và tệp chính sách JSON trên Linux có thể đặt chính sách này.</translation>
<translation id="3660562134618097814">Chuyển cookie SAML IdP trong khi đăng nhập</translation>
<translation id="3702647575225525306"><ph name="POLICY_NAME" /> (Trường một dòng không dùng nữa và sẽ bị xóa trong tương lai. Hãy bắt đầu sử dụng hộp văn bản nhiều dòng bên dưới.)</translation>
<translation id="3709266154059827597">Định cấu hình danh sách đen cài đặt tiện ích</translation>
<translation id="3711895659073496551">Tạm ngừng</translation>
<translation id="3715569262675717862">Xác thực dựa trên chứng chỉ ứng dụng khách</translation>
<translation id="3736879847913515635">Cho phép thêm người trong trình quản lý người dùng</translation>
<translation id="3738723882663496016">Chính sách này chỉ định khóa cấp phép <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> cho thiết bị này.</translation>
<translation id="3748900290998155147">Nêu rõ có cho phép tính năng khóa chế độ thức hay không. Các ứng dụng ARC và các tiện ích (thông qua API tiện ích quản lý điện năng) có thể yêu cầu tính năng khóa chế độ thức.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true, hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng khóa chế độ thức sẽ được triển khai để quản lý điện năng.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì các yêu cầu cho tính năng khóa chế độ thức sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="3750220015372671395">Chặn tạo khóa trên các trang web này</translation>
<translation id="3756011779061588474">Chặn chế độ của nhà phát triển</translation>
<translation id="3758089716224084329">Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng và không cho người dùng thay đổi cài đặt proxy.
Nếu bạn chọn không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu bạn chọn tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:
<ph name="PROXY_HELP_URL" />.
Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ứng dụng ARC sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.
Việc không đặt các chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn cài đặt proxy.</translation>
<translation id="3758249152301468420">Vô hiệu hóa công cụ dành cho nhà phát triển</translation>
<translation id="3764248359515129699">Tắt buộc thực thi các yêu cầu về Tính minh bạch của chứng chỉ cho một danh sách các tổ chức phát hành chứng chỉ kế thừa.
Chính sách này cho phép tắt các yêu cầu tiết lộ Tính minh bạch của chứng chỉ cho các chuỗi chứng chỉ chứa chứng chỉ có một trong các hàm băm subjectPublicKeyInfo đã được chỉ định. Điều này cho phép các chứng chỉ lẽ ra không được tin cậy vì không được tiết lộ công khai một cách thích hợp, vẫn tiếp tục được sử dụng cho các máy chủ Doanh nghiệp.
Để tắt mục cài đặt buộc thực thi Tính minh bạch của chứng chỉ khi chính sách này được đặt, hàm băm này phải là subjectPublicKeyInfo xuất hiện trong chứng chỉ của một tổ chức phát hành chứng chỉ được công nhận là Tổ chức phát hành chứng chỉ (CA) kế thừa. Tổ chức phát hành chứng chỉ kế thừa là tổ chức phát hành chứng chỉ đã được một hoặc nhiều hệ điều hành mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> hỗ trợ theo mặc định tin cậy công khai nhưng không được Dự án nguồn mở Android hoặc <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> tin cậy.
Hàm băm subjectPublicKeyInfo được chỉ định bằng cách ghép nối tên của thuật toán hàm băm này, ký tự "/" và mã hóa Base64 của thuật toán hàm băm đó áp dụng cho subjectPublicKeyInfo được mã hóa theo DER của chứng chỉ đã chỉ định. Mã hóa Base64 này có cùng định dạng với Tệp tham chiếu SPKI, như xác định trong RFC 7469, Mục 2.4. Các thuật toán hàm băm không nhận dạng được bị bỏ qua. Thuật toán hàm băm duy nhất được hỗ trợ tại thời điểm này là "sha256".
Nếu bạn chưa đặt chính sách này, mọi chứng chỉ buộc phải được tiết lộ thông qua chính sách Tính minh bạch của chứng chỉ sẽ được xem là không đáng tin cậy nếu không được tiết lộ theo chính sách Tính minh bạch của chứng chỉ.</translation>
<translation id="3765260570442823273">Thời lượng hiển thị thông điệp cảnh báo đăng xuất khi không hoạt động</translation>
<translation id="377044054160169374">Thực thi can thiệp trải nghiệm lạm dụng</translation>
<translation id="3780152581321609624">Bao gồm cổng không chuẩn trong Kerberos SPN</translation>
<translation id="3780319008680229708">Nếu chính sách này được đặt thành true thì biểu tượng thanh công cụ Cast sẽ luôn được hiển thị trên thanh công cụ hoặc menu mục bổ sung và người dùng sẽ không thể xóa biểu tượng này.
Nếu chính sách này được đặt thành false hoặc không được đặt thì người dùng sẽ có thể ghim hoặc xóa biểu tượng qua menu ngữ cảnh.
Nếu chính sách "EnableMediaRouter" được đặt thành false thì giá trị của chính sách này sẽ không có hiệu lực và biểu tượng thanh công cụ sẽ không được hiển thị.</translation>
<translation id="3788662722837364290">Cài đặt quản lý nguồn khi người dùng không sử dụng</translation>
<translation id="3790085888761753785">Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ được phép đăng nhập vào tài khoản của họ bằng tính năng Smart Lock. Tùy chọn này cấp nhiều quyền hơn so với hành vi Smart Lock thông thường (chỉ cho phép người dùng mở khóa màn hình).
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng Đăng nhập bằng Smart Lock.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn cài đặt mặc định sẽ không được cho phép cho người dùng do doanh nghiệp quan lý và được cho phép cho người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="379602782757302612">Cho phép bạn chỉ định tiện ích mà người dùng KHÔNG thể cài đặt. Những tiện ích đã cài đặt sẽ bị tắt nếu nằm trong danh sách cấm và người dùng không thể bật các tiện ích đó. Khi tiện ích bị tắt do thuộc danh sách cấm được loại bỏ khỏi danh sách này, tiện ích đó sẽ tự động được bật lại.
Giá trị danh sách cấm '*' có nghĩa là tất cả các tiện ích đều được đưa vào danh sách cấm trừ khi chúng được liệt kê rõ ràng trong danh sách cho phép.
Nếu chính sách này không được đặt thì người dùng có thể cài đặt mọi tiện ích trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="3800626789999016379">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để tải xuống tệp.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục được cung cấp bất kể người dùng đã chỉ định một thư mục hay đã bật cờ để được nhắc vị trí cho mỗi lần tải xuống.
Truy cập http://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables để xem danh sách các biến có thể sử dụng.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thư mục tải xuống mặc định sẽ được sử dụng và người dùng sẽ có thể thay đổi thư mục đó.</translation>
<translation id="3805659594028420438">Bật tiện ích chứng chỉ giới hạn miền TLS (không được chấp thuận)</translation>
<translation id="3808945828600697669">Chỉ định danh sách các plugin bị vô hiệu hóa</translation>
<translation id="3811562426301733860">Cho phép quảng cáo trên tất cả các trang web</translation>
<translation id="3816312845600780067">Bật phím tắt bailout để tự động đăng nhập</translation>
<translation id="3820526221169548563">Bật tính năng trợ năng bàn phím ảo.
Nếu chính sách này được đặt thành true, bàn phím ảo sẽ luôn được bật.
Nếu chính sách này được đặt thành false, bàn phím ảo sẽ luôn bị tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách đó.
Nếu chính sách không được đặt, ban đầu bàn phím ảo bị tắt nhưng người dùng có thể bật bất kỳ lúc nào.</translation>
<translation id="382476126209906314">Định cấu hình tiền tố TalkGadget cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="3831376478177535007">Khi bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép tin cậy các chứng chỉ do hoạt động của Cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) cũ của Symantec Corporation phát hành nếu các chứng chỉ xác thực thành công và liên kết với một chứng chỉ CA được công nhận.
Lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào việc hệ điều hành vẫn công nhận các chứng chỉ từ hạ tầng cũ của Symantec. Nếu bản cập nhật hệ điều hành thay đổi cách xử lý các chứng chỉ đó của hệ điều hành, thì chính sách này sẽ không còn hiệu lực nữa. Ngoài ra, chính sách này có vai trò là giải pháp tạm thời để cho các doanh nghiệp có thêm thời gian di chuyển đổi chứng chỉ Symantec cũ. Chính sách này sẽ bị loại bỏ vào đúng hoặc khoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019.
Nếu bạn chưa đặt hoặc đặt chính sách này thành false, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động đã thông báo công khai.
Hãy truy cập vào https://g.co/chrome/symantecpkicerts để biết thêm thông tin chi tiết về việc ngừng hoạt động này.</translation>
<translation id="383466854578875212">Cho phép bạn chỉ định máy chủ nhắn tin gốc không bị đưa vào danh sách cấm.
Giá trị danh sách cấm * nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị đưa vào danh sách cấm và chỉ có máy chủ nhắn tin gốc được liệt kê trong danh sách cho phép mới được tải.
Theo mặc định, tất cả các máy chủ nhắn tin gốc đều được đưa vào danh sách cho phép nhưng nếu tất cả các máy chủ nhắn tin gốc đã bị đưa vào danh sách cấm theo chính sách thì có thể sử dụng danh sách cho phép để ghi đè chính sách đó.</translation>
<translation id="384743459174066962">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu url chỉ định những trang web không được phép mở cửa sổ bật lên.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung từ chính sách 'DefaultImagesSetting' nếu chính sách này được thiết lập hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả trang web.</translation>
<translation id="3851039766298741586">Báo cáo thông tin về phiên kiosk hiện hoạt, chẳng hạn như
ID và phiên bản ứng dụng.
Nếu chính sách này được đặt thành false, thông tin về phiên kiosk sẽ không được
báo cáo. Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được đặt, thông tin về phiên kiosk sẽ được
báo cáo.</translation>
<translation id="3858658082795336534">Chế độ in hai mặt mặc định</translation>
<translation id="3859780406608282662">Thêm thông số cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể trong <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu được chỉ định, sẽ thêm thông số truy vấn được gọi là 'restrict' vào URL được sử dụng để tìm nạp khởi đầu Biến thể. Giá trị của thông số sẽ là giá trị được chỉ định trong chính sách này.
Nếu không được chỉ định, sẽ không sửa đổi URL khởi đầu Biến thể.</translation>
<translation id="3863409707075047163">Đã bật phiên bản SSL tối thiểu</translation>
<translation id="3864020628639910082">Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để cung cấp đề xuất tìm kiếm. URL phải chứa chuỗi '<ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />'. Chuỗi này sẽ được thay thế tại thời điểm truy vấn bằng văn bản người dùng đã nhập từ trước đến nay.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có URL đề xuất nào được sử dụng.
Có thể chỉ định URL đề xuất của Google dưới dạng: <ph name="GOOGLE_SUGGEST_SEARCH_URL" />.
Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.</translation>
<translation id="3864129983143201415">Định cấu hình các ngôn ngữ được phép trong một phiên người dùng</translation>
<translation id="3866249974567520381">Mô tả</translation>
<translation id="3868347814555911633">Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.
Liệt kê các tiện ích được tự động cài đặt cho người dùng Bản trình diễn, cho các thiết bị ở chế độ bán lẻ. Các tiện ích này được lưu trong thiết bị và có thể được cài đặt khi ngoại tuyến, sau quá trình cài đặt này.
Mỗi mục nhập trong danh sách chứa một từ điển. Từ điển này phải bao gồm ID tiện ích trong trường 'extension-id' và URL cập nhật trong trường 'update-url'.</translation>
<translation id="3874773863217952418">Bật tính năng Nhấn để tìm kiếm</translation>
<translation id="3877517141460819966">Chế độ xác thực hai yếu tố tích hợp</translation>
<translation id="3879208481373875102">Định cấu hình danh sách Ứng dụng web buộc cài đặt</translation>
<translation id="388237772682176890">Chính sách này không được dùng trong M53 nữa và bị xóa trong M54, vì hỗ trợ của SPDY/3.1 đã bị xóa.
Không cho phép sử dụng giao thức SPDY trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu chính sách này được bật, giao thức SPDY sẽ không khả dụng trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Đặt chính sách này thành tắt sẽ cho phép sử dụng SPDY.
Nếu chính sách này chưa được đặt, SPDY sẽ khả dụng.</translation>
<translation id="3890999316834333174">Chính sách mở khóa nhanh</translation>
<translation id="3891357445869647828">Bật JavaScript</translation>
<translation id="3895557476567727016">Định cấu hình thư mục mặc định mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để tải các tệp xuống.
Nếu bạn đặt chính sách này, chính sách sẽ thay đổi thư mục mặc định mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> tải các tệp xuống. Chính sách này không bắt buộc, vì vậy, người dùng sẽ có thể thay đổi thư mục đó.
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục mặc định thông thường (dành riêng cho nền tảng).
Hãy xem https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables để biết danh sách các biến có thể được sử dụng.</translation>
<translation id="3904459740090265495">Chính sách này kiểm soát hành vi đăng nhập của trình duyệt. Chính sách cho phép bạn chỉ định xem người dùng có thể đăng nhập vào <ph name="PRODUCT_NAME" /> bằng tài khoản của họ và sử dụng các dịch vụ liên quan đến tài khoản như tính năng đồng bộ hóa trên Chrome hay không.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Vô hiệu hóa đăng nhập vào trình duyệt", thì người dùng sẽ không thể đăng nhập vào trình duyệt và sử dụng các dịch vụ dựa trên tài khoản. Trong trường hợp này, các tính năng ở cấp trình duyệt như đồng bộ hóa trên Chrome sẽ không sử dụng được và không có sẵn. Nếu người dùng đã đăng nhập và chính sách này được đặt thành "Tắt", thì họ sẽ bị đăng xuất khi chạy Chrome vào lần sau. Tuy nhiên, các dữ liệu hồ sơ cục bộ của họ như dấu trang, mật khẩu, v.v. sẽ vẫn giữ nguyên. Người dùng vẫn có thể đăng nhập và sử dụng các dịch vụ web của Google như Gmail.
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Cho phép đăng nhập vào trình duyệt", thì người dùng sẽ được phép đăng nhập vào trình duyệt và tự động được đăng nhập vào trình duyệt khi họ đăng nhập vào các dịch vụ web của Google như Gmail. Được đăng nhập vào trình duyệt nghĩa là thông tin tài khoản của người dùng sẽ do trình duyệt lưu giữ. Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là tính năng đồng bộ hóa trên Chrome sẽ được bật theo mặc định; người dùng phải chọn sử dụng tính năng này riêng biệt. Việc bật chính sách này sẽ ngăn không cho người dùng tắt tùy chọn cài đặt cho phép đăng nhập vào trình duyệt. Để kiểm soát việc có cho phép tính năng đồng bộ hóa trên Chrome hay không, hãy sử dụng chính sách "SyncDisabled".
Nếu bạn đặt chính sách này thành "Buộc đăng nhập vào trình duyệt", thì người dùng sẽ thấy hộp thoại lựa chọn tài khoản và phải chọn rồi đăng nhập vào tài khoản để sử dụng trình duyệt. Điều này đảm bảo rằng các chính sách liên kết với tài khoản sẽ được áp dụng và thực thi (đối với tài khoản được quản lý). Theo mặc định, việc này sẽ bật tính năng đồng bộ hóa trên Chrome cho tài khoản, trừ khi quản trị viên miền hoặc chính sách "SyncDisabled" đã tắt tính năng đó. Giá trị mặc định của BrowserGuestModeEnabled sẽ được đặt thành false. Lưu ý rằng các hồ sơ chưa ký hiện tại sẽ bị khóa và không truy cập được sau khi bật chính sách này. Để biết thêm thông tin, hãy xem bài viết trên trung tâm trợ giúp: https://support.google.com/chrome/a/answer/7572556.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể quyết định xem họ có muốn bật tùy chọn đăng nhập vào trình duyệt và sử dụng khi thấy phù hợp hay không.</translation>
<translation id="3911737181201537215">Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.</translation>
<translation id="391531815696899618">Tắt đồng bộ hóa Google Drive trong ứng dụng Tệp <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> khi được đặt thành True. Trong trường hợp đó, không có dữ liệu nào được tải lên Google Drive.
Nếu không được đặt hoặc được đặt thành False thì người dùng có thể chuyển các tệp đến Google Drive.</translation>
<translation id="3915395663995367577">URL tới một tệp .pac proxy</translation>
<translation id="3925377537407648234">Đặt độ phân giải màn hình và hệ số tỷ lệ</translation>
<translation id="3939893074578116847">Gửi gói mạng tới máy chủ quản lý để theo dõi trạng thái trực tuyến, để cho phép
máy chủ phát hiện xem thiết bị có ngoại tuyến hay không.
Nếu chính sách này được đặt thành true, thông tin theo dõi gói mạng (được gọi là <ph name="HEARTBEATS_TERM" />) sẽ được gửi.
Nếu được đặt thành false hoặc không được đặt, thì sẽ không có gói nào được gửi.</translation>
<translation id="3950239119790560549">Giới hạn thời gian cập nhật</translation>
<translation id="3956686688560604829">Sử dụng chính sách SiteList của Internet Explorer để hỗ trợ trình duyệt cũ.</translation>
<translation id="3958586912393694012">Cho phép sử dụng Smart Lock</translation>
<translation id="3963602271515417124">Nếu được đặt thành true, cho phép xác nhận từ xa cho thiết bị và chứng chỉ sẽ tự động được tạo và tải lên Máy chủ quản lý thiết bị.
Nếu được đặt thành false hoặc không được đặt, sẽ không có chứng chỉ nào được tạo và các lệnh gọi đến API enterprise.platformKeys sẽ không thực hiện được.</translation>
<translation id="3965339130942650562">Thời gian chờ cho tới khi đăng xuất của người dùng không hoạt động được thực thi</translation>
<translation id="3973371701361892765">Không bao giờ tự động ẩn giá</translation>
<translation id="3984028218719007910">Xác định liệu <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> có lưu dữ liệu tài khoản trên máy sau khi đăng xuất hay không. Nếu được đặt thành đúng, không có tài khoản lâu dài nào được <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> lưu và tất cả các dữ liệu từ phiên của người dùng sẽ bị hủy bỏ sau khi đăng xuất. Nếu chính sách này được đặt thành sai hoặc không được định cấu hình, thiết bị có thể lưu lại dữ liệu người dùng trên máy (được mã hóa).</translation>
<translation id="398475542699441679">Chính sách này kiểm soát việc có nên bật tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ hay không.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành false, thì Chrome sẽ không tìm cách khởi chạy các URL đã chỉ định trong một trình duyệt thay thế.
Khi bạn đặt chính sách này thành true, thì Chrome sẽ tìm cách khởi chạy một số URL trong trình duyệt thay thế (chẳng hạn như Internet Explorer). Tính năng này được định cấu hình bằng các chính sách trong nhóm <ph name="LEGACY_BROWSER_SUPPORT_POLICY_GROUP" />.
Tính năng này thay thế cho tiện ích <ph name="LEGACY_BROWSER_SUPPORT_EXTENSION_NAME" />. Mặc dù cấu hình từ tiện ích sẽ được chuyển sang tính năng này, chúng tôi đặc biệt khuyên bạn nên sử dụng các chính sách của Chrome. Điều này đảm bảo khả năng tương thích cao hơn trong tương lai.</translation>
<translation id="3997519162482760140">URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị quay video trên các trang đăng nhập SAML</translation>
<translation id="4001275826058808087">Quản trị viên CNTT của thiết bị doanh nghiệp có thể sử dụng cờ này để kiểm soát xem có cho phép người dùng đổi phiếu mua hàng thông qua Đăng ký Chrome OS hay không.
Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được đặt, người dùng sẽ có thể đổi phiếu mua hàng thông qua Đăng ký Chrome OS.
Nếu chính sách này được đặt thành false, người dùng sẽ không thể đổi phiếu mua hàng.</translation>
<translation id="4008507541867797979">Nếu đặt chính sách này thành true hoặc không định cấu hình chính sách này, thì <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập và cho phép chọn một người dùng.
Nếu đặt chính sách này thành false, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ không hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập. Thay vào đó, màn hình đăng nhập thông thường (nhắc người dùng nhập email và mật khẩu hoặc số điện thoại) hoặc màn hình SAML xem kẽ (nếu đã bật qua chính sách <ph name="LOGIN_AUTHENTICATION_BEHAVIOR_POLICY_NAME" />) sẽ hiển thị, trừ khi đã định cấu hình phiên được quản lý. Khi đã định cấu hình phiên được quản lý, thì chỉ có các tài khoản của phiên được quản lý hiển thị, cho phép bạn chọn một trong số các tài khoản đó.
Hãy lưu ý rằng chính sách này không ảnh hưởng đến việc thiết bị có lưu hoặc hủy bỏ dữ liệu trên máy của người dùng hay không.</translation>
<translation id="4010738624545340900">Cho phép kích hoạt các hộp thoại chọn tệp</translation>
<translation id="4012737788880122133">Tắt cập nhật tự động khi được đặt thành True.
Thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ tự động kiểm tra các cập nhật khi cài đặt này không được định cấu hình hoặc được đặt thành False.
Cảnh báo: Bạn nên bật cập nhật tự động liên tục để người dùng nhận được các bản cập nhật phần mềm và các bản vá bảo mật tối quan trọng. Tắt cập nhật tự động có thể khiến người dùng gặp rủi ro.</translation>
<translation id="4020682745012723568">Cookie được chuyển tới hồ sơ của người dùng không thể truy cập vào các ứng dụng Android.</translation>
<translation id="402759845255257575">Không cho phép bất kỳ trang web nào chạy JavaScript</translation>
<translation id="4027608872760987929">Bật nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="4039085364173654945">Kiểm soát liệu nội dung phụ của bên thứ ba trên trang có được phép bật lên hộp thoại Xác thực cơ bản HTTP hay không.
Thông thường, chính sách này được tắt nhằm đề phòng hoạt động lừa đảo. Nếu không thiết lập chính sách này, chính sách sẽ bị tắt và nội dung phụ bên thứ ba sẽ không được phép bật lên hộp thoại Xác thực cơ bản HTTP.</translation>
<translation id="4056910949759281379">Vô hiệu hóa giao thức SPDY</translation>
<translation id="4059515172917655545">Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng các dịch vụ vị trí của Google.
Khi chính sách này chưa được định cấu hình hoặc khi được đặt thành <ph name="GLS_DISABLED" />, các dịch vụ vị trí của Google sẽ bị tắt và người dùng không thể bật được.
Khi chính sách này được đặt thành <ph name="GLS_UNDER_USER_CONTROL" />, người dùng được yêu cầu chọn có sử dụng các dịch vụ vị trí của Google hay không. Việc người dùng chọn sử dụng dịch vụ vị trí của Google sẽ cho phép các ứng dụng Android dùng các dịch vụ này để truy vấn vị trí thiết bị cũng như sẽ cho phép gửi dữ liệu vị trí ẩn danh tới Google.
Xin lưu ý rằng chính sách này sẽ bị bỏ qua và các dịch vụ vị trí của Google sẽ luôn tắt khi chính sách <ph name="DEFAULT_GEOLOCATION_SETTING_POLICY_NAME" /> được đặt thành <ph name="BLOCK_GEOLOCATION_SETTING" />.</translation>
<translation id="408029843066770167">Cho phép gửi truy vấn tới dịch vụ thời gian của Google</translation>
<translation id="408076456549153854">Cho phép đăng nhập vào trình duyệt</translation>
<translation id="4088589230932595924">Bắt buộc chế độ ẩn danh</translation>
<translation id="4088983553732356374">Cho phép bạn đặt trang web được phép hay không được phép đặt dữ liệu cục bộ. Bạn có thể cho phép hoặc từ chối cho phép tất cả các trang web đặt dữ liệu cục bộ.
Nếu chính sách này được đặt thành 'Lưu giữ cookie trong thời hạn của phiên' thì cookie sẽ bị xóa khi phiên đóng. Xin lưu ý rằng nếu <ph name="PRODUCT_NAME" /> đang chạy trong 'chế độ nền', phiên có thể không đóng khi cửa sổ cuối cùng đóng. Vui lòng xem chính sách 'BackgroundModeEnabled' để biết thêm thông tin về cách định cấu hình thao tác này.
Nếu chính sách này không được đặt, 'AllowCookies' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi tùy chọn đó.</translation>
<translation id="4103289232974211388">Chuyển hướng tới SAML IdP sau khi xác nhận người dùng</translation>
<translation id="410478022164847452">Chỉ định khoảng thời gian không có thao tác nhập của người dùng mà sau khoảng thời gian đó hành động không sử dụng được thực hiện khi chạy trên nguồn AC.
Khi được đặt, chính sách này chỉ định khoảng thời gian mà người dùng phải duy trì chế độ không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> thực hiện hành động không sử dụng mà có thể được định cấu hình riêng biệt.
Khi chính sách này không được đặt, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Phải chỉ định giá trị chính sách bằng mili giây.</translation>
<translation id="4105989332710272578">Tắt buộc thực thi Tính minh bạch của chứng chỉ cho danh sách URL</translation>
<translation id="4121350739760194865">Chặn các quảng cáo ứng dụng xuất hiện trên trang tab mới</translation>
<translation id="412697421478384751">Cho phép người dùng đặt mã PIN yếu cho mã PIN màn hình khóa.</translation>
<translation id="4138655880188755661">Giới hạn thời gian</translation>
<translation id="4150201353443180367">Hiển thị</translation>
<translation id="4157003184375321727">Báo cáo phiên bản hệ điều hành và chương trình cơ sở</translation>
<translation id="4157594634940419685">Cho phép truy cập vào các máy in gốc sử dụng hệ thống in Unix chung (CUPS)</translation>
<translation id="4183229833636799228">Cài đặt <ph name="FLASH_PLUGIN_NAME" /> mặc định</translation>
<translation id="4192388905594723944">URL để xác thực mã thông báo xác thực ứng dụng truy cập từ xa</translation>
<translation id="4203389617541558220">Giới hạn thời gian hoạt động của thiết bị bằng cách lên lịch tự động khởi động lại.
Khi chính sách này được đặt, chính sách chỉ định lượng thời gian hoạt động của thiết bị mà sau lượng thời gian đó, khởi động lại tự động sẽ được lên lịch.
Khi không đặt chính sách này, thời gian hoạt động của thiết bị không bị giới hạn.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.
Tự động khởi động lại được lên lịch theo thời gian đã chọn nhưng có thể bị trễ trên thiết bị tới 24 giờ nếu người dùng hiện đang sử dụng thiết bị.
Lưu ý: Hiện tại, tự động khởi động lại chỉ được bật khi màn hình đăng nhập đang được hiển thị hoặc phiên ứng dụng kiosk đang diễn ra. Điều này sẽ thay đổi trong tương lai và chính sách sẽ luôn áp dụng, bất kể phiên thuộc bất kỳ loại cụ thể nào có đang diễn ra hay không.
Giá trị của chính sách sẽ được chỉ định bằng giây. Giá trị được xác định tối thiểu phải là 3600 (một giờ).</translation>
<translation id="4203879074082863035">Chỉ những máy in trong danh sách cho phép mới hiển thị với người dùng</translation>
<translation id="420512303455129789">Từ điển ánh xạ các URL đến cờ boolean nêu rõ nên cho phép (true) hay chặn (false) quyền truy cập đến máy chủ lưu trữ.
Chính sách này dành cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng nội bộ.</translation>
<translation id="4224610387358583899">Độ trễ khóa màn hình</translation>
<translation id="423797045246308574">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép sử dụng tạo khóa. Nếu một mẫu URL nằm trong 'KeygenAllowedForUrls', chính sách này sẽ ghi đè các ngoại lệ này.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả trang web từ chính sách 'DefaultKeygenSetting' nếu chính sách này được đặt hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.</translation>
<translation id="4239720644496144453">Bộ nhớ đệm không được sử dụng cho các ứng dụng Android. Nếu nhiều người dùng cài đặt cùng một ứng dụng Android thì ứng dụng sẽ được tải xuống lại cho từng người dùng.</translation>
<translation id="4243336580717651045">Bật tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> và ngăn không cho người dùng thay đổi mục cài đặt này.
Tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL gửi URL của các trang mà người dùng truy cập tới Google để cải tiến tính năng tìm kiếm và duyệt web.
Nếu bạn bật chính sách này, tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL sẽ luôn hoạt động.
Nếu bạn tắt chính sách này, tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL sẽ không bao giờ hoạt động.
Nếu bạn không đặt chính sách này, tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL sẽ bật nhưng người dùng có thể thay đổi mục cài đặt này.</translation>
<translation id="4250680216510889253">Không</translation>
<translation id="4261820385751181068">Ngôn ngữ màn hình đăng nhập thiết bị</translation>
<translation id="427220754384423013">Chỉ định các máy in mà người dùng có thể sử dụng.
Chỉ sử dụng chính sách này nếu đã chọn <ph name="PRINTERS_WHITELIST" /> cho <ph name="BULK_PRINTERS_ACCESS_MODE" />.
Nếu bạn sử dụng chính sách này thì chỉ những máy in có id khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng. Các id này phải tương ứng với các trường "id" hoặc "guid" trong tệp đã chỉ định trong <ph name="BULK_PRINTERS_POLICY" />.
</translation>
<translation id="427632463972968153">Chỉ định tham số được dùng khi thực hiện tìm kiếm theo hình ảnh với POST. Tham số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là tham số mẫu như {searchTerms} trong ví dụ trên thì tham số đó sẽ được thay thế bằng dữ liệu hình thu nhỏ thực.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt, yêu cầu tìm kiếm theo hình ảnh sẽ được gửi bằng phương thức GET.
Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.</translation>
<translation id="4285674129118156176">Cho phép người dùng không được liên kết sử dụng ARC</translation>
<translation id="4298509794364745131">Chỉ định danh sách các ứng dụng có thể bật làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa của <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu bạn bật ứng dụng ghi chú ưa thích trên màn hình khóa, màn hình khóa sẽ chứa phần tử giao diện người dùng để khởi chạy ứng dụng ghi chú ưa thích.
Khi đã khởi chạy, ứng dụng sẽ có thể tạo cửa sổ ứng dụng ở đầu màn hình khóa và tạo mục dữ liệu (ghi chú) trong ngữ cảnh màn hình khóa. Ứng dụng sẽ có thể nhập các ghi chú đã tạo vào phiên người dùng chính, khi phiên được mở khóa. Hiện tại, chỉ hỗ trợ các ứng dụng ghi chú của Chrome trên màn hình khóa.
Nếu bạn đã đặt chính sách, người dùng sẽ chỉ được phép bật ứng dụng trên màn hình khóa khi ID tiện ích của ứng dụng có trong giá trị danh sách chính sách.
Do vậy, việc đặt chính sách này cho một danh sách trống sẽ tắt hoàn toàn tính năng viết ghi chú trên màn hình khóa.
Lưu ý rằng chính sách chứa ID ứng dụng không nhất thiết có nghĩa là người dùng sẽ có thể bật ứng dụng làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa - ví dụ: trên Chrome 61, tập hợp các ứng dụng hiện có bị nền tảng hạn chế thêm.
Nếu không đặt chính sách thì sẽ không có hạn chế nào được chính sách áp dụng cho tập hợp các ứng dụng mà người dùng có thể bật trên màn hình khóa.</translation>
<translation id="4309640770189628899">Bộ mã hóa DHE trong TLS có được bật hay không</translation>
<translation id="4322842393287974810">Cho phép ứng dụng kiosk tự động khởi chạy với độ trễ bằng không kiểm soát phiên bản <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /></translation>
<translation id="4325690621216251241">Thêm một nút đăng xuất vào khay hệ thống</translation>
<translation id="4332177773549877617">Ghi lại các sự kiện cho lượt cài đặt ứng dụng Android</translation>
<translation id="4346674324214534449">Cho phép bạn thiết lập xem có chặn quảng cáo trên các trang web chứa quảng cáo xâm nhập hay không.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, quảng cáo sẽ bị chặn trên các trang web chứa quảng cáo xâm nhập.
Tuy nhiên, hành vi này sẽ không kích hoạt nếu bạn đặt chính sách SafeBrowsingEnabled thành False.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, quảng cáo sẽ không bị chặn trên các trang web chứa quảng cáo xâm nhập.
Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn 2 sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="4347908978527632940">Nếu đúng và người dùng là người dùng được giám sát thì các ứng dụng Android khác có thể truy vấn các giới hạn web của người dùng thông qua nhà cung cấp nội dung.
Nếu sai hoặc chưa đặt thì nhà cung cấp nội dung sẽ không trả về thông tin nào.</translation>
<translation id="435461861920493948">Có chứa danh sách các mẫu dùng để kiểm soát khả năng hiển thị của tài khoản trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Từng tài khoản Google trên thiết bị sẽ được so sánh với các mẫu lưu trữ trong chính sách này để xác định mức hiển thị của tài khoản trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. Tài khoản sẽ hiển thị nếu tên của tài khoản khớp với bất kỳ mẫu nào trong danh sách. Nếu không, tài khoản sẽ bị ẩn.
Hãy sử dụng ký tự đại diện '*' để khớp ký tự không hoặc các ký tự ngẫu nhiên khác. Ký tự thoát là '\', vì vậy, để khớp ký tự '*' hoặc '\' thực, hãy đặt '\' trước các ký tự đó.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tất cả các tài khoản Google trên thiết bị sẽ hiển thị trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
<translation id="436581050240847513">Báo cáo giao diện mạng thiết bị</translation>
<translation id="4372704773119750918">Không cho phép người dùng doanh nghiệp là một phần của đa cấu hình (chính hoặc phụ)</translation>
<translation id="4377599627073874279">Cho phép tất cả các trang web hiển thị tất cả hình ảnh</translation>
<translation id="437791893267799639">Chưa đặt chính sách, không cho phép di chuyển dữ liệu và ARC</translation>
<translation id="4389091865841123886">Định cấu hình chứng thực từ xa với cơ chế TPM.</translation>
<translation id="4408428864159735559">Danh sách các mục chia sẻ tệp trong mạng đã định cấu hình sẵn.</translation>
<translation id="4410236409016356088">Cho phép điều chỉnh băng thông mạng</translation>
<translation id="441217499641439905">Tắt Google Drive qua các kết nối di động trong ứng dụng Tệp dành cho <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /></translation>
<translation id="4418726081189202489">Đặt chính sách này thành False sẽ ngăn <ph name="PRODUCT_NAME" /> thỉnh thoảng gửi truy vấn tới máy chủ Google để truy xuất dấu thời gian chính xác. Các truy vấn này sẽ được kích hoạt nếu chính sách này được đặt thành True hoặc không được đặt.</translation>
<translation id="4423597592074154136">Chỉ định cài đặt proxy theo cách thủ công</translation>
<translation id="4429220551923452215">Bật hoặc tắt lối tắt ứng dụng trong thanh dấu trang.
Nếu chính sách này không được đặt thì người dùng có thể chọn hiển thị hoặc ẩn lối tắt ứng dụng từ menu ngữ cảnh của thanh dấu trang.
Nếu chính sách này được định cấu hình thì người dùng không thể thay đổi và lối tắt ứng dụng sẽ luôn được hiển thị hoặc không bao giờ được hiển thị.</translation>
<translation id="4432762137771104529">Bật Báo cáo mở rộng trong Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="443454694385851356">Cũ (không an toàn)</translation>
<translation id="443665821428652897">Xóa dữ liệu trang web khi đóng trình duyệt (không dùng nữa)</translation>
<translation id="4439132805807595336">Cho phép thiết bị này chạy PluginVm.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, thì <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> sẽ không được bật cho thiết bị. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> sẽ được bật cho thiết bị miễn là các tùy chọn cài đặt khác cũng cho phép điều này. Bạn cần đặt <ph name="PLUGIN_VM_ALLOWED_POLICY_NAME" /> thành true, đặt <ph name="PLUGIN_VM_LICENSE_KEY_POLICY_NAME" /><ph name="PLUGIN_VM_IMAGE_POLICY_NAME" /> để <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /> để được phép chạy.</translation>
<translation id="4439336120285389675">Chỉ định danh sách các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa để bật lại tạm thời.
Chính sách này cung cấp cho quản trị viên khả năng bật lại các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa trong thời gian giới hạn. Các tính năng do thẻ chuỗi xác định và các tính năng tương ứng với thẻ được bao gồm trong danh sách do chính sách này chỉ định sẽ được bật lại.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc danh sách trống hay không phù hợp với một trong các thẻ chuỗi được hỗ trợ thì tất cả các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa sẽ vẫn bị tắt.
Mặc dù chính sách được hỗ trợ trên các nền tảng ở trên, tính năng mà chính sách đang bật có thể khả dụng trên ít nền tảng hơn. Không phải tất cả tính năng trên Nền tảng web không dùng nữa đều có thể bật lại được. Chỉ có thể bật lại các tính năng được liệt kê rõ ràng bên dưới trong một khoảng thời gian giới hạn, khoảng thời gian này khác nhau tùy theo tính năng. Định dạng chung của thẻ chuỗi sẽ là [DeprecatedFeatureName]_EffectiveUntil[yyyymmdd]. Để tham khảo, bạn có thể tìm ý nghĩa ẩn sau các thay đổi về tính năng trên Nền tảng web tại https://bit.ly/blinkintents.
</translation>
<translation id="4442582539341804154">Bật khóa khi thiết bị không hoạt động hoặc bị tạm ngừng</translation>
<translation id="4449545651113180484">Xoay màn hình 270 độ theo chiều kim đồng hồ</translation>
<translation id="4454820008017317557">Hiển thị biểu tượng thanh công cụ của <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="4467952432486360968">Chặn cookie của bên thứ ba</translation>
<translation id="4474167089968829729">Bật lưu mật khẩu cho trình quản lý mật khẩu</translation>
<translation id="4476769083125004742">Nếu chính sách này được đặt thành <ph name="BLOCK_GEOLOCATION_SETTING" />, các ứng dụng Android sẽ không thể truy cập thông tin vị trí. Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị bất kỳ nào khác hoặc không đặt chính sách này thì người dùng sẽ được yêu cầu đồng ý khi ứng dụng Android muốn truy cập thông tin vị trí.</translation>
<translation id="4480694116501920047">Buộc Tìm kiếm an toàn</translation>
<translation id="4482640907922304445">Hiển thị nút Trang chủ trên thanh công cụ của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn bật cài đặt này, nút Trang chủ sẽ luôn được hiển thị.
Nếu bạn tắt cài đặt này, nút Trang chủ sẽ không bao giờ được hiển thị.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Không thiết lập chính sách này sẽ cho phép người dùng chọn có hiển thị nút trang chủ hay không.</translation>
<translation id="4483649828988077221">Tắt tính năng tự động cập nhật</translation>
<translation id="4485425108474077672">Định cấu hình URL trang Tab mới</translation>
<translation id="4492287494009043413">Tắt tính năng chụp ảnh chụp màn hình</translation>
<translation id="449423975179525290">Định cấu hình chính sách liên quan đến <ph name="PLUGIN_VM_NAME" />.</translation>
<translation id="450537894712826981">Định cấu hình kích thước bộ nhớ đệm mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ các tệp phương tiện đã lưu vào bộ nhớ đệm trên đĩa.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng kích thước bộ nhớ đệm được cung cấp cho dù người dùng đã chỉ định cờ '--media-cache-size' hay chưa. Giá trị được chỉ định trong chính sách này không phải là ranh giới cứng nhắc mà là một đề xuất cho hệ thống lưu vào bộ nhớ đệm, mọi giá trị dưới vài megabyte là quá nhỏ và sẽ được làm tròn lên đến mức tối thiểu hợp lý.
Nếu giá trị của chính sách này là 0, kích thước bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng nhưng người dùng không thể thay đổi kích thước đó.
Nếu chính sách này không được đặt, kích thước mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể ghi đè kích thước đó bằng cờ --media-cache-size.</translation>
<translation id="4508686775017063528">Nếu đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ được bật và người dùng sẽ có thể khởi chạy ứng dụng từ menu ứng dụng, menu ngữ cảnh của trang, các điều khiển phương tiện trên trang web hỗ trợ Cast và biểu tượng thanh công cụ Cast (nếu hiển thị).
Nếu đặt chính sách này thành false, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bị tắt.</translation>
<translation id="4515404363392014383">Bật tính năng Duyệt web an toàn cho các nguồn đáng tin cậy</translation>
<translation id="4518251772179446575">Hỏi bất cứ khi nào trang web muốn theo dõi vị trí thực của người dùng.</translation>
<translation id="4519046672992331730">Bật đề xuất tìm kiếm trong thanh địa chỉ của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và không cho phép người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật cài đặt này, đề xuất tìm kiếm sẽ được sử dụng.
Nếu bạn tắt cài đặt này, đề xuất tìm kiếm sẽ không bao giờ được sử dụng.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu chính sách này không được đặt, cài đặt này sẽ được bật nhưng người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="4531706050939927436">Các ứng dụng Android có thể bị buộc cài đặt từ Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google bằng Google Play. Các ứng dụng đó không sử dụng chính sách này.</translation>
<translation id="4534500438517478692">Tên giới hạn Android:</translation>
<translation id="4541530620466526913">Tài khoản trong thiết bị</translation>
<translation id="4544079461524242527">Định cấu hình cài đặt quản lý tiện ích cho <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Chính sách này kiểm soát nhiều cài đặt, bao gồm cả những cài đặt chịu sự kiểm soát của bất kỳ chính sách hiện có nào liên quan đến tiện ích. Chính sách này sẽ ghi đè bất kỳ chính sách cũ nào nếu đã đặt cả hai.
Chính sách này ánh xạ một ID tiện ích hoặc một URL cập nhật tới cấu hình của chính sách. Với ID tiện ích, cấu hình sẽ chỉ được áp dụng cho tiện ích đã chỉ định. Bạn có thể đặt cấu hình mặc định cho ID đặc biệt <ph name="DEFAULT_SCOPE" />, cấu hình này sẽ áp dụng cho tất cả các tiện ích chưa đặt cấu hình tùy chỉnh trong chính sách này. Với URL cập nhật, cấu hình sẽ được áp dụng cho tất cả tiện ích có URL cập nhật chính xác đã nêu trong tệp kê khai của tiện ích này, như mô tả tại <ph name="LINK_TO_EXTENSION_DOC1" />.
Để biết mô tả đầy đủ về các cài đặt có thể thực hiện được và cấu trúc của chính sách này, vui lòng truy cập vào https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/extension-settings-full
</translation>
<translation id="4554651132977135445">Chế độ xử lý vòng lặp trở lại của chính sách người dùng</translation>
<translation id="4554841826517980623">Chính sách này kiểm soát việc tính năng Chia sẻ tệp trong mạng dành cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> có phải dùng <ph name="NETBIOS_PROTOCOL" /> để phát hiện các mục chia sẻ trên mạng hay không.
Nếu đặt chính sách này thành True, tính năng phát hiện chia sẻ sẽ dùng giao thức <ph name="NETBIOS_PROTOCOL" /> để phát hiện các mục chia sẻ trên mạng.
Nếu đặt chính sách này thành False, tính năng phát hiện chia sẻ sẽ không dùng giao thức <ph name="NETBIOS_PROTOCOL" /> để phát hiện các mục chia sẻ trên mạng.
Nếu không đặt chính sách này, chế độ mặc định sẽ là tắt đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và bật đối với người dùng không được quản lý.</translation>
<translation id="4555850956567117258">Cho phép chứng thực từ xa cho người dùng</translation>
<translation id="4557134566541205630">URL trang tab mới của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="4567137030726189378">Cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển</translation>
<translation id="4600786265870346112">Bật con trỏ lớn</translation>
<translation id="4604931264910482931">Định cấu hình danh sách cấm nhắn tin gốc</translation>
<translation id="4613508646038788144">Nếu bạn đặt chính sách thành false thì phần mềm của bên thứ ba sẽ được phép đưa mã thực thi vào các quy trình của Chrome. Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách thành true thì phần mềm của bên thứ ba sẽ không được đưa đoạn mã thực thi vào các quy trình của Chrome.</translation>
<translation id="4617338332148204752">Bỏ qua kiểm tra thẻ meta trong <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /></translation>
<translation id="4625915093043961294">Định cấu hình danh sách trắng cài đặt tiện ích</translation>
<translation id="4632343302005518762">Cho phép <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> xử lý các loại nội dung được liệt kê</translation>
<translation id="4632566332417930481">Không cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển trên các tiện ích được cài đặt theo chính sách doanh nghiệp, nhưng lại cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển trong các ngữ cảnh khác</translation>
<translation id="4633786464238689684">Thay đổi trạng thái mặc định của các phím hàng trên cùng thành các phím chức năng.
Nếu chính sách này được thiết lập thành true, các phím ở hàng trên cùng của bàn phím sẽ tạo các lệnh phím chức năng mỗi mặc định. Phải nhấn phím tìm kiếm để hoàn nguyên hoạt động của chúng về phím phương tiện.
Nếu chính sách này được thiết lập thành false hoặc không được thiết lập, bàn phím sẽ tạo lệnh phím phương tiện mỗi mặc định và các lệnh phím chức năng khi giữ phím tìm kiếm.</translation>
<translation id="4639407427807680016">Tên của các máy chủ nhắn tin gốc cần xóa khỏi danh sách cấm</translation>
<translation id="4650759511838826572">Tắt lược đồ giao thức URL</translation>
<translation id="465099050592230505">URL cửa hàng trực tuyến dành cho doanh nghiệp (không dùng nữa)</translation>
<translation id="4665897631924472251">Cài đặt quản lý tiện ích</translation>
<translation id="4668325077104657568">Cài đặt hình ảnh mặc định</translation>
<translation id="4670865688564083639">Tối thiểu:</translation>
<translation id="4671708336564240458">Cho phép bạn thiết lập có chặn trang web có trải nghiệm lạm dụng mở cửa sổ hoặc tab mới hay không.
Nếu bạn đặt chính sách này thành True, các trang web có trải nghiệm lạm dụng sẽ bị chặn mở cửa sổ hoặc tab mới.
Tuy nhiên, hành vi này sẽ không kích hoạt nếu bạn đặt chính sách SafeBrowsingEnabled thành False.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, các trang web có trải nghiệm lạm dụng sẽ được phép mở cửa sổ hoặc tab mới.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn True sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="467236746355332046">Các tính năng được hỗ trợ:</translation>
<translation id="4674167212832291997">Tùy chỉnh danh sách các mẫu URL sẽ luôn được <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> hiển thị.
Nếu bạn không đặt chính sách này, kết xuất đồ họa mặc định sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web được chỉ định theo chính sách 'ChromeFrameRendererSettings'.
Để biết các mẫu ví dụ, hãy xem http://www.chromium.org/developers/how-tos/chrome-frame-getting-started.</translation>
<translation id="467449052039111439">Mở một danh sách URL</translation>
<translation id="4674871290487541952">Cho phép thuật toán không an toàn trong quá trình kiểm tra tính toàn vẹn đối với các bản cập nhật và cài đặt tiện ích</translation>
<translation id="4680936297850947973">Không còn dùng trong M68. Hãy sử dụng tùy chọn DefaultPopupsSetting để thay thế.
Để biết thông tin giải thích đầy đủ, hãy truy cập vào https://www.chromestatus.com/features/5675755719622656.
Nếu bạn đã bật chính sách này, thì các trang web sẽ được phép chuyển tới và mở các cửa sổ/tab mới cùng một lúc.
Nếu bạn đã tắt hoặc chưa đặt chính sách này, các trang web sẽ không được phép chuyển tới và mở cửa sổ/tab mới cùng một lúc.</translation>
<translation id="4680961954980851756">Bật Tự động điền</translation>
<translation id="4703402283970867140">Bật mô hình giảm độ sáng thông minh để kéo dài thời gian cho đến khi màn hình tối đi</translation>
<translation id="4722122254122249791">Bật chính sách Cô lập trang web cho các nguồn gốc đã xác định</translation>
<translation id="4722399051042571387">Nếu đặt thành false, người dùng sẽ không thể đặt các mã PIN yếu và dễ đoán.
Một số ví dụ về mã PIN yếu: mã PIN chỉ gồm những chữ số giống nhau (1111), mã PIN có các chữ số tăng 1 đơn vị (1234), mã PIN có các chữ số giảm 1 đơn vị (4321) và các mã PIN phổ dụng.
Theo mặc định, người dùng sẽ nhận được cảnh báo chứ không phải lỗi, nếu mã PIN được coi là yếu.</translation>
<translation id="4723829699367336876">Bật tính năng chặn tường lửa từ máy khách truy cập từ xa</translation>
<translation id="4725528134735324213">Bật Android Backup Service</translation>
<translation id="4725801978265372736">Yêu cầu tên của người dùng cục bộ và chủ sở hữu máy chủ truy cập từ xa phải khớp với nhau</translation>
<translation id="4733471537137819387">Các chính sách liên quan đến xác thực HTTP tích hợp.</translation>
<translation id="4744190513568488164">Các máy chủ mà <ph name="PRODUCT_NAME" /> có thể ủy quyền.
Phân tách tên của nhiều máy chủ bằng dấu phẩy. Cho phép ký tự đại diện (*).
Nếu bạn không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không ủy quyền thông tin xác thực cho người dùng ngay cả khi máy chủ được phát hiện là mạng nội bộ.</translation>
<translation id="4752880493649142945">Chứng chỉ ứng dụng để kết nối với RemoteAccessHostTokenValidationUrl</translation>
<translation id="4757671984625088193">Nếu bạn đặt mục này thành true hoặc không đặt, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ đề xuất các trang liên quan đến trang hiện tại.
Những nội dung đề xuất này sẽ được tìm nạp từ xa từ máy chủ của Google.
Nếu bạn đặt mục cài đặt này thành false, thì nội dung đề xuất sẽ không được tìm nạp hoặc hiển thị.</translation>
<translation id="4788252609789586009">Bật tính năng Tự động điền của <ph name="PRODUCT_NAME" /> và cho phép người dùng tự động hoàn thành thông tin thẻ tín dụng trong biểu mẫu web bằng cách sử dụng thông tin đã lưu trữ trước đây.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì tính năng Tự động điền sẽ không bao giờ gợi ý hoặc điền thông tin thẻ tín dụng, đồng thời sẽ không lưu thông tin thẻ tín dụng bổ sung mà người dùng có thể gửi trong khi duyệt web.
Nếu bạn bật hoặc không đặt giá trị nào cho tùy chọn cài đặt này, thì người dùng có thể kiểm soát tính năng Tự động điền cho thẻ tín dụng trong giao diện người dùng.</translation>
<translation id="4791031774429044540">Bật tính năng trợ năng con trỏ lớn.
Nếu chính sách này được đặt thành true, con trỏ lớn sẽ luôn được bật.
Nếu chính sách này được đặt thành false, con trỏ lớn sẽ luôn bị tắt.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách
Nếu không đặt chính sách này, con trỏ lớn bị tắt ngay từ đầu nhưng người dùng có thể bật tính năng này bất cứ lúc nào.</translation>
<translation id="4802905909524200151">Định cấu hình hành vi của bản cập nhật chương trình cơ sở <ph name="TPM_FIRMWARE_UPDATE_TPM" /></translation>
<translation id="4807950475297505572">Người dùng gần đây ít sử dụng nhất sẽ bị xóa cho tới khi có đủ dung lượng trống</translation>
<translation id="4815725774537609998">Chính sách này không còn được dùng nữa, hãy sử dụng ProxyMode.
Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy được <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng và không cho người dùng thay đổi cài đặt proxy.
Nếu bạn chọn không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu bạn chọn sử dụng cài đặt proxy hệ thống hoặc tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.
Nếu chọn cài đặt proxy theo cách thủ công, bạn có thể chỉ định thêm các tùy chọn khác trong 'Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy', 'URL tới một tệp .pac proxy' và 'Danh sách quy tắc bỏ qua proxy được phân cách bằng dấu phẩy'. Chỉ máy chủ proxy HTTP có mức ưu tiên cao nhất mới khả dụng cho các ứng dụng ARC.
Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:
<ph name="PROXY_HELP_URL" />.
Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.
Việc không đặt chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn cài đặt proxy.</translation>
<translation id="4816674326202173458">Cho phép người dùng doanh nghiệp trở thành người dùng vừa chính vừa phụ (Hành vi mặc định cho người dùng không được quản lý)</translation>
<translation id="4826326557828204741">Tác vụ sẽ thực hiện khi đạt độ trễ không hoạt động trong khi chạy bằng nguồn pin</translation>
<translation id="4834526953114077364">Người dùng gần đây ít sử dụng nhất đã không đăng nhập trong 3 tháng qua và sẽ bị xóa cho tới khi đủ dung lượng trống</translation>
<translation id="4858735034935305895">Cho phép chế độ toàn màn hình</translation>
<translation id="4861767323695239729">Định cấu hình các phương thức nhập được phép trong phiên người dùng</translation>
<translation id="487460824085252184">Tự động di chuyển, không cần yêu cầu sự chấp thuận của người dùng.</translation>
<translation id="4874982543810021567">Chặn WebUSB trên các trang web này</translation>
<translation id="4876805738539874299">Đã bật phiên bản SSL tối đa</translation>
<translation id="4897928009230106190">Chỉ định tham số được dùng khi thực hiện tìm kiếm theo đề xuất với POST. Tham số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là tham số mẫu như {searchTerms} trong ví dụ trên, tham số đó sẽ được thay thế bằng dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực.
Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt, yêu cầu tìm kiếm theo đề xuất sẽ được gửi bằng phương thức GET.
Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.</translation>
<translation id="489803897780524242">Tham số kiểm soát vị trí cụm từ tìm kiếm cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="4899708173828500852">Bật Duyệt web an toàn</translation>
<translation id="4899802251198446659">Cho phép bạn kiểm soát xem có thể tự động phát video chứa nội dung âm thanh trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> (khi chưa có sự đồng ý của người dùng) hay không.
Nếu bạn đặt chính sách thành True, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ được phép tự động phát phương tiện.
Nếu bạn đặt chính sách thành False, thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không được phép tự động phát phương tiện. Có thể sử dụng chính sách AutoplayWhitelist để ghi đè chính sách này đối với một số mẫu URL.
Theo mặc định, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không được phép tự động phát nội dung phương tiện. Có thể sử dụng chính sách AutoplayWhitelist đề ghi đè chính sách này đối với một số mẫu URL.
Xin lưu ý rằng nếu <ph name="PRODUCT_NAME" /> đang chạy và chính sách này thay đổi, thì chính sách này sẽ chỉ áp dụng cho những tab mới mở. Do vậy, một số tab có thể vẫn hoạt động như cũ.
</translation>
<translation id="4906194810004762807">Chính sách tốc độ làm mới cho thiết bị</translation>
<translation id="4917385247580444890">Mạnh</translation>
<translation id="4923806312383904642">Cho phép WebDriver ghi đè các chính sách không tương thích</translation>
<translation id="494613465159630803">Bộ thu Google Cast</translation>
<translation id="4962262530309732070">Nếu chính sách này được đặt thành true hoặc không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép Thêm người từ trình quản lý người dùng.
Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không cho phép tạo hồ sơ mới từ trình quản lý người dùng.</translation>
<translation id="4970855112942626932">Vô hiệu hóa đăng nhập vào trình duyệt</translation>
<translation id="4978405676361550165">Nếu bạn đặt chính sách "OffHours" thì Chrome sẽ bỏ qua các chính sách thiết bị đã chỉ định (sử dụng cài đặt mặc định của những chính sách này) trong khoảng thời gian đã định. Chrome sẽ áp dụng lại các chính sách thiết bị đối với mọi sự kiện khi khoảng thời gian "OffHours" bắt đầu hoặc kết thúc. Người dùng sẽ được thông báo và bắt buộc phải đăng xuất khi kết thúc thời gian "OffHours" và khi các cài đặt của chính sách thiết bị thay đổi (ví dụ: khi người dùng đăng nhập bằng một tài khoản không được phép).</translation>
<translation id="4980635395568992380">Loại dữ liệu:</translation>
<translation id="4983201894483989687">Cho phép chạy các plugin đã lỗi thời</translation>
<translation id="4988291787868618635">Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng</translation>
<translation id="4995548127349206948">Cho dù có bật xác thực NTLMv2 hay không.</translation>
<translation id="5047604665028708335">Cho phép truy cập vào các trang web nằm ngoài gói nội dung</translation>
<translation id="5052081091120171147">Chính sách này nếu được bật sẽ buộc lịch sử web phải được nhập từ trình duyệt mặc định hiện tại. Nếu được bật, chính sách này cũng ảnh hưởng đến hộp thoại nhập.
Nếu tắt chính sách này, sẽ không có lịch sử duyệt web nào được nhập.
Nếu không thiết lập chính sách này, người dùng có thể được hỏi có nhập hay không hoặc quá trình nhập có thể diễn ra tự động.</translation>
<translation id="5056708224511062314">Đã tắt kính lúp màn hình</translation>
<translation id="5058573563327660283">Lựa chọn chiến lược dùng để giải phóng dung lượng đĩa trong khi dọn sạch tự động (không dùng nữa)</translation>
<translation id="5067143124345820993">Danh sách trắng những người dùng được phép đăng nhập</translation>
<translation id="5068140065960598044">Chính sách đám mây của <ph name="PRODUCT_NAME" /> ghi đè Chính sách máy.</translation>
<translation id="5076274878326940940">Cho phép sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.
Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, một thao tác tìm kiếm mặc định sẽ được thực hiện khi người dùng nhập văn bản vào thanh địa chỉ không phải là URL.
Bạn có thể chỉ định nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định sẽ sử dụng bằng cách đặt các chính sách tìm kiếm mặc định còn lại. Nếu bạn để trống những chính sách này, thì người dùng có thể chọn nhà cung cấp mặc định.
Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì sẽ không có thao tác tìm kiếm nào được thực hiện khi người dùng nhập văn bản không phải là URL vào thanh địa chỉ.
Nếu bạn bật hoặc tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định sẽ được bật và người dùng có thể đặt danh sách nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="5085647276663819155">Vô hiệu hóa xem trước bản in</translation>
<translation id="5090209345759901501">Mở rộng cài đặt nội dung Flash cho tất cả nội dung</translation>
<translation id="5093540029655764852">Chỉ định tần suất (tính theo ngày) mà một máy khách sẽ thay đổi mật khẩu tài khoản cho máy của mình. Mật khẩu do máy khách tạo ngẫu nhiên và không hiển thị với người dùng.
Giống như mật khẩu người dùng, mật khẩu máy cũng nên được thay đổi thường xuyên. Tắt chính sách này hoặc đặt số ngày dài có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tính bảo mật vì điều này sẽ giúp cho kẻ tấn công có thêm thời gian tìm ra mật khẩu tài khoản của máy và sử dụng mật khẩu này.
Nếu chưa đặt chính sách thì cứ sau 30 ngày, mật khẩu tài khoản của máy sẽ được thay đổi 1 lần.
Nếu chính sách được đặt thành 0 thì tùy chọn thay đổi mật khẩu tài khoản của máy sẽ bị tắt.
Lưu ý rằng mật khẩu có thể tồn tại lâu hơn số ngày đã chỉ định nếu máy khách ở trạng thái ngoại tuyến một thời gian dài hơn.</translation>
<translation id="5105313908130842249">Độ trễ khóa màn hình khi chạy trên nguồn pin</translation>
<translation id="5108031557082757679">Đã tắt máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp</translation>
<translation id="5113732180192599620">Chính sách này kiểm soát danh sách các trang web không bao giờ gây ra tình trạng chuyển đổi trình duyệt.
Lưu ý rằng bạn cũng có thể thêm các thành phần vào danh sách này thông qua chính sách <ph name="USE_IE_SITELIST_POLICY_NAME" /><ph name="EXTERNAL_SITELIST_URL_POLICY_NAME" />.
Khi bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có trang web nào được thêm vào danh sách.
Khi bạn đặt chính sách này thì mỗi mục được coi là một quy tắc, tương tự như chính sách <ph name="URL_LIST_POLICY_NAME" />. Tuy nhiên, logic bị đảo ngược: các quy tắc trùng khớp sẽ không mở một trình duyệt thay thế.
Không giống như <ph name="URL_LIST_POLICY_NAME" />, các quy tắc áp dụng cho cả hai chiều. Tức là, khi có tiện ích bổ trợ Internet Explorer và tiện ích này được bật, thì chính sách này cũng sẽ kiểm soát việc <ph name="IE_PRODUCT_NAME" /> có mở những URL này trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> hay không.</translation>
<translation id="5130288486815037971">Bộ mã hóa RC4 trong TLS có được bật không</translation>
<translation id="5141670636904227950">Đặt loại kính lúp màn hình mặc định được bật trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="5142301680741828703">Luôn hiển thị các mẫu URL sau đây trong <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /></translation>
<translation id="5148753489738115745">Cho phép bạn chỉ định tham số bổ sung được sử dụng khi <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> chạy <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu chính sách này không được đặt, dòng lệnh mặc định sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="5159469559091666409">Tần suất gửi gói mạng theo dõi, tính bằng mili giây.
Nếu chính sách này không được đặt thì khoảng nghỉ mặc định là 3 phút. Khoảng nghỉ
tối thiểu là 30 giây và khoảng nghỉ tối đa là 24 giờ - các giá trị
nằm ngoài phạm vi này sẽ được giới hạn trong phạm vi này.</translation>
<translation id="5163002264923337812">Cho phép quy trình đăng nhập dựa trên web cũ</translation>
<translation id="5182055907976889880">Định cấu hình Google Drive trong <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.</translation>
<translation id="5183383917553127163">Cho phép bạn chỉ định các tiện ích không thuộc danh sách đen. Giá trị danh sách đen là * có nghĩa là tất cả tiện ích đều được đưa vào danh sách đen và người dùng chỉ có thể cài đặt các tiện ích trong danh sách trắng. Theo mặc định, tất cả tiện ích đều được đưa vào danh sách trắng nhưng nếu tất cả tiện ích đều đã được đưa vào danh sách đen theo chính sách thì có thể sử dụng danh sách trắng để ghi đè chính sách đó.</translation>
<translation id="519247340330463721">Định cấu hình các chính sách liên quan đến Duyệt web an toàn.</translation>
<translation id="5192837635164433517">Cho phép sử dụng các trang lỗi thay thế được tích hợp vào <ph name="PRODUCT_NAME" /> (chẳng hạn như 'không tìm thấy trang') và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật cài đặt này, các trang lỗi thay thế sẽ được sử dụng.
Nếu bạn tắt cài đặt này, các trang lỗi thay thế sẽ không bao giờ được sử dụng.
Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu chính sách này không được đặt, cài đặt này sẽ được bật nhưng người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="5196805177499964601">Chặn chế độ của nhà phát triển.
Nếu chính sách này được đặt thành Đúng, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ ngăn thiết bị khởi động vào chế độ của nhà phát triển. Hệ thống sẽ từ chốii khởi động và hiển thị màn hình lỗi khi công tắc của nhà phát triển được bật.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành Sai, chế độ của nhà phát triển vẫn sẽ khả dụng cho thiết bị.</translation>
<translation id="520403427390290017">Tính năng chu kỳ sử dụng tab sẽ lấy lại CPU, sau cùng là bộ nhớ liên kết với các tab đang chạy không được dùng trong khoảng thời gian dài, trước tiên là bằng cách điều chỉnh tốc độ, sau đó là đóng băng và cuối cùng là hủy các tab này.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng chu kỳ sử dụng tab sẽ tắt và tất cả các tab sẽ chạy bình thường.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không chỉ rõ, thì tính năng chu kỳ sử dụng tab sẽ bật.</translation>
<translation id="5207823059027350538">Định cấu hình URL trang tab mới mặc định và ngăn không cho người dùng thay đổi URL đó.
Trang tab mới là trang mở ra khi các tab mới được tạo (bao gồm cả trang mở trong cửa sổ mới).
Chính sách này không quyết định trang nào sẽ được mở khi khởi động. Những trang đó do chính sách <ph name="RESTORE_ON_STARTUP_POLICY_NAME" /> kiểm soát. Nhưng chính sách này có ảnh hưởng đến Trang chủ cũng như trang khởi động nếu bạn đặt chính sách thành mở trang tab mới.
Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc để trống thì trang tab mới mặc định sẽ được sử dụng.
Chính sách này chỉ có trên các phiên bản Windows liên kết với miền <ph name="MS_AD_NAME" /> hoặc phiên bản Windows 10 Pro hay Enterprise đã đăng ký quản lý thiết bị.</translation>
<translation id="5208240613060747912">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu url chỉ định những trang web không được phép hiển thị thông báo.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung từ chính sách 'DefaultCookiesSetting' nếu chính sách này được thiết lập hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web.</translation>
<translation id="5213038356678567351">Các trang web sẽ không bao giờ kích hoạt quá trình chuyển trình duyệt.</translation>
<translation id="5219844027738217407">Đối với các ứng dụng Android, chính sách này chỉ ảnh hưởng đến micrô. Khi chính sách này được đặt thành true, micrô sẽ bị tắt tiếng cho tất cả ứng dụng Android mà không có ngoại lệ nào.</translation>
<translation id="5228316810085661003">Độ trễ của tính năng tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị.
Nếu chưa đặt chính sách |DeviceLocalAccountAutoLoginId|, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực. Ngược lại:
Nếu đã đặt chính sách này, thì chính sách sẽ xác định thời gian không có hoạt động của người dùng trước khi tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị theo chỉ định của chính sách |DeviceLocalAccountAutoLoginId|.
Nếu chưa đặt chính sách này, thì 0 mili giây sẽ được dùng làm thời gian chờ.
Chính sách này được chỉ định bằng đơn vị mili giây.</translation>
<translation id="523505283826916779">Cài đặt trợ năng</translation>
<translation id="5247006254130721952">Chặn các mục tải xuống nguy hiểm</translation>
<translation id="5248863213023520115">Đặt các loại mã hóa được phép khi yêu cầu vé Kerberos từ một máy chủ <ph name="MS_AD_NAME" />.
Nếu đặt chính sách thành 'All' (tất cả) thì cả loại mã hóa AES 'aes256-cts-hmac-sha1-96' và 'aes128-cts-hmac-sha1-96' cũng như loại mã hóa RC4 'rc4-hmac' đều được phép. Mã hóa AES sẽ được ưu tiên nếu máy chủ hỗ trợ cả hai loại. Lưu ý rằng RC4 không an toàn và máy chủ phải được định cấu hình lại nếu có thể hỗ trợ mã hóa AES.
Nếu chính sách được đặt thành 'Strong' (mạnh) hoặc nếu chưa được đặt, thì chỉ có loại mã hóa AES được phép.
Nếu chính sách được đặt thành 'Legacy' (cũ) thì chỉ loại mã hóa RC4 được phép. Tùy chọn này không an toàn và chỉ cần thiết trong rất ít trường hợp cụ thể.
Ngoài ra, hãy truy cập vào https://wiki.samba.org/index.php/Samba_4.6_Features_added/changed#Kerberos_client_encryption_types.</translation>
<translation id="5255162913209987122">Có thể được đề xuất</translation>
<translation id="527237119693897329">Cho phép bạn chỉ định máy chủ nhắn tin gốc nào không được tải.
Giá trị danh sách cấm '*' nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc được đưa vào danh sách cấm trừ khi chúng được liệt kê rõ ràng trong danh sách cho phép.
Nếu chính sách này chưa được thiết lập <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tải tất cả máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt.</translation>
<translation id="5272684451155669299">Nếu true, người dùng có thể sử dụng phần cứng trên thiết bị Chrome để chứng thực từ xa danh tính của thiết bị với CA bảo mật qua <ph name="ENTERPRISE_PLATFORM_KEYS_API" /> bằng <ph name="CHALLENGE_USER_KEY_FUNCTION" />.
Nếu cài đặt được đặt thành false hoặc chưa được đặt, cuộc gọi tới API sẽ không thực hiện được với mã lỗi.</translation>
<translation id="5277806246014825877">Cho phép người dùng này chạy Crostini.
Nếu đặt chính sách này thành false, thì người dùng không được phép sử dụng Crostini.
Nếu đặt thành true hoặc không đặt, thì người dùng được phép sử dụng Crostini miễn là các tùy chọn cài đặt khác cũng cho phép sử dụng Crostini.
Để cho phép chạy Crostini, bạn Cần đặt tất cả ba chính sách, VirtualMachinesAllowed, CrostiniAllowed và DeviceUnaffiliatedCrostiniAllowed thành true.
Khi đổi chính sách này thành false, chính sách sẽ áp dụng cho quá trình khởi động các vùng chứa Crostini mới nhưng không tắt các vùng chứa đang chạy.</translation>
<translation id="5283457834853986457">Tắt trình tìm kiếm plugin (không được dùng nữa)</translation>
<translation id="5288772341821359899">Nếu đã đặt chính sách, phạm vi cổng UDP mà WebRTC sử dụng sẽ được hạn chế đến phạm vi cổng được chỉ định (đã bao gồm cả điểm cuối).
Nếu chưa đặt chính sách hoặc nếu chính sách được đặt thành chuỗi trống hoặc phạm vi cổng không hợp lệ thì WebRTC được phép sử dụng bất kỳ cổng UDP cục bộ khả dụng nào.</translation>
<translation id="5290940294294002042">Chỉ định danh sách plugin mà người dùng có thể bật hoặc tắt</translation>
<translation id="5304269353650269372">Chỉ định thời lượng không có thao tác nhập của người dùng mà sau thời lượng đó, hộp thoại cảnh báo sẽ hiển thị khi chạy trên nguồn pin.
Khi được đặt, chính sách này sẽ chỉ định thời lượng mà người dùng phải duy trì trạng thái không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> hiển thị hộp thoại cảnh báo thông báo cho người dùng rằng hành động dành cho việc không sử dụng sắp được thực hiện.
Khi chính sách này không được đặt, không có hộp thoại cảnh báo nào được hiển thị.
Giá trị của chính sách được chỉ định theo mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi không sử dụng.</translation>
<translation id="5307432759655324440">Tính khả dụng của chế độ ẩn danh</translation>
<translation id="5318185076587284965">Cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng máy chủ chuyển tiếp</translation>
<translation id="5323128137188992869">Cho phép truyền nội dung đến thiết bị này bằng cách sử dụng <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu bạn đặt chính sách này thành False, người dùng sẽ không thể truyền nội dung đến thiết bị của họ. Nếu bạn đặt chính sách này thành True, người dùng sẽ được phép truyền nội dung. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ không được phép truyền nội dung đến thiết bị Chrome OS đã đăng ký, nhưng có thể truyền đến các thiết bị không được đăng ký.</translation>
<translation id="5329007337159326804">Cảnh báo: Chúng tôi sẽ xóa hoàn toàn chính sách phiên bản TLS tối đa khỏi <ph name="PRODUCT_NAME" /> từ khoảng phiên bản 75 (vào khoảng tháng 6 năm 2019).
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng phiên bản tối đa mặc định.
Nếu không, bạn có thể đặt chính sách thành một trong các giá trị sau: "tls1.2" hoặc "tls1.3". Khi được đặt, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không sử dụng các phiên bản SSL/TLS cao hơn phiên bản đã chỉ định. Giá trị không nhận dạng được sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="5330684698007383292">Cho phép <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> xử lý các loại nội dung sau</translation>
<translation id="5365476955714838841">Các tham số dòng lệnh cho trình duyệt thay thế.</translation>
<translation id="5365946944967967336">Hiển thị nút Trang chủ trên thanh công cụ</translation>
<translation id="5366745336748853475">Cho phép bạn chỉ định danh sách mẫu url. Những mẫu url này chỉ định các trang web có chứng chỉ ứng dụng được chọn tự động trên màn hình đăng nhập trong khung lưu trữ luồng SAML nếu trang web yêu cầu chứng chỉ. Việc sử dụng mẫu là để định cấu hình chứng chỉ sẽ được hiển thị cho SAML IdP cho toàn bộ thiết bị.
Giá trị phải là một dãy từ điển JSON dạng chuỗi. Mỗi từ điển phải có dạng { "pattern": "$URL_PATTERN", "filter" : $FILTER }, trong đó $URL_PATTERN là mẫu cài đặt nội dung. $FILTER giới hạn các chứng chỉ ứng dụng mà trình duyệt sẽ tự động chọn. Bất kể bộ lọc là gì, chỉ các chứng chỉ khớp với yêu cầu chứng chỉ của máy chủ mới được chọn. Nếu $FILTER có dạng { "ISSUER": { "CN": "$ISSUER_CN" } }, thì ngoài ra, chỉ các chứng chỉ ứng dụng do chứng chỉ có CommonName $ISSUER_CN cấp mới được chọn. Nếu $FILTER là từ điển trống {}, thì việc chọn chứng chỉ ứng dụng sẽ không có các hạn chế bổ sung.
Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có thao tác tự động chọn nào được thực hiện cho bất kỳ trang web nào.</translation>
<translation id="5366977351895725771">Nếu đặt thành sai, tác vụ tạo tài khoản người dùng bị giám sát của người dùng này sẽ bị tắt. Mọi tài khoản người dùng bị giám sát hiện có sẽ vẫn khả dụng.
Nếu đặt thành đúng hoặc không định cấu hình, người dùng này có thể tạo và quản lý tài khoản người dùng bị giám sát.</translation>
<translation id="5369937289900051171">Chỉ in màu</translation>
<translation id="5370279767682621504">Bật hỗ trợ HTTP/0.9 trên các cổng không phải là cổng mặc định</translation>
<translation id="5378985487213287085">Cho phép bạn đặt liệu các trang web có được phép hiển thị thông báo trên màn hình hay không. Việc hiển thị thông báo trên màn hình có thể được cho phép theo mặc định, từ chối theo mặc định hoặc người dùng có thể được hỏi mỗi lần trang web muốn hiển thị thông báo trên màn hình.
Nếu không thiết lập chính sách này, 'AskNotifications' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.</translation>
<translation id="538108065117008131">Cho phép <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> xử lý các loại nội dung sau.</translation>
<translation id="5391388690191341203">Tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị</translation>
<translation id="5392172595902933844">Thông tin về trạng thái của Android được gửi lại cho
máy chủ.
Nếu chính sách được đặt thành false hoặc chưa được đặt thì không có thông tin trạng thái nào được báo cáo.
Nếu được đặt thành true, thông tin trạng thái sẽ được báo cáo.
Chính sách này chỉ áp dụng nếu các ứng dụng Android được bật.</translation>
<translation id="5395271912574071439">Bật tính năng ẩn của máy máy chủ truy cập từ xa trong khi đang thực hiện kết nối.
Nếu bạn bật cài đặt này thì các thiết bị đầu vào và đầu ra vật lý của máy chủ sẽ bị tắt khi đang thực hiện kết nối từ xa.
Nếu bạn tắt hoặc chưa đặt cài đặt này thì cả người dùng cục bộ và người dùng từ xa đều có thể tương tác với máy chủ khi máy chủ đang được chia sẻ.</translation>
<translation id="5396049152026347991">Cho phép người dùng quản lý các tùy chọn kết nối VPN.
Nếu bạn đặt chính sách này thành false, tất cả giao diện người dùng <ph name="PRODUCT_NAME" /> cho phép người dùng ngắt kết nối hoặc sửa đổi các tùy chọn kết nối VPN đều sẽ bị tắt.
Nếu bạn chưa đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì người dùng có thể ngắt kết nối hoặc sửa đổi các tùy chọn kết nối VPN như bình thường.
Nếu bạn tạo tùy chọn kết nối VPN qua ứng dụng VPN, thì chính sách này sẽ không làm ảnh hưởng đến giao diện người dùng bên trong ứng dụng. Do đó, người dùng vẫn có thể sử dụng ứng dụng để sửa đổi tùy chọn kết nối VPN.
Chính sách này nhằm sử dụng cùng với tính năng "VPN luôn bật", cho phép quản trị viên quyết định thiết lập tùy chọn kết nối VPN khi khởi động.</translation>
<translation id="5405289061476885481">Định cấu hình bố cục bàn phím được cho phép trên màn hình đăng nhập <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt thành danh sách số nhận dạng phương thức nhập, phương thức nhập được cung cấp sẽ có sẵn trên màn hình đăng nhập. Phương thức nhập được cung cấp đầu tiên sẽ được chọn sẵn. Mặc dù nhóm người dùng được lấy tiêu điểm trên màn hình đăng nhập, phương thức nhập được sử dụng gần đây nhất của người dùng sẽ có sẵn ngoài phương thức nhập được cung cấp bởi chính sách này. Nếu chính sách này chưa được đặt, các phương thức nhập trên màn hình đăng nhập sẽ được lấy từ ngôn ngữ mà màn hình đăng nhập hiển thị. Các giá trị không phải số nhận dạng phương thức nhập hợp lệ sẽ bị bỏ qua.</translation>
<translation id="5422643441807528365">Khóa cấp phép <ph name="PLUGIN_VM_NAME" /></translation>
<translation id="5423001109873148185">Chính sách này nếu được bật sẽ buộc công cụ tìm kiếm phải được nhập từ trình duyệt mặc định hiện tại. Nếu được bật, chính sách này cũng ảnh hưởng đến hộp thoại nhập.
Nếu tắt chính sách này, sẽ không có công cụ tìm kiếm mặc định nào được nhập.
Nếu không thiết lập chính sách này, người dùng có thể được hỏi có nhập hay không hoặc quá trình nhập có thể diễn ra tự động.</translation>
<translation id="5423197884968724595">Tên giới hạn Android WebView:</translation>
<translation id="5424147596523390018">Cho phép tất cả các chế độ màu</translation>
<translation id="5442026853063570579">Chính sách này cũng kiểm soát quyền truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android. Nếu bạn đặt chính sách này thành 'DeveloperToolsDisallowed' (giá trị 2), người dùng sẽ không thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển. Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị khác hoặc không đặt chính sách này thì người dùng có thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển bằng cách nhấn bảy lần vào số bản dựng trong ứng dụng cài đặt Android.</translation>
<translation id="5447306928176905178">Bật báo cáo thông tin bộ nhớ (kích thước khối xếp JS) tới trang (không dùng nữa)</translation>
<translation id="5457065417344056871">Bật chế độ khách trong trình duyệt</translation>
<translation id="5457924070961220141">Cho phép bạn định cấu hình trình kết xuất HTML mặc định khi <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> được cài đặt.
Cài đặt mặc định, được sử dụng khi không thiết lập chính sách này, cho phép trình duyệt chính thực hiện chức năng hiển thị nhưng bạn có thể tùy chọn ghi đè cài đặt này và yêu cầu <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> hiển thị các trang HTML theo mặc định.</translation>
<translation id="5464816904705580310">Định cấu hình cài đặt cho người dùng được quản lý.</translation>
<translation id="546726650689747237">Độ trễ mờ màn hình khi chạy trên nguồn AC</translation>
<translation id="5469143988693423708">Người dùng được phép chạy Crostini</translation>
<translation id="5469825884154817306">Chặn hình ảnh trên các trang web này</translation>
<translation id="5472668698895343595">Chính sách này kiểm soát danh sách các trang web sẽ mở trên một trình duyệt thay thế.
Lưu ý rằng bạn cũng có thể thêm các thành phần vào danh sách này thông qua các chính sách <ph name="USE_IE_SITELIST_POLICY_NAME" /><ph name="EXTERNAL_SITELIST_URL_POLICY_NAME" />.
Khi bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có trang web nào được thêm vào danh sách.
Khi bạn đặt chính sách này thì mỗi mục được coi là một quy tắc để mở nội dung nào đó trên một trình duyệt thay thế. <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng các quy tắc đó khi chọn có nên mở URL trên một trình duyệt thay thế hay không.
Khi có tiện ích bổ trợ Internet Explorer và tiện ích này được bật, thì Internet Explorer sẽ chuyển về <ph name="PRODUCT_NAME" /> khi các quy tắc này không trùng khớp.
Nếu các quy tắc mâu thuẫn với nhau thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng quy tắc cụ thể nhất.</translation>
<translation id="5475361623548884387">Bật tính năng in</translation>
<translation id="547601067149622666">Không cho phép quảng cáo trên các trang web chứa quảng cáo xâm nhập</translation>
<translation id="5499375345075963939">Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.
Khi giá trị của chính sách này được đặt và giá trị đó khác 0, người dùng hiện được đăng nhập vào bản trình diễn sẽ tự động bị đăng xuất sau khi thời gian không hoạt động của khoảng thời gian đã chỉ định trôi qua.
Giá trị của chính sách này sẽ được chỉ định theo mili giây.</translation>
<translation id="5511702823008968136">Bật Thanh dấu trang</translation>
<translation id="5512418063782665071">URL trang chủ</translation>
<translation id="551639594034811656">Chính sách này xác định danh sách tỷ lệ phần trăm cho biết số lượng thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> trong đơn vị tổ chức sẽ được cập nhật mỗi ngày, bắt đầu từ ngày bản cập nhật được phát hiện lần đầu tiên. Vì thiết bị có thể kiểm tra các bản cập nhật sau một khoảng thời gian sau khi bản cập nhật được phát hành, nên thời điểm phát hiện sẽ muộn hơn thời điểm phát hành bản cập nhật.
Mỗi cặp (ngày, tỷ lệ phần trăm) chứa tỷ lệ phần trăm của nhóm phải được cập nhật trong một số ngày nhất định kể từ khi phát hiện thấy bản cập nhật. Ví dụ: nếu chúng ta có các cặp [(4, 40), (10, 70), (15, 100)], thì 40% của nhóm này sẽ phải được cập nhật trong vòng 4 ngày sau khi phát hiện bản cập nhật, 70% sẽ phải cập nhật sau 10 ngày, v.v.
Nếu có một giá trị xác định cho chính sách này, thì bản cập nhật sẽ bỏ qua chính sách <ph name="DEVICE_UPDATE_SCATTER_FACTOR_POLICY_NAME" /> và tuân thủ chính sách này.
Nếu danh sách này trống, thì sẽ không có giai đoạn và các bản cập nhật sẽ được áp dụng theo các chính sách khác của thiết bị.
Chính sách này không áp dụng cho quá trình chuyển đổi giữa các kênh.</translation>
<translation id="5526701598901867718">Tất cả (không an toàn)</translation>
<translation id="5529037166721644841">Chỉ định khoảng thời gian tính bằng mili giây mà dịch vụ quản lý thiết bị được truy vấn về thông tin chính sách thiết bị.
Đặt chính sách này sẽ ghi đè giá trị mặc định là 3 giờ. Các giá trị hợp lệ dành cho chính sách này nằm trong khoảng từ 1800000 (30 phút) tới 86400000 (1 ngày). Mọi giá trị không nằm trong khoảng này được giới hạn ở mức tương ứng.
Nếu không đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ sử dụng giá trị mặc định là 3 giờ.
Xin lưu ý rằng nếu nền tảng hỗ trợ thông báo chính sách, độ trễ làm mới sẽ được đặt thành 24 giờ (bỏ qua tất cả các cài đặt mặc định và giá trị của chính sách này) vì thông báo chính sách được kỳ vọng sẽ bắt buộc làm mới tự động bất cứ khi nào chính sách thay đổi, giúp việc làm mới thường xuyên hơn trở nên không cần thiết.</translation>
<translation id="5530347722229944744">Chặn các mục tải xuống có thể gây nguy hiểm</translation>
<translation id="5535973522252703021">Danh sách trắng máy chủ ủy quyền Kerberos</translation>
<translation id="555077880566103058">Cho phép tất cả các trang web tự động chạy plugin <ph name="FLASH_PLUGIN_NAME" /></translation>
<translation id="5559079916187891399">Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.</translation>
<translation id="5560039246134246593">Thêm thông số cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
Nếu được chỉ định, sẽ thêm thông số truy vấn được gọi là 'restrict' vào URL được sử dụng để tìm nạp khởi đầu Biến thể. Giá trị của thông số sẽ là giá trị được chỉ định trong chính sách này.
Nếu không được chỉ định, sẽ không sửa đổi URL khởi đầu Biến thể.</translation>
<translation id="5561811616825571914">Tự động chọn chứng chỉ ứng dụng cho những trang web này trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="556941986578702361">Kiểm soát tự động ẩn giá <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />.
Nếu chính sách này được đặt thành 'Luôn tự động ẩn giá', giá sẽ luôn tự động ẩn.
Nếu chính sách này được đặt thành 'Không bao giờ tự động ẩn giá', giá sẽ không bao giờ tự động ẩn.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.
Nếu chính sách không được đặt, người dùng có thể chọn có nên tự động ẩn giá không.</translation>
<translation id="557360560705413259">Khi cài đặt này được bật, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng commonName của chứng chỉ máy chủ để khớp với tên máy chủ nếu chứng chỉ thiếu tiện ích subjectAlternativeName miễn là chứng chỉ xác thực thành công và liên kết với chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ.
Lưu ý rằng tùy chọn này không được đề xuất, vì điều này có thể cho phép bỏ qua tiện ích nameConstraints hạn chế tên máy chủ mà một chứng chỉ đã cho có thể được ủy quyền.
Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành false, chứng chỉ máy chủ thiếu tiện ích subjectAlternativeName chứa tên DNS hoặc địa chỉ IP sẽ không được tin tưởng.</translation>
<translation id="5581292529942108810">Định cấu hình các chính sách liên quan đến Tiện ích báo cáo của Chrome.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi <ph name="CHROME_REPORTING_EXTENSION_NAME" /> ở trạng thái bật và bạn đã đăng ký máy với <ph name="MACHINE_LEVEL_USER_CLOUD_POLICY_ENROLLMENT_TOKEN_POLICY_NAME" />.</translation>
<translation id="5584132346604748282">Kiểm soát các dịch vụ vị trí của Google trên thiết bị Android</translation>
<translation id="5586942249556966598">Không làm gì</translation>
<translation id="5592242031005200087">
Nếu bạn bật chính sách này thì mỗi nguồn gốc có tên trong
danh sách phân tách bằng dấu phẩy sẽ chạy quy trình riêng. Điều này cũng sẽ cách ly
các nguồn gốc được đặt tên theo miền phụ; ví dụ: việc chỉ định https://example.com/ cũng
sẽ khiến https://foo.example.com/ bị cách ly dưới dạng một phần của trang web
https://example.com/.
Nếu bạn tắt chính sách này thì sẽ không có hoạt động Cách ly trang web rõ ràng nào xảy ra và các phiên bản dùng thử tại chỗ của IsolateOriginsAndroid và SitePerProcessAndroid sẽ bị tắt. Người dùng vẫn có thể bật IsolateOrigins theo cách thủ công qua cờ dòng lệnh.
Nếu bạn chưa định cấu hình chính sách này thì người dùng sẽ có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.
LƯU Ý: Trên Android, Cách ly trang web là tính năng thử nghiệm. Việc hỗ trợ sẽ cải thiện theo thời gian, nhưng hiện tại, tính năng này có thể gây ra các vấn đề về hiệu suất.
LƯU Ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho Chrome trên Android chạy trên các thiết bị có hơn 1GB RAM. Để áp dụng chính sách này trên các nền tảng không phải Android, hãy sử dụng IsolateOrigins.
</translation>
<translation id="5630352020869108293">Khôi phục phiên trước đó</translation>
<translation id="5645779841392247734">Cho phép cookie trên các trang web này</translation>
<translation id="5689430183304951538">Kích thước trang in mặc định</translation>
<translation id="5693469654327063861">Cho phép di chuyển dữ liệu</translation>
<translation id="5694594914843889579">Khi chính sách này được đặt thành true, bộ nhớ ngoài sẽ không khả dụng trong trình duyệt tệp.
Chính sách này ảnh hưởng tới tất cả các loại phương tiện lưu trữ. Ví dụ: ổ USB flash, ổ đĩa cứng bên ngoài, SD và các thẻ nhớ khác, bộ nhớ quang v.v.. Bộ nhớ trong không bị ảnh hưởng, do đó vẫn có thể truy cập vào các tệp đã lưu trong thư mục Tải xuống. Google Drive cũng không bị ảnh hưởng bởi chính sách này.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được định cấu hình thì người dùng có thể sử dụng tất cả các loại bộ nhớ ngoài được hỗ trợ trên thiết bị của họ.</translation>
<translation id="5697306356229823047">Báo cáo người dùng thiết bị</translation>
<translation id="5699487516670033016">Chỉ định thời gian tồn tại (tính bằng giờ) của bộ nhớ đệm lưu trữ dữ liệu xác thực. Bộ nhớ đệm được dùng để tăng tốc độ đăng nhập. Bộ nhớ đệm chứa dữ liệu chung (tên nhóm làm việc, v.v.) về vùng được liên kết, tức là các vùng mà vùng của máy tin cậy. Dữ liệu dành riêng cho người dùng và dữ liệu cho các vùng chưa liên kết không được lưu vào bộ nhớ đệm. Việc khởi động lại thiết bị sẽ xóa bộ nhớ đệm.
Nếu bạn không đặt chính sách này, thì dữ liệu xác thực lưu trong bộ nhớ đệm có thể được sử dụng lại trong tối đa 73 giờ.
Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì tính năng lưu dữ liệu xác thực vào bộ nhớ đệm sẽ bị tắt. Điều này có thể làm chậm đáng kể tốc độ đăng nhập của người dùng đã liên kết bởi vì dữ liệu dành riêng cho vùng phải được tìm nạp mỗi lần đăng nhập.
Lưu ý rằng dữ liệu vùng được lưu vào bộ nhớ đệm thậm chí cả cho người dùng tạm thời. Bộ nhớ đệm sẽ tắt nếu việc theo dõi vùng của người dùng tạm thời bị ngăn chặn.</translation>
<translation id="570062449808736508">Khi chính sách này được đặt thành chuỗi không trống, WebView sẽ đọc hạn chế URL từ nhà cung cấp nội dung có tên tổ chức cho trước.</translation>
<translation id="5701714006401683963">Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như nêu tại https://support.google.com/chrome/a/answer/3017014 - "Phiên công khai" tiêu chuẩn.
Nếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như "Phiên được quản lý", trong đó nhiều nội dung hạn chế áp dụng cho "Phiên công khai" thông thường sẽ được gỡ bỏ.
Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.</translation>
<translation id="572155275267014074">Cài đặt Android</translation>
<translation id="5722934961007828462">Khi bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ luôn thực hiện quá trình kiểm tra thu hồi cho chứng chỉ máy chủ đã xác thực thành công và ký theo chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ.
Nếu <ph name="PRODUCT_NAME" /> không thể nhận được thông tin trạng thái thu hồi thì những chứng chỉ đó sẽ được coi là bị thu hồi ('lỗi cứng').
Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành false thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng cài đặt kiểm tra thu hồi trực tuyến hiện có.</translation>
<translation id="5728154254076636808">Bật tạo bản sao chuyển vùng cho dữ liệu hồ sơ của <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
<translation id="5732972008943405952">Nhập dữ liệu biểu mẫu tự động điền từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên</translation>
<translation id="5765780083710877561">Mô tả:</translation>
<translation id="5770738360657678870">Kênh nhà phát triển (có thể không ổn định)</translation>
<translation id="5774856474228476867">URL tìm kiếm nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="5776485039795852974">Hỏi mỗi lần trang web muốn hiển thị thông báo trên màn hình</translation>
<translation id="5781412041848781654">Chỉ định thư viện GSSAPI nào được sử dụng để xác thực HTTP. Bạn có thể chỉ đặt tên thư viện hoặc đường dẫn đầy đủ.
Nếu không có cài đặt nào được cung cấp, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ quay trở lại sử dụng tên thư viện mặc định.</translation>
<translation id="5781806558783210276">Chỉ định khoảng thời gian không có thao tác nhập của người dùng mà sau khoảng thời gian đó hành động không sử dụng được thực hiện khi chạy trên nguồn pin.
Khi được đặt, chính sách này chỉ định khoảng thời gian mà người dùng phải duy trì chế độ không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> thực hiện hành động không sử dụng mà có thể được định cấu hình riêng biệt.
Khi chính sách này không được đặt, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Phải chỉ định giá trị chính sách bằng mili giây.</translation>
<translation id="5783009211970309878">In đầu trang và chân trang</translation>
<translation id="5809728392451418079">Đặt tên hiển thị cho tài khoản trong thiết bị</translation>
<translation id="5814301096961727113">Đặt trạng thái phản hồi bằng giọng nói mặc định trên màn hình đăng nhập</translation>
<translation id="5815129011704381141">Tự động khởi động lại sau khi cập nhật</translation>
<translation id="5815353477778354428">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ dữ liệu người dùng.
Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_FRAME_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục được cung cấp.
Truy cập http://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables để xem danh sách các biến có thể sử dụng.
Nếu bạn không đặt cài đặt này, thư mục hồ sơ mặc định sẽ được sử dụng.</translation>
<translation id="5826047473100157858">Chỉ định liệu người dùng có thể mở trang ở chế độ Ẩn danh trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> hay không.
Nếu chọn 'Bật' hoặc không thiết lập chính sách này, bạn có thể mở trang ở chế độ Ẩn danh.
Nếu chọn 'Tắt', bạn không thể mở trang ở chế độ Ẩn danh.
Nếu chọn 'Bắt buộc', bạn CHỈ có thể mở trang ở chế độ Ẩn danh.</translation>
<translation id="582857022372205358">Bật chế độ in hai mặt với cạnh ngắn</translation>
<translation id="583091600226586337">
Nếu bạn bật chính sách này thì người dùng sẽ được hỏi vị trí lưu mỗi tệp trước khi tải xuống.
Nếu bạn tắt chính sách này thì quá trình tải xuống sẽ bắt đầu ngay lập tức và người dùng sẽ không được hỏi vị trí lưu tệp.
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này thì người dùng sẽ có thể thay đổi cài đặt này.
</translation>
<translation id="5832274826894536455">Chính sách không còn dùng nữa</translation>
<translation id="5835124959204887277">Chỉ định các URL và miền để lời nhắc không hiển thị khi chứng chỉ chứng thực từ Khóa bảo mật được yêu cầu. Ngoài ra, một tín hiệu sẽ được gửi đến Khóa bảo mật cho biết rằng có thể sử dụng chứng thực cá nhân. Nếu không có tín hiệu này, trên trình duyệt Chrome 65 trở lên, người dùng sẽ được nhắc khi trang web yêu cầu chứng thực của Khóa bảo mật.
Các URL (như https://example.com/some/path) sẽ chỉ khớp dưới dạng U2F appID. Các miền (như example.com) chỉ khớp dưới dạng ID RP webauthn. Do đó, để bao gồm cả API U2F và API webauthn cho một trang web cho trước, cần liệt kê cả miền và URL appID.</translation>
<translation id="5836064773277134605">Hạn chế phạm vi cổng UDP được máy chủ truy cập từ xa sử dụng</translation>
<translation id="5861856285460256766">Cấu hình mã truy cập dành cho cha mẹ</translation>
<translation id="5862253018042179045">Đặt trạng thái mặc định của tính năng trợ năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập.
Nếu chính sách này được đặt thành true, phản hồi bằng giọng nói sẽ được bật khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu chính sách này được đặt thành false, phản hồi bằng giọng nói sẽ bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể tạm thời ghi đè chính sách bằng cách bật hoặc tắt phản hồi bằng giọng nói. Tuy nhiên, lựa chọn của người dùng không được duy trì mãi và cài đặt mặc định được khôi phục bất cứ khi nào màn hình đăng nhập mới được hiển thị hoặc người dùng không thực hiện thao tác nào trên màn hình đăng nhập trong một phút.
Nếu không đặt chính sách này, phản hồi bằng giọng nói bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị lần đầu. Người dùng có thể bật hoặc tắt phản hồi bằng giọng nói bất cứ lúc nào và trạng thái của tính năng này trên màn hình đăng nhập được duy trì giữa những người dùng.</translation>
<translation id="5868414965372171132">Cấu hình mạng ở mức người dùng</translation>
<translation id="5879014913445067283">Kiểm soát tính năng phát hiện Chia sẻ tệp trong mạng thông qua <ph name="NETBIOS_NAME" /></translation>
<translation id="5883015257301027298">Cài đặt cookie mặc định</translation>
<translation id="5887414688706570295">Định cấu hình tiền tố TalkGadget sẽ được máy chủ truy cập từ xa sử dụng và ngăn người dùng thay đổi tiền tố này.
Nếu được chỉ định, tiền tố này sẽ được thêm vào đầu tên gốc của TalkGadget để tạo tên miền đầy đủ cho TalkGadget. Tên miền gốc của TalkGadget là '.talkgadget.google.com'.
Nếu cài đặt này được bật thì máy chủ sẽ sử dụng tên miền tùy chỉnh khi truy cập vào TalkGadget thay vì tên miền mặc định.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được đặt thì tên miền TalkGadget mặc định ('chromoting-host.talkgadget.google.com') sẽ được sử dụng cho tất cả máy chủ.
Các ứng dụng khách truy cập từ xa không bị ảnh hưởng bởi cài đặt chính sách này. Chúng sẽ luôn sử dụng 'chromoting-client.talkgadget.google.com' để truy cập vào TalkGadget.</translation>
<translation id="5893553533827140852">Nếu cài đặt này được bật, yêu cầu xác thực gnubby sẽ được proxy qua kết nối máy chủ từ xa.
Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được định cấu hình, yêu cầu xác thực gnubby sẽ không được proxy.</translation>
<translation id="5898486742390981550">Khi có nhiều người dùng đăng nhập thì chỉ người dùng chính mới có thể sử dụng các ứng dụng Android.</translation>
<translation id="5900196529149231477">
Chính sách này áp dụng cho màn hình đăng nhập. Vui lòng xem thêm chính sách <ph name="ISOLATE_ORIGINS_POLICY_NAME" /> áp dụng cho phiên người dùng. Bạn nên đặt cả hai chính sách về cùng một giá trị. Nếu các giá trị không trùng khớp nhau, thì có thể sẽ bị chậm trễ khi vào một phiên người dùng mặc dù đang áp dụng giá trị mà chính sách người dùng chỉ định.
Nếu bạn bật chính sách này thì mỗi nguồn gốc có tên trong danh sách phân tách bằng dấu phẩy sẽ chạy theo quy trình riêng. Việc này cũng sẽ cách ly các nguồn gốc được đặt tên theo miền phụ; chẳng hạn như việc chỉ định https://example.com/ cũng sẽ khiến cho https://foo.example.com/ bị cách ly dưới dạng một phần của trang web https://example.com/.
Nếu bạn tắt chính sách này thì cả hai tính năng IsolateOrigins và SitePerProcess đều bị tắt. Người dùng vẫn có thể bật IsolateOrigins theo cách thủ công qua cờ dòng lệnh.
Nếu bạn không định cấu hình chính sách này, thì tùy chọn cài đặt cách ly trang web mặc định của nền tảng sẽ được sử dụng cho màn hình đăng nhập.
</translation>
<translation id="5901427587865226597">Chỉ in hai mặt</translation>
<translation id="5906199912611534122">Cho phép bật hoặc tắt điều chỉnh mạng.
Tùy chọn này áp dụng cho tất cả người dùng và tất cả giao diện trên thiết bị. Sau khi được đặt,
tính năng điều chỉnh sẽ tiếp tục cho đến khi chính sách này được thay đổi thành tắt tính năng điều chỉnh.
Nếu được đặt thành false thì sẽ không có tính năng điều chỉnh.
Nếu được đặt thành true, hệ thống sẽ được điều chỉnh để đạt được tốc độ tải lên và tải xuống được cung cấp (theo kbit/giây).</translation>
<translation id="5921713479449475707">Cho phép tài nguyên đã tải xuống tự động cập nhật qua HTTP</translation>
<translation id="5921888683953999946">Đặt trạng thái mặc định của tính năng trợ năng con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập.
Nếu chính sách này được đặt thành true, con trỏ lớn sẽ được bật khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu chính sách này được đặt thành false, con trỏ lớn sẽ bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị.
Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể tạm thời ghi đè chính sách bằng cách bật hoặc tắt con trỏ lớn. Tuy nhiên, lựa chọn của người dùng không được duy trì mãi và trạng thái mặc định được khôi phục bất cứ khi nào màn hình đăng nhập mới được hiển thị hoặc người dùng không thực hiện thao tác nào trên màn hình đăng nhập trong một phút.
Nếu không đặt chính sách này, con trỏ lớn bị tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị lần đầu. Người dùng có thể bật hoặc tắt con trỏ lớn bất kỳ lúc nào và trạng thái của con trỏ trên màn hình đăng nhập được duy trì giữa những người dùng.</translation>
<translation id="5929855945144989709">Cho phép các thiết bị chạy máy ảo trên Chrome OS</translation>
<translation id="5932767795525445337">Chính sách này cũng có thể được dùng để ghim ứng dụng Android.</translation>
<translation id="5936622343001856595">Buộc các truy vấn trong Google Web Search được hoàn tất bằng Tìm kiếm an toàn được đặt thành hoạt động và ngăn người dùng thay đổi cài đặt này.
Nếu bạn bật cài đặt này, Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm luôn hoạt động.
Nếu bạn tắt cài đặt này hoặc không đặt một giá trị, Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm sẽ không hoạt động.</translation>
<translation id="5946082169633555022">Kênh beta</translation>
<translation id="5950205771952201658">Vì các kiểm tra lỗi phần mềm, thu hồi trực tuyến không mang lại lợi ích bảo mật hiệu quả nên chúng bị tắt theo mặc định trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> phiên bản 19 trở lên. Bằng cách đặt chính sách này thành true, hoạt động trước đó được khôi phục và các kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến sẽ được thực hiện.
Nếu chính sách không được đặt hoặc được đặt thành false, khi đó <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ không thực hiện các kiểm tra thu hồi trực tuyến trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> 19 và cao hơn.</translation>
<translation id="5966615072639944554">Tiện ích được phép sử dụng API chứng thực từ xa</translation>
<translation id="5983708779415553259">Thao tác mặc định cho trang web không nằm trong bất kỳ gói nội dung nào</translation>
<translation id="5997543603646547632">Sử dụng đồng hồ 24 giờ theo mặc định</translation>
<translation id="5997846976342452720">Chỉ định xem có nên tắt trình tìm kiếm plugin hay không (không được dùng nữa)</translation>
<translation id="6017568866726630990">Hiển thị hộp thoại in hệ thống thay vì chế độ xem trước bản in.
Khi cài đặt này được bật, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ mở hộp thoại in hệ thống thay vì chế độ xem trước bản in đã cài đặt sẵn khi người dụng yêu cầu trang được in.
Nếu chính sách này không được đặt hoặc bị đặt thành sai, lệnh in sẽ chạy màn hình chế độ xem trước bản in.</translation>
<translation id="6022948604095165524">Tác vụ khi khởi động</translation>
<translation id="6023030044732320798">Chỉ định một nhóm chính sách sẽ được chuyển giao cho thư viện thời gian chạy ARC. Giá trị phải là định dạng JSON hợp lệ.
Chính sách này có thể dùng để định cấu hình ứng dụng Android nào sẽ được tự động cài đặt trên thiết bị:
{
"type": "object",
"properties": {
"applications": {
"type": "array",
"items": {
"type": "object",
"properties": {
"packageName": {
"description": "Giá trị nhận dạng ứng dụng Android, ví dụ: "com.google.android.gm" cho Gmail",
"type": "string"
},
"installType": {
"description": "Chỉ định cách cài đặt ứng dụng. OPTIONAL: Ứng dụng không được cài đặt tự động, nhưng người dùng có thể tự cài đặt. Đây là cài đặt mặc định nếu không chỉ định chính sách này. PRELOAD: Ứng dụng được cài đặt tự động, nhưng người dùng có thể gỡ cài đặt. FORCE_INSTALLED: Ứng dụng được cài đặt tự động và người dùng không thể gỡ cài đặt. BLOCKED: Ứng dụng bị chặn và không thể cài đặt. Nếu ứng dụng đã được cài đặt theo một chính sách trước đây thì nó sẽ bị gỡ cài đặt.",
"type": "string",
"enum": [
"OPTIONAL",
"PRELOAD",
"FORCE_INSTALLED",
"BLOCKED"
]
},
"defaultPermissionPolicy": {
"description": "Chính sách yêu cầu cấp quyền cho ứng dụng. PERMISSION_POLICY_UNSPECIFIED: Không chỉ định chính sách. Nếu không có chính sách cấp quyền ở cấp nào, hành vi `PROMPT` sẽ được áp dụng theo mặc định. PROMPT: Nhắc người dùng cấp quyền. GRANT: Tự động cấp quyền. DENY: Tự động từ chối quyền.",
"type": "string",
"enum": [
"PERMISSION_POLICY_UNSPECIFIED",
"PROMPT",
"GRANT",
"DENY"
]
},
"managedConfiguration": {
"description": "Đối tượng cấu hình JSON riêng cho ứng dụng, chứa một tập hợp các cặp khóa-giá trị, ví dụ: '"managedConfiguration": { "key1": value1, "key2": value2 }'. Các khóa được định nghĩa trong trong tệp kê khai của ứng dụng.",
"type": "object"
}
}
}
}
}
}
Để ghim ứng dụng vào trình khởi chạy, hãy xem PinnedLauncherApps.</translation>
<translation id="602728333950205286">URL instant của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định</translation>
<translation id="603410445099326293">Tham số cho URL đề xuất sử dụng POST</translation>
<translation id="6036523166753287175">Bật tính năng chặn tường lửa từ máy chủ truy cập từ xa</translation>
<translation id="6070667616071269965">Bố cục bàn phím màn hình đăng nhập thiết bị</translation>
<translation id="6074963268421707432">Không cho phép bất kỳ trang web nào hiển thị thông báo trên màn hình</translation>
<translation id="6074964551275531965">Đặt khoảng thời gian cho thông báo cập nhật</translation>
<translation id="6076099373507468537">Xác định danh sách thiết bị USB được phép tách khỏi trình điều khiển nhân hệ điều hành để sử dụng thông qua API chrome.usb ngay bên trong ứng dụng web. Mục nhập là các cặp Số nhận dạng nhà cung cấp USB và Số nhận dạng sản phẩm để xác định một phần cứng cụ thể.
Nếu chính sách này chưa được định cấu hình, danh sách thiết bị USB có thể tách là trống.</translation>
<translation id="6083631234867522991">Windows (ứng dụng Windows):</translation>
<translation id="6091233616732024397">Buộc người dùng đăng nhập để sử dụng trình duyệt</translation>
<translation id="6093156968240188330">Cho phép người dùng ở xa tương tác với cửa sổ bật lên trong phiên hỗ trợ từ xa</translation>
<translation id="6095999036251797924">Chỉ định khoảng thời gian không có thao tác nhập của người dùng mà sau khoảng thời gian đó màn hình bị khóa khi chạy trên nguồn AC hoặc pin.
Khi được đặt thành giá trị lớn hơn không, khoảng thời gian này thể hiện khoảng thời gian mà người dùng không sử dụng trước khi <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> khóa màn hình.
Khi khoảng thời gian này được đặt thành không, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> không khóa màn hình khi người dùng không sử dụng.
Khi khoảng thời gian này không được đặt, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.
Cách khóa màn hình khi không sử dụng được khuyến nghị là bật khóa màn hình khi tạm ngừng và đặt <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> tạm ngừng sau độ trễ khi không sử dụng. Bạn chỉ nên sử dụng chính sách này khi khóa màn hình xảy ra sớm hơn thời gian tạm ngừng đáng kể hoặc khi tạm ngừng khi không sử dụng hoàn toàn không được mong muốn.
Bạn phải chỉ định giá trị chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn khoảng thời gian trễ khi không sử dụng.</translation>
<translation id="6097601282776163274">Bật tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL</translation>
<translation id="6099853574908182288">Chế độ in màu mặc định</translation>
<translation id="6111936128861357925">Cho phép trò chơi trứng khủng long Phục sinh</translation>
<translation id="6114416803310251055">không được chấp thuận</translation>
<translation id="6133088669883929098">Cho phép tất cả các trang web sử dụng tạo khóa</translation>
<translation id="6145799962557135888">Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu url chỉ định những trang web được phép chạy JavaScript.
Nếu không thiết lập chính sách này, giá trị mặc định chung từ chính sách 'DefaultImagesSetting' nếu chính sách này được thiết lập hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web.</translation>
<translation id="614662973812186053">Chính sách này cũng kiểm soát việc thu thập dữ liệu chẩn đoán và sử dụng Android.</translation>
<translation id="6153048425064249648">Chính sách này kiểm soát tính năng báo cáo đám mây của <ph name="PRODUCT_NAME" />. Tính năng này tải thông tin về hoạt động của trình duyệt lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.
Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành False, không có dữ liệu nào được thu thập hoặc tải lên.
Khi bạn đặt chính sách này thành True, dữ liệu sẽ được thu thập và tải lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.
Để kiểm soát loại dữ liệu nào được tải lên, hãy sử dụng các chính sách trong nhóm Tiện ích báo cáo của Chrome.
Chính sách này chỉ có hiệu lực khi thiết bị được đăng ký bằng <ph name="MACHINE_LEVEL_USER_CLOUD_POLICY_ENROLLMENT_TOKEN_POLICY_NAME" />.